CHƯƠNG 9: QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNGwww.themegallery.com 1.Khái niệm tài sản lưu động 2.Phân tích và quyết định tồn quỹ Lý do tồn quỹ của công ty Xác định tồn quỹ mục tiêu • Mô hình Baum
Trang 2CHƯƠNG 9: QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG
www.themegallery.com
1.Khái niệm tài sản lưu động
2.Phân tích và quyết định tồn quỹ
Lý do tồn quỹ của công ty
Xác định tồn quỹ mục tiêu
• Mô hình Baumol
• Các yếu tố ảnh hưởng đến tồn quỹ tiền mặtQuản trị thu chi tiền mặt
3 Phân tích và quyết định đầu tư khoản phải thu
4 Phân tích và quyết định tồn kho
Trang 31 Khái niệm tài sản lưu động
Tài sản lưu động được định nghĩa là biểu hiện dưới hình thái
vật chất của các thành phần tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh sản xuất (các thành phần này còn được gọi là đối tượng lao động)
Tài sản lưu động bao gồm:
Tài sản lưu động sản xuất: Các loại nguyên vật liệu, nhiên liệu, phụ tùng thay thế… dự trữ sản xuất và các loại sản phẩm dở dang, bán thành phẩm đang trong quá trình sản xuất
TSLĐ lưu thông: Các loại tài sản nằm trong quá trình lưu
thông như thành phẩm chờ tiêu thụ, vốn trong thanh toán, vốn bằng tiền…
www.themegallery.com 1.Tài sản lưu động
Tiền Các khoản phải thu Hàng tồn kho
Trang 42 Phân tích và quyết định tồn quỹ
Tiền mặt
www.themegallery.com
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Mức sinh lời thấp
Lạm phát làm cho sức mua giảm
Trang 52.1 Lý do công ty giữ tiền mặt
Động cơ giữ tiền mặt:
www.themegallery.com
Động cơ giao dịch Thanh toán các giao dịch hàng ngày:
chi trả tiền mua hàng tiền lương
tiền cổ tức
Động cơ đầu cơ Đầu tư vào những cơ hội thuận lợi:
mua NL dự trữ mua chứng khoán Động cơ dự phòng Chi tiêu khi có biến cố bất ngờ xảy ra
Trang 62.2 Quyết định tồn quỹ mục tiêu
Là mức tồn quỹ công ty nên thiết lập và duy trì bao nhiêu là hợp lý.
Chi phí cơ hội chi phí mất đi do giữ tiền mặt (tiền không được đầu tư sinh lời)
Chi phí giao dịch chi phí chuyển đổi từ tài sản đầu
tư thành tiền mặt.
Tổng chi phí giữ tiền mặt = CP cơ hội + CP giao dịch
www.themegallery.com
Nếu giữ quá nhiều tiền mặt Chi phí giao dịch nhỏ
chi phí cơ hội sẽ lớn Nếu giữ quá ít tiền mặt Chi phí giao dịch lớn
chi phí cơ hội sẽ nhỏ
Trang 7www.themegallery.com
Trang 82.2.1 Mô hình Baumol
www.themegallery.com
Trang 9Ví dụ 1
www.themegallery.com
Trang 102.2.2 Mô hình Miller -Orr
www.themegallery.com
Trang 11Gọi H: giới hạn trên (tồn quỹ tối đa)
Z: tồn quỹ tối ưuL: giới hạn dưới (tồn quỹ tối thiểu) Tổng chi phí tối thiểu được xác định theo công thức:
www.themegallery.com
2.2.2 Mô hình Miller -Orr
Trang 122.2.2 Mô hình Miller -Orr
Trang 132.3 Quản trị thu chi tiền mặt
Trang 142.3 Quản trị thu chi tiền mặt
Trang 152.3 Quản trị thu chi tiền mặt
Trang 16Mục tiêu quản trị thu – chi tiền mặt
Quản trị thu tiền Tăng tốc độ thanh toán: Cắt giảm
khoảng thời gian giữa thời điểm khách hàng tri trả hóa đơn và thời điểm tờ cheque được chi trả
Quản trị chi tiền Giảm tốc độ thanh toán: gia tăng
khoảng thời gian giữa thời điểm phát hành cheque và thời điểm tờ cheque được xuất trình
www.themegallery.com
Trang 172.3 Quản trị thu chi tiền mặt
Trang 18www.themegallery.com
Trang 193 Phân tích và quyết định đầu tư khoản phải thu
3.1 Phân tích và quyết định chính sách bán chịu
- Quyết định tiêu chuẩn bán chịu
www.themegallery.com
Tiêu chuẩn bán chịu
Là tiêu chuẩn tối thiểu về mặt uy tín tín dụng của khách hàng để được công ty chấp nhận bán chịu hàng hóa hoặc dịch vụ
Ảnh hưởng đến doanh thu của công ty Rủi ro nợ khó đòi,
Chi phí khoản phải thu tăng
Trang 20Minh họa quyết định tiêu chuẩn bán chịu
Công ty ABC có số liệu sau:
Chi phí khả biến trước thuế: 8$/sp
Doanh thu hiện tại: 2,4 triệu $
Nếu nới lỏng chính sách bán chịu DT kì vọng tăng 25%Giả sử giá bán không đổi, chi phí thực hiện khoản phải thu
Trang 21Kết quả nới lỏng chính sách bán chịu của công ty đưa đến 2 kết quả:
1.Lợi nhuận tăng thêm
Doanh thu tăng 25%: 2,4 * 0,25 = 600.000 $
Số lượng hàng bán tăng thêm: 600.000/10$ = 60.000 đơn vị
Lãi gộp : 10 – 8 = 2$
Lợi nhuận tăng thêm: 2 x 60.000 = 120.000 $
2 Chi phí tăng thêm
Kỳ thu tiền bình quân tăng 2 tháng Vòng quay khoản phải thu
là 12/2 = 6 vòng
Khoản phải thu tăng thêm: 600.000/6 = 100.000 S
Chi phí khoản phải thu tăng thêm: 80.000 x 20% = 16.000 $
3.Phân tích: Nếu nới lỏng bán chịu, lợi nhuận
www.themegallery.com
Trang 22Quyết định điều khoản bán chịu
www.themegallery.com
Trang 23Quyết định điều khoản bán chịu
Trang 24Quyết định điều khoản bán chịu
Trang 25Thay đổi tỷ lệ chiết khấu
www.themegallery.com
Trang 26Thay đổi tỷ lệ chiết khấu
Trang 27Ảnh hưởng của rủi ro bán chịu
Phân tích xem công ty nên áp dụng chính sách A hay B?
www.themegallery.com
Trang 28Chính sách A tốt hơn B, công ty nên áp dụng chính sách A, ko nên tiếp tục
mở rộng đến B
Chỉ tiêu Chính sách A Chính sách B
1.Doanh thu tăng thêm 600.000 $ 300.000 $
2.Lợi nhuận tăng thêm do tăng doanh
thu (DT tăng thêm x lãi gộp) 600.000 x 0,2 =120.000 $ 300.000 x 0,2 =60.000 $
3.Khoản phải thu tăng thêm (Doanh
thu tăng thêm/vòng quay khoản phải
thu mới)
600.000/12/2
=100.000$ 300.000/12/3=75.000$
4.Đầu tư khoản phải thu tăng thêm
(khoản phải thu tăng thêm x Giá vốn) 100.000 x 0,8= 80.000$ 75.000 x 0,8= 60.000$
5.Chi phí cơ hội do đầu tư thêm vào
khoản phải thu (20%) 80.000 x 0,2 =16.000$ 60.000 x 0,2 =12.000$
6.Tổn thất do nợ không thể thu hồi
(DT tăng thêm x Tỷ lệ nợ không thể
Trang 293.2 Đánh giá uy tín tài chính của khách hàng
3.3 Phương pháp nâng cao hiệu quả thu hồi nợ
www.themegallery.com
Trang 304.Phân tích và quyết định tồn kho
4.1 Tác động hai mặt của tồn kho
www.themegallery.com
Trang 314.1 Tác động hai mặt của tồn kho
www.themegallery.com
Trang 324.2 Xác định lượng đặt hàng tối ưu
Mô hình xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)
www.themegallery.com
Trang 33Mô hình xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)
www.themegallery.com
Trang 34Mô hình xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)
Trang 35www.themegallery.com
Trang 36Mô hình xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)
www.themegallery.com
Trang 374.3 Xác định điểm đặt hàng
www.themegallery.com
Trang 384.3 Xác định điểm đặt hàng
Trang 39Bài 1:
www.themegallery.com