1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 15 phút hoá 10 mã đề 522

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15 phút hoá 10 mã đề 522
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 522 Câu 1 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 522.

Câu 1 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?

Câu 2 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1

Câu 3 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0

C ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0

Câu 4 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Câu 5 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

A 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) B 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

Câu 6 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

Câu 7 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)

C 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)

Câu 8 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔS < 0 B ΔS = 0 C ΔH = 0 D ΔG = 0.

Câu 9 : Cho các dữ kiện dưới đây:

Trang 2

Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4.

Câu 10 Cho phản ứng sau:

biến thiên entropy của phản ứng khử Fe2O3(s) bằng CO(g) ở 25oC là

Câu 11 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Hãy tính giá trị của phản ứng H2(g) + I2 (s) → 2HI(g)

Câu 12 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Câu 13 Chọn phát biểu đúng về ΔS của phản ứng.

A Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

B Mọi phản ứng thu nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS > 0.

C Mọi phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra đều có ΔS < 0.

D Mọi phản ứng tự xảy ra trong tự nhiên đều có ΔS > 0.

Câu 14 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

Câu 15 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CH4(g) + 2O2(g)→ CO2(g) + 2H2O(l) = 890,5kJ

Hãy tính giá trị của phản ứng CH4(g) + O2(g)→ CO2(g) + H2O(l)

A 890,5kJ B 445,25kJ C 445,25kJ D – 890,5kJ

Câu 16 Chọn cách qui đổi đúng

Trang 3

A 1 atm = 0,986 bar B 1 atm = 2,24 bar.

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(3) Khi tăng nhiệt độ, entropy các chất tăng

Các phát biểu đúng là

Câu 18 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) chuẩn của NH4Cl rắn và trong dung dịch lần lượt là 314,43 và 299,67 Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Ứng dụng làm túi chườm nóng D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.

Câu 19 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ

Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì

A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.

Câu 20 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1

Ngày đăng: 24/03/2023, 16:24

w