- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 3 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi... ở đõychọn giải phỏp đệm cỏt gia cố nền búc bỏ lớp đất 1 thay thế bằng cỏt trung sạch, rải từnglớp, đầm, lu chặt đế
Trang 1A - Móng nông trên nền tự nhiên.
I số liệu
I.1 Tài liệu công trình:
- Tải trọng tiờu chuẩn dưới chõn cỏc cột, tường (ghi trờn mặt bằng):
0 = 32 T/m ; Mtc
0 = 2,1 Tm/m ; Qtc
0 = 3,4 T/m
I.2 Tài liệu địa chất công trình:
- Phương phỏp khảo sỏt: Khoan lấy mẫu thớ nghiệm trong phũng, kết hợp xuyờn tĩnh(CPT) và xuyờn tiờu chuẩn (SPT)
- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 3 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi
Trang 2- Kết quả nén không nở ngang - eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực 100 - 200Kpa:
a1-2 =
100 200
200 100
p p
e e
Trang 3Cùng với kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh và chỉ số SPT N = 9 → đất thuộc loại trungbình
Líp 3: Sè hiÖu 83 cã c¸c chØ tiªu c¬ lý nh sau:
Kết quả trụ địa chất như sau:
Trang 5Nhận xột: Lớp đất trờn khỏ yếu, dày 2,8 m Lớp đất 2, 3 cú xu hướng tốt lờn, cú khảnăng làm nền cụng trỡnh.
I.3 Tiêu chuẩn xây dựng
- Độ lỳn cho phộp Sgh = 8 cm Chờnh lỳn tương đối cho phộp gh
II Phơng án nền, móng.
- Tải trọng cụng trỡnh khụng lớn
- Lớp đất trờn cựng khỏ yếu và dày 2,8 m đồng thời nước ngầm ở độ sõu 1,5 m ở đõychọn giải phỏp đệm cỏt gia cố nền (búc bỏ lớp đất 1 thay thế bằng cỏt trung sạch, rải từnglớp, đầm, lu chặt đến độ chặt yờu cầu, bề dày đệm khoảng 1,2 ữ 1,5 m)
- Múng BTCT dạng đơn dưới cột, băng BTCT dưới tường BTCT
- Cỏc tường chốn, bao che cú thể dựng múng gạch hay dầm giằng để đỡ Cỏc khối nhà cútải chờnh lệch được tỏch ra bởi khe lỳn
Vật liệu móng, giằng, đệm cát.
- Bờ tụng 250#→ Rn = 1100 T/m2, Rk = 88 T/m2
- Thộp chịu lực : AII → Ra = 28000 T/m2
- Lớp lút : bờ tụng nghốo, mỏc 100, dày 10 cm
- Lớp bảo vệ cốt thộp đỏy múng dày 3 cm
- Chọn vật liệu làm đệm cỏt : Chọn loại cỏt vàng, hạt trung, sạch (hàm lượng SiO2 > 70%,Mica < 0,15% ), đầm từng lớp đến chặt vừa e = 0,6 ữ 0,7 (qc khoảng 800 ữ 1500 T/m2)
Ghi chỳ: Sau khi thi cụng đệm cần tiến hành thớ nghiệm xỏc định lại độ chặt của đệm
Bớc 1: Chọn kích thớc của móng.
- Chọn chiều sâu chôn móng
hm: Tớnh từ mặt đất tới đỏy múng (khụng kể lớp bờ tụng lút ) Ở đõy chọn hm =1 m
- Chọn kích thớc đáy móng, chiều cao móng.
- Ký hiệu múng đơn dưới cột C1 là M1, múng băng dưới tường T2 là M2
- Chọn kớch thước múng M1 : b x l x h = 1,6 x 1,8 x 0,5 (m)
M2 : b x h = 1x 0,3 (m)
Bớc 2: Chọn đệm cát
Trang 6ptc
min = ptc -
W
M0tc = 29,78 - 2
2,3.61,6.1,8 ≈ 27,12 T/m2
Bớc 4: Kiểm tra sự làm việc đồng thời
4.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền.
Tại đáy móng:
No Mo
Trang 7Điều kiện kiểm tra: p ≤ Rđ và pmax ≤ 1,2Rđ
Trong đó p đã tính trong bước 3 và sức chịu tải của nền tính gần đúng theo công thứcTerzaghi: Pgh = 0,5.nγ.Nγ.γ.b+n q.N q.q+n c.N c.C
Nếu lớp đất dưới đáy đệm yếu hơn lớp đệm cát thì cần phải kiểm tra cường độ đất nền
tại đáy đệm (bề mặt lớp đất yếu hơn) Khi đó ta thay móng bằng khối móng quy ước.
- Xác định kích thước khối móng quy ước:
z= + + σz=hm+hd ≤ R®2
hd h
z= + = γ’.hm + γđhđ = 1,8.1 + 1,88 1,8= 5,184 T/m2
+ σz=hm+hd= k0 .(p - γ’ hm)
Trang 8Mặt khác: l/b = 1,8/1,6 = 1,125 ; z/b = hđ / b = 1,8/1,6 = 1,125 → Tra bảng, nội suy ta
đợc k0 = 0,35→σz=hm+hd = 0,35 (29,78 - 1,8.1) = 9,793 T/m2
- Xác định cờng độ đất nền của lớp đất ở đáy đệm cát ( lớp 2):
Sức chịu tải của lớp đất dưới đỏy đệm cỏt được xỏc định theo cụng thức Terzaghi chomúng quy ước: lq x bq x h mq = 3,33 x 3,53 x 2,8m ( hmq = hm + hđ):
→ Như vậy nền đất ở lớp 2 đủ chịu lực và kớch thước chọn như trờn là hợp lý
4.2 Kiểm tra độ biến dạng của nền đất :
- Chia nền đất dưới đỏy múng thành cỏc lớp phõn tố cú chiều dày hi <= b/4 ở đõy chọn hi
Trang 9Tổng độ lỳn của lớp 1 là s=1,962cm
- Đối với lớp 2 xem như khụng thấm, dựng kết quả cuả thớ nghiệm nộn eodometer,xỏc định cỏc giỏ trị e1i , e2i tương ứng với cỏc giỏ trị p1i và p2i và kết quả tớnh lỳntừng lớp như sau:
Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 2
P2i
T/m2
cmTra trên đường
cong e-p0.3 1.8
Trang 10- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng về các phía góc 450, gần đúng coi cột đâmthủng móng theo một mặt xiên góc 450 về phía p0max Điều kiện chống đâm thủng không
kể ảnh hưởng của thép ngang và không có cốt xiên, đai:
Trang 11Pđt = 11,74 T < Pcđt = 23,89 T
→ Đảm bảo điều kiện chống đâm thủng
5.2 TÝnh cèt thÐp
Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có Mômen lớn
- Tính cốt thép theo phương cạnh dài l:
Ml
ng ≈ p p l ng b
tt ng
.2
.2
2 max
Fa =
0
13,070,9 0,9.28000.0, 47
l ng
b ng
a
M
Trang 123 Khi thi công đệm cát, chiều dày lớp cát đầm phụ thuộc vào máy thi công.
PhÇn II tÝnh to¸n mãng b¨ng–
VËt liÖu mãng, gi»ng
- Chọn bê tông 250#→ Rn = 1100 T/m2, Rk =88 T/m2
- Thép chịu lực: AII → Ra =28000 T/m2
- Lớp lót: bê tông nghèo, mác thấp 100# , dày 10cm
- Lớp bảo vệ cốt thép đáy móng dày ≥ 3cm.(thường chọn 3 – 5 cm)
Trang 13- Giả thiết múng dưới tường là múng cứng, bỏ qua ảnh hưởng của múng bờn
- Áp lực tiờu chuẩn tiếp xỳc dưới đỏy múng:
2,1.61.1, 2 ≈ 36,42 T/m2
ptc
min = ptc -
W
M0tc = 27,67 - 2
2,1.61.1, 2 ≈ 18,92 T/m2
2, 42.61.1, 2 ≈ 49,88 T/m2
Bớc 4: Kiểm tra sự làm việc đồng thời
4.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền.
Tại đáy móng:
Điều kiện kiểm tra: p ≤ Rđ và pmax ≤ 1,2Rđ
Trong đú p đó tớnh trong bước 3 và sức chịu tải của nền tớnh gần đỳng theo cụng thứcTerzaghi: Pgh = 0,5.nγ.Nγ.γ.b+n q.N q.q+n c.N c.C
Nếu lớp đất dưới đỏy đệm yếu hơn lớp đệm cỏt thỡ cần phải kiểm tra cường độ đất nền
tại đỏy đệm (bề mặt lớp đất yếu hơn) Khi đú ta thay múng bằng khối múng quy ước.
No Mo
Trang 14- Xỏc định kớch thước khối múng quy ước:
z= + + σz=hm+hd ≤ Rđ2
hd h
z= + = γ’.hm + γđhđ = 1,8.1 + 1,88 1,8= 5,184 T/m2
+ σz=hm+hd= k0 .(p - γ’ hm)
Mặt khác: l/b = 1,2/1 = 1,2 ; z/b = hđ / b = 2,3/1 = 2,3 → Tra bảng, nội suy ta đợc k0 =0,1114→σz=hm+hd = 0,1114 (31,67- 1,88.0,5) = 3,4 T/m2
- Xác định cờng độ đất nền của lớp đất ở đáy đệm cát ( lớp 2):
Sức chịu tải của lớp đất dưới đỏy đệm cỏt được xỏc định theo cụng thức Terzaghi chomúng quy ước: lq x bq x h mq = 3,856 x 3,656 x 2,8m ( hmq = hm + hđ):
Trang 15Thấy: σz=hq + σbt z=hq = 5,184 + 3,4 ≈ 8,584< Rđ2 = 23,95(T/m2)
→ Như vậy nền đất ở lớp 2 đủ chịu lực và kớch thước chọn như trờn là hợp lý
4.2 Kiểm tra độ biến dạng của nền đất :
- Chia nền đất dưới đỏy múng thành cỏc lớp phõn tố cú chiều dày hi <= b/4 ở đõy chọn hi
Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 2
P2i
T/m2
cmTra trên đường
Trang 169 4 1
0.3
5.300 8
5.1 KiÓm tra chiÒu cao mãng
- Cột đâm thủng móng theo hình tháp nghiêng về các phía góc 450, gần đúng coi cột đâmthủng móng theo một mặt xiên góc 450 về phía p0max Điều kiện chống đâm thủng không
kể ảnh hưởng của thép ngang và không có cốt xiên, đai:
P®t≤ Pcđt
- Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 3cm vậy ta có: h0 = h - a = 0,35– 0,03 = 0,32 m
Trang 17Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có Mômen lớn.
- Tính cốt thép theo phương ngang:
Ml
ng ≈ p p l ng b
tt ng
.2
.2
2 max
Trang 18
Fa =
0
5,3920,9 0,9.28000.0,32
l ng
Trang 19Phần II - móng cọc đài thấp
I Số liệu công trình: (nhà công nghiệp):
- Cột ( toàn khối hoặc lắp ghép )
Tiết diện cột : lC x bC = 600x400 ( mm x mm )
Cao trình cầu trục: 6,3 m; cao trình đỉnh cột: 8,5m
- Số liệu tải trọng tớnh toỏn:
+ Tải trọng đứng tại đỉnh cột (Tải trọng thường xuyờn) Pa= 300 kN
+ Tải trọng ngang tại đỉnh cột và giú Pg = 30,6 kN
+ Lực hóm cầu trục ngang Tc1 = 3,6 kN
+ Lực hóm cầu trục dọc Tc2 = 3 kN
+ Tải trọng cẩu trục (Tải trọng sử dụng) Pc = 350 kN
2 Nền đất:
Cao trình mặt đất tự nhiên : +0.00m
Bề dày lớp đất phủ móng khoảng 0.3 ữ 1m
1234
II.Yêu cầu :
- Xác định tổ hợp tải trọng cơ bản tác dụng lên móng: N0, M0, Q0
- Phân loại đất, trạng thái đất
- Đề xuất hai phơng án móng cọc đài thấp và thiết kế một phơng án
- Bản vẽ có kích thớc 297x840 ( đóng cùng vào thuyết minh ), trên đó thể hiện:
Cao trình cơ bản của móng cọc đã thiết kế và lát cắt địa chất ( tỷ lệ từ 1:150 đến1:100); các chi tiết cọc (tỷ lệ 1:20 – 1:10); các chi tiết đài cọc ( tỷ lệ 1:50 – 1:30); Bảngthống kê thép đài, thép cọc; các ghi chú cần thiết
Giáo viên hớng dẫn
Phạm Thị Loan
i Tài liệu thiết kế
I.1 Tài liệu công trình
Trang 20- Đặc điểm kết cấu: Nhà cụng nghiệp một tầng, một nhịp cú cầu trục Kết cấu nhà khung
ngang BTCT một tầng cú cầu trục, thi cụng toàn khối Gần đỳng coi sơ đồ tớnh cột là cộtconxon: Tiết diện cột lcxbc = 0,6 x 0,4 (m), cao trỡnh đỉnh cột 8,5 m, cao trỡnh cầu trục6,3m
- Tải trọng tớnh toỏn tại chõn cột:
- Tổ hợp tải trọng tiờu chuẩn: Khụng cú tổ hợp tải tiờu chuẩn nờn số liệu tải trọng tại
chõn cột cú thể được lấy như sau:
Ntc
0 = Ntt /n; Mtc
0 = Mtt /n; Qtc
0 = Qtt /n
(n là hệ số vượt tải gần đỳng cú thể lấy chung n = 1,1 – 1,2 ở đõy chọn n = 1,15)
Tải trọng tại chõn cột:
47,40 = 0,63
Nhận xột: độ lệch tõm khỏ lớn, mụmen theo phương dọc nhỏ.
I.2 Tài liệu địa chất:
- Phương phỏp khảo sỏt: Khoan, kết hợp xuyờn tĩnh (CPT) và xuyờn tiờu chuẩn(SPT)
- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 4 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi
N
Trang 21741,0779
5.249
27 −
= 0,576 → trạng thỏi dẻo mềm gần dẻo cứng
- Mụ đun biến dạng: qc = 2 MPa = 200 T/m2→ E0 = α.qc = 4.200 = 800 T/m2
1.185
)26,01.(
1.69,
- Mụdun biến dạng E = α.qc lớp 2 là sột nhóo chọn α = 5 → E = 5 21 = 105 T/m2
Lớp 3:
Số hiệu 201, h3 = 6,8 m; Cỏc chỉ tiờu cơ lý của đất:
Biểu đồ thí nghiệm nén ép e-p
Trang 22=
65,1
)168,01.(
1.64,
Thấy hàm lượng cỡ hạt lớn hơn 2mm trên 25% vậy lớp 4 là lớp cát sỏi
Sức kháng xuyên qc = 12 MPa = 1200 T/m2→ cát thuộc trạng thái chặt vừa
Mô đun biến dạng E1= αqc lớp 4 là cát sỏi chặt vừa → chọn α = 2
→ E1 = 2.12 = 24 MPa = 2400 T/m2
Ta có kết quả trụ địa chất như sau:
Trang 23NhËn xÐt :
Lớp đất thứ nhất và thứ hai thuộc loại mềm yếu, lớp 3 khá tốt và dày, lớp 4 rất tốtnhưng ở dưới sâu
I.3 Tiªu chuÈn x©y dùng
Độ lún cho phép Sgh = 8 cm Chênh lún tương đối cho phép gh
- Công trình có tải khá lớn, đặc biệt lệch tâm lớn
- Khu vực xây dựng biệt lập, bằng phẳng
- Đất nền gồm 4 lớp:
+ Lớp 1: cát pha dẻo gần nhão khá yếu
+ Lớp 2: sét nhão lớp yếu, dày 6,3 m
+ Lớp 3: là lớp cát chặt vừa tính chất xây dựng tốt và có chiều dày 6,5 m
+ Lớp 4: lớp sỏi chặt, tốt nhưng ở dưới sâu
Nước ngầm không xuất hiện trong phạm vi khảo sát
Trang 24+ Phương ỏn 1: dựng cọc BTCT 25 x 25 cm, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sõu
xuống lớp 3 khoảng 2 – 4m Thi cụng bằng phương phỏp ộp
+ Phương ỏn 2: dựng cọc BTCT 30 x 30 cm, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sõu
xuống lớp 3 khoảng 2 – 4m Thi cụng bằng phương phỏp đúng
+ Phương ỏn 3: dựng cọc BTCT 30x30, đài đặt vào lớp 1 Cọc hạ bằng phương
phỏp khoan dẫn và đúng vào lớp 4 Phương ỏn này độ ổn định cao nhưng khú thicụng và giỏ thành cao
+ Cốt thộp: thộp chịu lực trong đài là thộp loại AII cú Ra = 28000 T/m2
+ Lớp lút đài: bờ tụng nghốo 100# dày 10 cm
+ Đài liờn kết ngàm với cột và cọc (xem bản vẽ ) Thộp của cọc neo trong đài ≥ 20d ( ở đõy chọn 40 cm ) và đầu cọc trong đài 10 cm
Cọc đỳc sẵn:
+ Bờ tụng : 300 # Rn = 1300 T/m2
+ Cốt thộp: thộp chịu lực - AII , đai - AI
+ Cỏc chi tiết cấu tạo xem bản vẽ
Bớc 1: Chọn đài và cọc
1.1 Chiều sâu đáy đài hm
Tớnh hmin - chiều sõu chụn múng yờu cầu nhỏ nhất:
hmin = 0,586 m ; ở đõy chọn hm = 1,2 m > hmin = 0,586 m
→ Với độ sõu đỏy đài đủ lớn, lực ngang Q nhỏ, trong tớnh toỏn gần đỳng coi như bỏ quatải trọng ngang
1.2 Cọc
- Tiết diện cọc 25 x 25 (cm) Thộp dọc chịu lực 4φ 16 AII
Trang 25- Chiều dài cọc: chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp 3 khoảng 3,2m → chiều dài cọc
lc = (3,2 + 6,3 + 3,2) - 1,2 + 0,5 = 12 m
Cọc được chia thành 2 đoạn dài 6 m Nối bằng hàn bản mã
Bíc 2: Søc chÞu t¶i cña cäc:
2.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
2.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
- Xác đinh theo kết quả của thí nghiệm trong phòng (phương pháp thống kê):
Sức chịu tải của cọc theo nền đất xác định theo công thức:
Pgh = Qs + Qc sức chịu tải tính toán Pđ = Fs
Trang 26Q c
÷ +1,5 ÷2
s Q
+ Qc = k.qcm.F : sức cản phá hoại của đất ở mũi cọc
k - hệ số phụ thuộc loại đất và loại cọc, tra bảng 5.11 có k = 0,5
→ Qc = 0,5.750.0,0625= 23,44 T
Trang 27+ Qs = U.Σ
i ci
Qc
÷ + Qs
+ Qc = K1.Ntb Fc sức kháng phá hoại của đất ở mũi cọc (Ntb - số SPT của lớp đất tại mũicọc) → Qc = 400 28 0,0625 = 700 T
+ Qs = U.N l ( 2 )
1
i i
n
i
N L U K
Trang 28Bđ x Lđ = 1,8 x 2,7 m
- Chọn hđ = 0,8m → h0đ≈ 0,8 - 0,1 = 0,7 m(cơ sở để chọn bề dày của đài cọc ?)
Bớc 4: Tính toán kiểm tra sự làm việc đồng thời của công trình, móng cọc
và nền.
4.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc.
- Theo cỏc giả thiết gần đỳng coi cọc chỉ chịu tải dọc trục và cọc chỉ chịu nộn hoặc kộo + Trọng lượng của đài và đất trờn đài:
2 i
i xy
y.M
2 i
i yx
x.M
+ Tải trọng tớnh với tổ hợp tải tiờu chuẩn tại đỏy đài là:
65,0.4
65,0.64,1
1,1.4
1,1.6,38
+ Tải trọng truyền lờn cọc khụng kể trọng lượng bản thõn cọc và lớp đất phủ từ đỏy đàitrở lờn tớnh với tải trọng tớnh toỏn:
2 i
i
tt x 0y
y.M
2 i
i
tt y 0x
x.M
Bảng số liệu tải trọng ở cỏc đầu cọc
Trang 29Pmin+ qc > 0 → cỏc cọc đều chịu nộn → Kiểm tra: P = Pmax + qc≤ [P]
trọng lượng tớnh toỏn của cọc qc = 2,5.a2 lc.n (n = 1,1 - hệ số vượt tải)
→ qc = 2,5.0,0625.12.1,1 ≈ 2 T
→ Pnộn = Pmax+ qc = 23,64 + 2 ≈ 25,64 T < [P] = 28,7 T
→ Vậy tất cả cỏc cọc đều đủ khả năng chịu tải và bố trớ như trờn là hợp lý
4.2 Kiểm tra cờng độ đất nền tại mũi cọc
Giả thiết coi múng cọc là múng khối quy ước như hỡnh vẽ:
- Điều kiện kiểm tra:
pqư≤ Rđ
pmaxqư ≤ 1,2.Rđ
- Xỏc định khối múng quy ước:
+ Chiều cao khối múng quy ước tớnh từ mặt đất lờn
h
hoặc theo Terzaghi ta thấy h3 = 3,2
- Xỏc định tải trọng tớnh toỏn dưới đỏy khối múng quy ước (mũi cọc):
+ Trọng lượng của đất và đài từ đỏy đài trở lờn:
Trang 30yW
Rđ≈ 330,38 T/m2
Ta cú: pmaxqư = 24,64 T/m2 < 1.2 Rđ = 377,46 T/m2
p = 24,64 T/m qu 2 < Rđ = 314,5 T/m2
→ Như vậy nền đất dưới mũi cọc đủ khả năng chịu lực
Chỳ ý: Nếu dưới mũi cọc cú lớp đất yếu thỡ phải kiểm tra khả năng chịu lực của lớp đất
này
4.3 Kiểm tra lún cho móng cọc:
- Ứng suất bản thõn tại đỏy khối múng quy ước:
1
ϖà
≈ 0,76 cm(tại sao không tính lún bằng phơng pháp cộng lún ?)
Bớc 5: Tính toán kiểm tra độ bền bản thân móng cọc
Trang 31- Trường hợp treo cọc lờn giỏ bỳa: để M2+≈ M2- → b ≈ 0,294 lc = 1,764 m + Trị số mụmen dương lớn nhất: M-
b
M+
Biểu đồ mômen cọc khi cẩu lắp
Ta thấy M1 < M2 nờn ta dựng M2 để tớnh toỏn
+ Lấy lớp bảo vệ của cọc là a’= 3cm → Chiều cao làm việc của cốt thộp
h0 = 30 -3 = 27 cm
→ Fa =
a R h
M
→ cọc đủ khả năng chịu tải khi vận chuyển, cẩu lắp
- Tớnh toỏn cốt thộp làm múc cẩu:
+ Lực kộo ở múc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc: Fk = q.l
Fk
M-1
Trang 32= 0,334 cm2 Chọn thộp múc cẩu φ12 cú Fa = 1,13 cm2
- Chọn bỳa thớch hợp: Theo kinh nghiệm với lc≤ 12 m → Qbỳa = 2,5 T (bỏ)
5.2 Tính toán kiểm tra đài cọc
Đài cọc làm việc như bản conxon cứng, phớa trờn chịu lực tỏc dụng dưới cột N0 , M0 phớadưới là phản lực đầu cọc P0i→ cần phải tớnh toỏn hai khả năng
5.2.1 Kiểm tra cờng độ trên tiết diện nghiêng - điều kiện đâm thủng:
Gải thiết bỏ qua ảnh hưởng của cốt thộp ngang
- Kiểm tra cột đõm thủng đài theo dạng hỡnh thỏp:
Trang 334
1
5
2 3
C
h
=1,5
2675,0
7,0
C
h
325,0
7,0
bc x hc - kớch thước tiết diện cột bc x hc = 0,4x 0,6 m
h0 - chiều cao làm việc của đài h0 = 0,7m
C1, C2 - khoảng cỏch trờn mặt bằng từ mộp cột đến mộp của đỏy thỏp đõmthủng C1 =0,675; C2 = 0,325
→ Pcđt = [2,16 ( 0,4 + 0,325) + 3,56 ( 0,6 + 0,675)] 0,7 88 = 376,4 T
Vậy Pđt = 56,48 < Pcđt = 376,4 T
→ chiều cao đài thoả món điều kiện chống đõm thủng
- Kiểm tra khả năng hàng cọc chọc thủng đài theo tiết diện nghiờng:
Q≤ βb.h0.Rk
Q= P02 + P05 = 25,51 + 22,8 = 48,31 T
008,1675,0
7,01.7,01
5.2.2 Tính toán cờng độ trên tiết diện thẳng đứng - Tính cốt thép đài
Đài tuyệt đối cứng, coi đài làm việc như
M
9
,
0 0 = 0,9.0,7.28000
65,38
= 0,0022 m2 = 22 cm2;