Chương 4 Lợi nhuận, rủi ro và Mô hình định giá tài sản vốn Created by Phuong Tran Chương 3 Lợi nhuận, rủi ro & Mô hình định giá tài sản vốn Nội dung chương Lợi nhuận và rủi ro của một chứng khoán Lợi[.]
Trang 1Created by Phuong Tran
Chương 3
Lợi nhuận, rủi ro &
Mô hình định giá tài sản vốn
Trang 2Nội dung chương
Lợi nhuận và rủi ro của một chứng khoán
Lợi nhuận và rủi ro của một danh mục đầu tư
Đa dạng hóa DMĐT
Mô hình tài sản vốn (CAPM)
Trang 3Lợi nhuận & rủi ro
Lợi nhuận (return) là thu nhập hay số tiền kiếm được
từ một khoản đầu tư.
Lợi nhuận đầu tư có được từ đâu?
Cổ tức
Lợi vốn có được do chứng khoán tăng giá
Trang 4Lợi nhuận & rủi ro
Rủi ro (Risk) là sự sai biệt của lợi nhuận thực tế so với lợi nhuận kỳ
vọng.
và giá trị khoản đầu tư bỏ ra
Trong đó:
R: tỷ suất lợi nhuận
D t : cổ tức
P t : giá cổ phiếu ở thời điểm t
P t-1 : giá cổ phiếu ở thời điểm t-1
1
1) (
t
P
P P
D R
Trang 5Lợi nhuận & rủi ro
Ví dụ:
Bạn bỏ ra $100 để mua một cổ phiếu, được hưởng cổ tức là $7 một năm và sau một năm giá thị trường của cổ phiếu đó là
$106 Hỏi lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận bạn có được khi đầu
tư cổ phiếu này là bao nhiêu?
Khoản tiền bỏ ra đầu tư = $100
-Thu nhập có được sau một năm bao gồm:
Cổ tức = $7
Lợi nhuận do cổ phiếu lên giá (lợi vốn) = $106 - $100 = $6
Tổng lợi nhuận có được = $13
Tỷ suất lợi nhuận (%) năm 13 % /
Trang 6LỢI NHUẬN & RỦI RO CỦA MỘT KHOẢN ĐẦU TƯ
(Stand alone Risk & return)
Trang 7ĐO LƯỜNG LỢI NHUẬN
Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng (Expected rate of return)
Trong đó:
kexpect: tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng
k1, k2, k3, … : tỷ suất lợi nhuận có thể xảy ra
P1, P2, P3, … : xác suất tỷ suất lợi nhuận k1, k2, k3, …
P1 + P2 + P3 + … = 1
)
3 3 2
2 1
1 expec P k P k P k
Trang 8ĐO LƯỜNG RỦI RO
Độ lệch chuẩn (Standard Deviation)
Độ lệch chuẩn là phương tiện giúp đo lường độ phân tán hay sai biệt giữa lợi nhuận thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng
σ : độ lệch chuẩn
ki: tỷ suất lợi nhuận ứng với biến cố i
kexpect: tỷ suất lợi nhuận mong đợi
Pi: xác suất tỷ suất lợi nhuận ki
Trang 9ĐO LƯỜNG RỦI RO
Hệ số biến đổi (Coefficient of Variation)
Hệ số biến đổi cho biết rủi ro trên 1% của khoản sinh lời.
Chọn cổ phiếu có CV nhỏ nhất
expect
k
Trang 10ĐO LƯỜNG RỦI RO
Trang 11ĐO LƯỜNG RỦI RO
P i k B P i k B k B – k expect (k B – k expect ) 2 P i (k B – k expect ) 2
Trang 12THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI RỦI RO
A
C
B 15%
Trang 13LỢI NHUẬN & RỦI RO CỦA MỘT DANH MỤC ĐẦU TƯ
(Portfolio Risk & Return)
Trang 14DANH MỤC ĐẦU TƯ
Danh mục đầu tư là gì?
DANH MỤC ĐẦU TƯ
(Investment Portfolio)
CK1 CK2 CK3
CK4 … CKn
Trang 15Lợi nhuận của DMĐT
Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng của DMĐT
(Expected rate of return of portfolio)
Trong đó:
kp : tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng của DMĐT
wA, wB, wC…: tỷ trọng của từng CK riêng biệt trong DMĐT
Trang 16σA , σB : độ lệch chuẩn của CK A & B
rAB : hệ số tương quan giữa CK A & B
(correlation coefficients of all stocks in the portfolio)
AB B A B A B
B A
A
p w w w w r
2 2 2 2 2
Trang 17Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Nếu chỉ đầu tư vào CK A, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k A P i k A k A – k expect (k A – k expect )
Trang 18Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Nếu chỉ đầu tư vào CK B, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k B P i k B k B – k expect (k B – k expect )
Trang 19Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Trang 20Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Nếu đầu tư vào cả hai CK A & B với tỷ lệ bằng nhau (50-50)
Tỷ suất lợi nhuận của DMĐT này sẽ là:
Trang 21Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Nếu đầu tư vào cả hai CK A & B với tỷ lệ bằng nhau
Độ lệch chuẩn của DMĐT này sẽ là:
P i k i P i k i k i – k expect (k i – k expect ) 2 P i (k i – k expect ) 2
Trang 22Rủi ro của DMĐT
Tình huống 1:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK A & B
Với r AB = –1 (LN của 2 CK này có mối tương quan nghịch hoàn toàn)
Trang 23Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Nếu chỉ đầu tư vào CK M, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k M P i k M k M – k expect (k M – k expect )
Trang 24Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Nếu chỉ đầu tư vào CK N, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k N P i k N k N – k expect (k N – k expect )
Trang 25Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Trang 26Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Nếu đầu tư vào cả hai CK M & Nvới tỷ lệ bằng nhau (50-50)
Tỷ suất lợi nhuận của DMĐT này sẽ là:
Trang 27Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Nếu đầu tư vào cả hai CK M & Nvới tỷ lệ bằng nhau (50-50)
Độ lệch chuẩn của DMĐT này sẽ là:
P i k i P i k i k i – k expect (k i – k expect ) 2 P i (k i – k expect ) 2
Trang 28Rủi ro của DMĐT
Tình huống 2:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK M&N
Với r MN = +1 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận hoàn toàn)
Trang 29Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Nếu chỉ đầu tư vào CK X, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k X P i k X k X – k expect (k X – k expect )
Trang 30Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Nếu chỉ đầu tư vào CK Y, tỷ suất LN kỳ vọng và độ lệch chuẩn sẽ là:
Năm P i k Y P i k Y k Y – k expect (k Y – k expect )
Trang 31Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Y %
Trang 32Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Nếu đầu tư vào cả hai CK X & Y với tỷ lệ bằng nhau (50-50)
Tỷ suất lợi nhuận của DMĐT này sẽ là:
Trang 33Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Nếu đầu tư vào cả hai CK X & Y với tỷ lệ bằng nhau (50-50)
Độ lệch chuẩn của DMĐT này sẽ là:
P i k i P i k i k i – k expect (k i – k expect ) 2 P i (k i – k expect ) 2
Trang 34Rủi ro của DMĐT
Tình huống 3:
Giả sử bạn đang cân nhắc đầu tư vào hai CK X&Y
Với r XY = +0,67 (LN của 2 CK này có mối tương quan thuận)
Trang 36Đa dạng hóa DMĐT
Tổng
rủi ro
Số lượng chứng khoán trong danh mục
Độ lệch chuẩn của DMĐT
40 2000
Rủi ro
hệ thống Rủi ro
phi hệ thống
Trang 37Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
Rm
Rf
Lợi nhuận kỳ vọng của cổ phiếu (%)
Đường thị trường chứng khoán (SML)
Khoản gia tăng bù đắp rủi ro
Lợi nhuận phi rủi ro
Beta của chứng khoán 1
j f
m f
Trang 38Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
Hệ số Beta là hệ số đo lường mức độ biến động lợi nhuận cổ
phiếu riêng biệt so với mức độ biến động lợi nhuận danh mục đầu tư thị trường
cổ phiếu riêng biệt bằng với tốc độ tăng giảm LN thị trường
tăng chậm hơn (bằng một nửa) LN thị trường nhưng khi nền kinh tế xấu thì LN cổ phiếu riêng biệt giảm chậm hơn LN thị trường.
nhanh hơn (gấp 2 lần) LN thị trường nhưng khi nền kinh tế xấu thì LN cổ phiếu riêng biệt giảm nhanh hơn LN thị
trường.
Trang 39Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
Lợi nhuận cổ phiếu riêng biệt
Lợi nhuận danh mục thị trường
(rủi ro trung bình) (rủi ro thấp)
Trang 40Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
Ví dụ:
Giả sử cổ phiếu A và B có hệ số Beta lần lượt là 1,5 và 0,7 LN phi rủi ro
là 7% trong khi LN danh mục thị trường là 13,4%
Giả sử nhà đầu tư kết hợp hai loại cổ phiếu này theo tỷ trọng bằng nhau
trong DMĐT Khi đó tỷ suất LN kỳ vọng của DMĐT là bao nhiêu?
, 1 ) 7 4 , 13 ( 7 )
, 0 ) 7 4 , 13 ( 7 )
(
f m f B
B R R R B R
0 , 5 16 , 6 0 , 5 11 , 48 14 , 04 %
Trang 41Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
Ví dụ:
Giả sử cổ phiếu A và B có hệ số Beta lần lượt là 1,5 và 0,7 LN phi rủi ro
là 7% trong khi LN danh mục thị trường là 13,4%
Giả sử nhà đầu tư kết hợp hai loại cổ phiếu này theo tỷ trọng bằng nhau
trong DMĐT Khi đó tỷ suất LN kỳ vọng của DMĐT là bao nhiêu?