Trường THPT Chương 4 Hoá 10 docx Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 222 Câu 1 Dẫn 1,68 lít khí SO2 (đktc) qua 100ml dd H2O2 5,1% (có kh[.]
Trang 1Trường THPT Chương 4 Hoá 10.docx
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 222.
Câu 1 Dẫn 1,68 lít khí SO2 (đktc) qua 100ml dd H2O2 5,1% (có khối lượng riêng bằng 1g/ml), sau phản ứng thu được dd X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % H2O2 còn lại trong X là
Câu 2 Cho phản ứng oxi hóa – khử S + O2 SO2 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A O2 là chất oxi hóa và nhận electron B O2 là chất khử và nhận electron
C S là chất khử và nhận electron D S là chất oxi hóa và nhường electron.
Câu 3 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất có số oxi hóa thay đổi như thế nào sau phản ứng?
A số oxi hóa không đổi B số oxi hóa tăng.
Câu 4 Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4– ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
Câu 5 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?
Câu 6 Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetite, có hàm lượng Fe cao nhất trong các loại quặng dùng để luyện gang Số oxi hóa của trung bình của iron (Fe) trong Fe3O4 là
Câu 7 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A cation B electron C neutron D proton.
Câu 8 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 9 Bromine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trờ chất khử trong phản ứng nào sau đây?
C H2 + Br2 2HBr. D SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4
Câu 10 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
A Chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B Chất có số oxi hóa thấp nhất trong các chất tham gia phản ứng.
C Chất nhận electron.
D Chất nhường electron.
Câu 11 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
Trang 2C nhận electron D nhường eletron.
Câu 12 Sục khí clo vào dung dịch FeCl2 thu được dung dịch FeCl3 ; cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 thu được I2 và FeCl2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất ?
A I-, Fe2+, Cl2. B Fe2+, I2, Cl2.
C I2, Fe3+, Cl2. D Fe3+, Fe2+, I2.
Câu 13 Trong phương trình phản ứng:
Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là
Câu 14 Cho 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí O2 và Cl2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối và oxide Giá trị của m là
Câu 15 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự oxi hóa là:
A Quá trình góp chung electron B Quá trình nhận electron.
C Quá trình mượn electron D Quá trình nhường electron.
Câu 16 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? ( Thông hiểu)
A HCl + NaOH NaCl + H2O B 2KNO3 2KNO2 + O2
C NaCl + AgNO3 AgCl + KNO3. D CaO + H2O Ca(OH)2
Câu 17 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34 Tên gọi và số oxi hóa thấp nhất của X trong
hợp chất là:
Câu 18 Trong phản ứng tạo thành Sodium chloride (NaCl) từ đơn chất: 2Na + Cl2 2NaCl Kết luận nào
sau đây không đúng? (Thông hiểu)
A Mỗi nguyên tử sodium nhận 2e.
B Mỗi nguyên tử sodium nhường 1e.
C Mỗi nguyên tử chloride nhận 1e.
D Trong phản ứng trên, phân tử chloride nhận 2e.
Câu 19 Số oxi hóa của nguyên tử Na trong hợp chất luôn là
Câu 20 Cho phương trình hoá học:
aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là:
Câu 21 Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO;
Cr2O3; CrO2- ; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7 là:
A +2, +3, +4, +6, +3, +6 B +2, +3, +3, +6, +3, +6.
C +2, +3, +4, +6, +2, +6 D +2, +3, +3, +7, +3, +7.
Câu 22 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là
A Chất nhường electron.
B Chất không có sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng.
C Chất nhận electron.
D Chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 23 Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol Al2O3 thành Al là
Trang 3A 1,5 mol B 4,5 mol C 0,5 mol D 3,0 mol.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.
B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
C Trong hợp chất, số oxi hóa của O luôn là -2.
D Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.
Câu 25 Số oxi hóa của Cl là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 26 Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?
Câu 27 Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 28 Cho các phản ứng hoá học sau:
(d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A 1.
(d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
B 3.
C 2.
D 4.
Câu 29 Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau
đây của nguyên tử?
Câu 30 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A AgNO3 + NaCl AgCl ↓ + NaNO3 B BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2↑.
C HCl + NaOH NaCl + H2O D S + O2 SO2