1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

39 Bo De Phan 3.Doc

36 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 6 THCS năm học 1994 - 1995
Tác giả Trần Quang Khen, Phan Văn Hải
Trường học Trường Trung học Cơ sở Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 1994 - 1995
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së Gi¸o dôc §µo t¹o PHẦN 3 MỘT SỐ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS ĐỀ 29 KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 1994 1995 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Bài 1 Tính nhanh ( không đặt phép tính, nêu cách tính ) 12 + 3 4 + 5[.]

Trang 1

PHẦN 3: MỘT SỐ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS

ĐỀ 29

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 1994 - 1995

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Bài 1 : Tính nhanh : ( không đặt phép tính, nêu cách tính )

12 + 3 - 4 + 5 + 67 + 8 + 9

Bài 2 : Tìm x , biết x là số tự nhiên và : 4 - x > 3

Bài 3 : Xí nghiệp may 19 - 5 có kế hoạch may 380 bộ quần áo hết 950 m vải

hôm đầu tiên may được 179 bộ , hôm sau may hết 412,5 m vải Hỏi xí nghiệp cònphải may bao nhiêu bộ quần áo nữa ?

Bài 4 : Một khu đất có hình vẽ theo tỷ lệ xích 100001 là một hình chữ nhật, chiều dài 0,8 cm,chiều rộng kém hơn chiều dài 0,2 cm

a Tính chu vi khu đất đó bằng mét

b Tính diện tích khu đất đó bằng hecta

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 29 Bài 1 : 12 + 3 - 4 + 5 + 67+ 8 + 9

Trang 2

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 1995 - 1996

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Bài 1 :

d Tìm số tự nhiên lớn nhất để khi thay vào n thì được : 6,18 n < 41,3

Bài 2 : Một xí nghiệp tháng Giêng sản xuất được 72 sản phẩm Ba tháng tiếp

theo , mỗi tháng sản xuất được bằng 109 số sản phẩm của tháng Giêng Tháng Năm , số sản phẩm sản xuất bằng 119 số sản phẩm của tháng Giêng Hỏi :

a Trung bình mỗi tháng xí nghiệp sản xuất được bao nhiêu sản phẩm ?

b Tháng Năm xí nghiệp đã tăng năng suất bao nhiêu % so với tháng Tư ?

Bài 3 : Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26 m, đáy lớn 48 m, đường cao 14

m Trung bình mỗi a của thửa ruộng đó thu hoạch được 60, 5 kg thóc Tính xem thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki - lô - gam thóc ?

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 30 Bài 1 :

a (12 + x ) : 5 = 43

12 + x = 43 5

12 + x = 215

Trang 3

x = 215 - 12

x = 203

b 10,51 - 3,6 - 5,8 > 1,1

c 24  120,53,244,814 2, 243,2:0,71244,8 3,253,6

d Số tự nhiên lớn nhất để khi thay vào n thì được : 6,18 n < 41,3

Ta có : n = trong đó n = 6 là lớn nhất thoả mãn điều kiện bài toán

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 1997 - 1998

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Bài 1 : Một người đi bộ trong quãng đường AB dài 16 km với vận tốc 6km/giờ

Hỏi người ấy đi hết quãng đường trong bao nhiêu phút ?

Bài 2 : Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 45cm,

chiều cao 1,2m

Trang 4

Bài 3 : Cô giáo có một số vở để thưởng cho học sinh giỏi Em thứ nhất được 31 số

vở của cô, em thứ hai được 41 số vở của cô, em thứ ba được 61 số vở của cô Như vậy, cô đã phát cho 3 em hết 27 cuốn vở Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cuốn vở?

Bài 4 : Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3 chiều dài, chiều dài hơn chiều rộng

8,5m Tìm chu vi hình chữ nhật

Bài 5 : Cho một số tự nhiên có hai chữ số và tổng hai chữ số đó là 9 Nếu đổi vị

trí hai chữ số của số đã cho thì được số thứ hai lớn hơn số đã cho là 45

a Tìm tổng của số đã cho và số thứ hai

b Tìm số đã cho

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 31 Bài 1 :Người đi bộ đi hết quãng đường là:

2 12

3 12

4    (số vở của cô)

Số vở cô có là :

36 12

ChiÕu dµi

Nhìn sơ đồ ta thấy 8,5m cũng chính là chiều rộng nên chiều dài là:

8, 5 2 = 17 (m)Chu vi hình chữ nhật là:

Trang 5

4510

ab

baab

abba

Ta có sơ đồ như sau:

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 2003 - 2004

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Câu 1: a Tìm 18% của 50 và 50% của 18

b Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + + 2002 + 2003 + 2004

Câu 2: Cho biểu thức P = 2004 + 540 : ( - 6 ) ( là số tự nhiên )

Tìm giá trị số của x để biểu thức P có giá trị lớn nhất, giá trị lớn nhất của P bằng bao nhiêu

Câu 3: Hai bạn Quang và Huy tham gia cuộc đua xe đạp chào mừng “Kỷ niệm 50

năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ” chặng đường Huế-Đông Hà Bạn Quang

đi nửa quãng đường đầu với vận tốc 20 km/giờ, nửa quãng đường còn lại với vận tốc 25 km/giờ Còn bạn Huy đi trong nửa thời gian đầu với vận tốc 20 km/giờ,

nửa thời gian còn lại với vận tốc 25 km/giờ Hỏi bạn nào về đích trước ?

Câu 4: Cho hình thang vuông ABCD ( như hình vẽ )

có đáy bé bằng đáy lớn và có diện tích bằng 24 cm2

Kéo dài DA và CB cắt nhau tại M Tính diện tích

B A

5

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 32 Câu 1: a 18% của 50 bằng 9

50% của 18 bằng 9

b Tính tổng của 1 + 2 + 3 + + 2002 + 2003 + 2004.

Ta có:1 + 2004 = 2005

2 + 2003 = 2005

P = 2004 + 540 : (7 - 6 ) = 2004 + 540

= 2544

Câu 3: Hai nửa thời gian thì bằng nhau vì vậy vận tốc trung bình của Huy là:

Hai nửa quãng đường bằng nhau vì vậy:

1 km bạn Quang đi với vận tốc 20 km/giờ thì hết thời gian là: (giờ)

1 km bạn Quang đi với vận tốc 25 km/giờ thì hết thời gian là: (giờ)

Do đó đi 2 km hết thời gian là:

( giờ )Bạn Quang đi với vận tốc trung bình cả quãng đường là:

Trang 7

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 2004 - 2005

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Câu 1: Tìm các số tự nhiên có 4 chữ số Biết rằng tích của hàng đơn vị với hàng

nghìn là 40; tích của hàng chục với hàng trăm là 28

Câu 2: Tìm hai phân số biết rằng tổng hai phân số đó bằng và hiệu của chúng

H

M

C D

B A

Trang 8

Câu 3: Có 3 kho chứa hàng Kho thứ nhất và thứ hai chứa 790 tấn; kho thứ hai và

thứ ba chứa 970 tấn; kho thứ ba và thứ nhất chứa 920 tấn Hỏi mỗi kho hàng chứabao nhiêu tấn hàng?

Câu 4: Cho hình tam giác ABC có diện tích là 96 cm2 Trên cạnh BC lấy hai điểm

M và N sao cho BM = MN = NC Từ M kẻ đường song song với cạnh BA, từ N

kẻ đường song song với cạnh AC, chúng cắt nhau tại I Tính diện tích các hình tam giác IAB; IBC; ICA

Câu 5: Cho hình tam giác ABC như hình vẽ Em trình bày cách cắt và ghép hình

tam giác đó để được hình chữ nhật

B C

A

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 33 Câu 1: Ta có: 40 = 5 8

Trang 9

Nối AM và AN Khi đó: SMAB=SNAC=SMAN = SABC = = 32 (cm2)

( vì BM = MN = NC= BC và chung đường cao)

Mặt khác: Tứ giác AIMB là hình thang (vì MI song song với BA)

Nên: SMAB = SIAB (vì cùng đường cao và cạnh đáy)

Vậy: SIAB = 32 (cm2)

SIBC = 96 - 32 2 = 32 (cm2)

Đáp số: SIAB = SIBC = SICA=32 cm2

Câu 5: Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = MB và từ M vẽ đường vuông

Trang 10

KỲ THI TUYỂN LỚP 6 THCS NĂM HỌC 2005 - 2006

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Câu 1: Cho số 62 3 Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được số tự nhiên

vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9 Có mấy cách điền ?

Câu 2: Tính tổng:

1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + - 98 + 99 - 100 + 101

Câu 3: Cuốn sách dày 2005 trang Để đánh số trang sách người ta đã dùng bao

nhiêu chữ số?

Câu 4: Trong buổi lễ phát thưởng học sinh giỏi của trường THCS Nguyễn Tri

Phương số học sinh Giỏi bằng số học sinh Tiến tiến và cũng bằng số học sinh Khá Mỗi suất phần thưởng của học sinh Giỏi gấp 2 lần mỗi suất phần thưởng củahọc sinh Tiên tiến và mỗi suất phần thưởng của học sinh Tiên tiến gấp 2 lần mỗi suất phần thưởng của học sinh Khá Hỏi số vở để phát thưởng cho mỗi loại học sinh là bao nhiêu? Biết rằng tổng số vở để phát thưởng cho học sinh là 8400 cuốn

Câu 5: Một hồ nước hình vuông, chính giữa hồ là một đảo cũng hình vuông (như

hình vẽ) Phần mặt nước còn lại rộng 2400m2 Tổng chu vi của hồ nước và chu vicủa đảo là 240m Tính cạnh của hồ nước và cạnh của đảo

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 34 Câu 1:Có 2 cách điền:

Số đó chia hết cho 5 nên hàng đơn vị là 0 hoặc 5 Nếu hàng đơn vị là 0, thì hàng trăm là 7 Ta có số 62730

Nếu hàng đơn vị là 5, thì hàng trăm là 2 Ta có số : 62235

Trang 11

Số vở của HS tiên tiến : 1200 2 = 2400 cuốn.

Số vở của HS giỏi : 2400 2 = 4800 cuốn

Câu 5:

Giả sử chuyển đảo vào góc hồ như hình vẽ trên Phần mặt nước còn lại gồm

2 hình thang vuông bằng nhau

Diện tích mỗi hình là: 2400 : 2 = 1200(m2)

Tổng hai đáy của mỗi hình thang chình là tổng của hai cạnh đảo và hồ và bằng 240 : 4 = 60 (m)

Chiều cao mỗi hình thang là: 1200 2: 60 = 40 (m)

Chiều cao này chính là hiệu của cạnh hồ nước và cạnh hòn đảo

Vậy cạnh của hồ nước là: (60 + 40) : 2 = 50(m)

Cạnh của đảo là: 50 – 40 = 10(m)

Đáp số : 50 m ; 10 m

8400

Trang 12

ĐỀ 35

TUYỂN SINH LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HUẾ

NĂM HỌC 2007-2008 PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏidưới đây:

Câu 8: Ở một xã mỗi năm số dân tăng thêm 4% so với số dân năm trước đó.

Hiện nay xã có 2500 người Hai năm nữa xã có bao nhiêu người?

A 2600 người B 2700 người C 2704 người D 2800 người

Câu 9: Đếm từ 1 đến 100 chữ số xuất hiện bao nhiêu lần?

Câu 10 : Tổng số tuổi của An và Bình hiện nay là 30 tuổi 5 năm nữa tuổi An

bằng 32 tuổi Bình Hiện nay tuổi của An và Bình là:

A 12 và 18 B 11 và 19 C 10 và 20 D 9 và 21

Câu 11: Trên bản đồ tỷ lệ 4000001 , khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2cm.Trong thực tế khoảng cách giữa hai điểm đó là :

Trang 13

Câu 12: Có thể xếp kín bao nhiêu gói trà hình hộp chữ nhật có kích thước 6cm;

10 cm và 4cm vào một cái thùng hình hộp chữ nhật có kích thước 0,3m ; 0,8m và0,5m ?

A 500 gói B 400 gói C 600 gói D không xếp kín được

Câu 13: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3,6 lần chiều dài Hỏi chu vi gấp mấy

Câu 15: Cho phân số 9867 Nếu ta bớt ở tử số và thêm vào mẫu số một số tự nhiên

a thì được phân số mới Rút gọn phân số mới đó ta được phân số 74 Số tự nhiên alà:

Câu 19: Thửa đất hình bình hành ABCD có độ dài đáy DC là 42m, người ta làm

một đường đi cũng hình bình hành MBND có độ dài đáy DN là 6m và diện tích là180m2 (như hình vẽ) Diện tích thửa đất ABCD ban đầu là:

B 1260 m2

C 1330 m2

D 1380 m2 D N C

Câu 20: Trong một hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài 20% và giảm chiều rộng

20% thì diện tích của hình chữ nhật đó giảm 40 m2 Diện tích hình chữ nhật banđầu là:

Trang 14

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Một người đi xe đạp qua một chiếc cầu, vận tốc khi lên cầu là 6 km/giờ và

vận tốc khi xuống cầu là 10 km/giờ Biết quãng đường lên cầu và xuống cầu củachiếc cầu là bằng nhau và người đó đi xe không dừng lại chỗ nào trên cầu

a Hỏi người đó đạp xe với vận tốc trung bình là bao nhiêu?

b.Thời gian người đó đi qua hết chiếc cầu bao nhiêu phút? Biết chiếccầu dài là 1875 mét

Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD vuông góc tại A và D ; AB = 31 CD Kéodài DA và CB cắt nhau tại M

a So sánh diện tích hai tam giác ABC và ADC

b So sánh diện tích hai tam giác ABM và ACM

c Diện tích hình thang ABCD bằng 64cm2 Tính diện tích tam giác MBA

Gọi đoạn đường lên cầu là S thì đọan đường xuống cầu cũng là S

Khi đó ta có thời gian người đó đi hết chiếc cầu là:

Trang 15

Bài 2 :

M

C D

B A

a SABC = 31 SADC ( AB = 31 DC; hai tam giác đó có chiều cao của chúng là chiềucao của hình thang ABCD )

b SABM = 31 SACM ( Hai tam giác này có đáy chung là AM, chiều cao AB =31 chiềucao CD )

c Ở câu a, do diện tích tam giác ABC bằng 31 diện tích tam giác ADC Vậy diệntích tam giác ABC là: 64 : ( 1 + 3 ) = 16 (cm2 )

Ở câu b, ta có: SABM = 31 SACM Hay SACM = 3 SABM (1)

Cả hai vế của đẳng thức (1) cùng trừ cho SABM

Ta có: SACM - SABM = 3 SABM - SABM

Suy ra SABC = 2 SABM hay: SABM = 12 SABC

Vậy: SABM = 16 : 2

SABM = 8

Vậy diện tích tam giác ABM bằng 8cm2

Trang 16

ĐỀ 36

TUYỂN SINH LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HUẾ

Khoá ngày 14 tháng 6 năm 2008

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi

đây:

Câu 1: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m Trên

bản đồ tỷ lệ 1 : 500 thì sân trường đó có diện tích là:

A 2 cm2 B 200 000 cm2 C 2000 cm2 D 40 cm2

Câu 2: Hình thang có diện tích 8,1 m2 và trung bình cộng độ dài hai đáy bằng 79

m Chiều cao của hình thang đó là:

Câu 3: Mua một cuốn sách được giảm giá 25% giá bìa thì phải trả 13 200 đồng.

Giá bìa quyển sách là:

A 16 000 đồng B 16 600 đồng C 17 600 đồng D 18 600 đồng

Câu 4: Kích thước hai đường chéo của một hình thoi lần lượt là 50 cm và 100

cm Để một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình thoi đó thì cạnh củahình vuông phải có kích thước là:

Câu 5: Bán kính của một hình tròn bằng độ dài cạnh của một hình vuông Tỉ số

phần trăm giữa chu vi hình tròn và chu vi hình vuông là:

A 150% B 125% C 157% D 50%

Câu 6: Giá của một lớt xăng A92 tăng từ 12 000 đồng lên 15 000 đồng Vậy, giá

của một lít xăng A92 đó đã tăng là:

A 15% B 20% C 25% D 27%

Câu 7: Hình chữ nhật ABCD được chia thành 6 hình vuông bằng nhau như hình

vẽ Biết mỗi hình vuông có chu vi là 28cm Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là:

Trang 17

Câu 10: Một người đi bộ được 1 giờ 45 phút Để tính quãng đường đó đi, người

đó lấy vận tốc (km/giờ) nhân với 1,45 và với cách tính đó thì quãng đường đó saimất 2,4km Vậy, người đó đi với vận tốc là:

A 8km/giờ B 3,48km/giờ C 3,85km/giờ D 5,3 km/giờ

Câu 11: Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là

ngày chủ nhật Vậy, tháng đó là:

A Tháng Hai B Tháng Ba C Tháng Tư D Tháng Mười hai

Câu 12: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật thêm 25% và muốn diện tích hình

chữ nhật đó không thay đổi thì chiều rộng phải:

A Không thay đổi B Tăng 20% C Giảm 20% D Giảm 25%

Câu 13: 52m2 = … dm2 Số thích hợp để điền vào chỗ “ … ” là:

Câu 15: Lúc mẹ 26 tuổi thì sinh bé Lan Đến năm 2008 tổng số tuổi của hai mẹ

con là 42 Vậy mẹ sinh bé Lan vào năm:

Câu 16: Một người cưa một khúc gỗ dài 60 dm thành những đoạn dài 15dm, mỗi

lần cưa mất 6 phút, thời gian nghỉ giữa hai lần cưa là 2 phút Vậy, thời gian người

ấy cưa xong khúc gỗ là:

20cm 36cm

C D

E

Trang 18

Câu 17: Cho các bánh xe truyền động lắp đặt như hình dưới đây Biết bán kính

bánh xe (1) là 4 m, bán kính bánh xe (2) là 1 m Khi bánh xe số (1) quay được 1,5vòng thì bánh xe số (2) phải quay là:

Câu 18: Hai người cùng khởi hành một lúc, đi từ A và B cách nhau 600m, đi

hướng về phía nhau Vận tốc người đi từ A gấp đôi người đi từ B Chỗ gặp nhaucách B là :

Bài 1: Xe máy thứ nhất đi từ A đến B mất 4 giờ, xe máy thứ hai đi từ B đến A

mất 3 giờ Nếu hai xe khởi hành cùng một lúc từ A và B thì sau 1,5 giờ hai xe sẽ còn cách xa nhau 15 km (hai xe chưa gặp nhau) Tính quãng đường AB

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD Lấy trên cạnh AD điểm P, trên cạnh BC điểm Q

sao cho AP = CQ

a So sánh diện tích hình thang ABQP và DPQC

b Trên cạnh AB lấy điểm M Nối MD và MC cắt PQ lần lượt tại E, F Hãychứng tỏ diện tích hình tam giác MEF bằng tổng diện tích hai hình tam giác DEP

và CFQ

(1)

(2)

Trang 19

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 36 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi giờ xe thứ nhất đi được : 1: 4 = 41 (quãng đường AB)

Mỗi giờ xe thứ hai đi được : 1: 3 = 31 (quãng đường AB)

Sau 1,5 giờ cả hai xe đi được: (  ) 

3

1 4

M

BQ

Trang 20

Nờn : SDPQC = SABQP = 21SABCD

MH là đường cao của tam giỏc MCD

SMCD = 21MH DC = 21SABCD

Suy ra: SDPQC = SMCD

Mặt khỏc, hỡnh thang DPQC và hỡnh tam giỏc MCD cú phần chung diện tớch

là diện tớch tứ giỏc EFCD

Vậy SMEF = SDEP + SCFQ

ĐỀ 37tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng – HUẾ

khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009

A Phần trắc nghiệm:

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời

đúng cho mỗi câu hỏi sau đây:

Cõu 1: Một căn phũng hỡnh chữ nhật cú chiều dài 5,4m và chiều rộng 4,2m.

Người ta lỏt căn phũng bằng cỏc viờn gạch men hỡnh vuụng cạnh 3dm Số viờngạch men cần để lỏt căn phũng đú là:

A 189 viờn B 252 viờn C 756 viờn D 162 viờn Cõu 2: Cho phõn số Hóy tỡm một số sao cho đem tử cộng với số đú và đem

mẫu số trừ đi số đú ta được phõn số mới bằng phõn số Số đú là:

Cõu 3: Một vũi nước chảy vào bể cứ 2m3 mất 15 phỳt 20 giõy Biết rằng thể tớchcủa bể là 7m3 Vậy, thời gian để vũi nước đú chảy đầy bể là:

A 53 phỳt 40

giõy B 49 phỳt 40 giõy C 46 phỳt D 7 phỳt 40 giõy

Cõu 4: Hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch

bằng 16cm2 Hai điểm E, F lần lượt là

trung điểm của cạnh AB và AD Khi đú

diện tớch của hỡnh thang EBDF là:

A E B F

D C

Cõu 5: Chữ số 7 trong số thập phõn 34,708 cú giỏ trị là:

Ngày đăng: 23/03/2023, 10:44

w