1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 15 phút hoá 10 mã đề 518

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15 phút hoá 10 mã đề 518
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 518 Câu 1 Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l) Tính Biết kJ[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 518.

Câu 1

Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)

kJ/mol

Câu 2

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Câu 3 Cho phản ứng

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

Câu 4 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0

C ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0

Câu 5 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm nóng.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ D Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

Câu 6 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82

Câu 7 Chọn cách qui đổi đúng

Trang 2

Câu 8 Cho quá trình sau:

Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là

Câu 9 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

Câu 10 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

A +19,74 kJ B +13,16 kJ C 26,32 kJ D 10,28 kJ

Câu 11 Cho các dữ kiện dưới đây:

Hãy xác định biến thiên enthlpy hình thành của ethylene C2H4

Câu 12 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

B Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

C Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol

D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

Câu 13 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

A 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s) B HF(l) → HF(g)

C Fe(s) → Fe(l) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

Câu 14 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

Trang 3

Giá trị entropy chuẩn của CH4(g) ở 25oC là

Câu 15 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Câu 16 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 17 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

B Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

C Phản ứng tự xảy ra.

D Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

Câu 18 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

Câu 19 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Câu 20 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Ngày đăng: 24/03/2023, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w