Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 503 Câu 1 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phá[.]
Trang 1Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 503.
Câu 1 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ
Câu 2 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Câu 3 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì
A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.
C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.
Câu 4
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
B Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
C Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
D Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
Câu 5 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Trang 2Câu 6 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra.
Câu 7 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Hãy tính giá trị của phản ứng H2(g) + I2 (s) → 2HI(g)
Câu 8 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
Câu 9 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔH > 0 B ΔS > 0 C ΔS < 0 D ΔG = 0.
Câu 10 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Câu 11 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là
Câu 12 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
Câu 13 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
Trang 3A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
B Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
C Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 14 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
C Hòa tan NH4Cl vào nước D Oxi hóa glucose trong cơ thể.
Câu 15 Cho các phát biểu sau:
(3) Khi tăng nhiệt độ, entropy các chất tăng
Các phát biểu đúng là
Câu 16 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?
Câu 17 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1
Câu 18 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol
Câu 19 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1
Câu 20 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?