Trường THPT Chương 4 Hoá 10 docx Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 203 Câu 1 Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm[.]
Trang 1Trường THPT Chương 4 Hoá 10.docx
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 203.
Câu 1 Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, H2SO4, NO và Số
Câu 2 Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetite, có hàm lượng Fe cao nhất trong các loại quặng dùng để luyện gang Số oxi hóa của trung bình của iron (Fe) trong Fe3O4 là
Câu 3 Cho phương trình hoá học:
aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là:
Câu 4 Cho các phản ứng hoá học sau:
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A 3.
B 2.
C 4.
D 1.
Câu 5 Trong phản ứng nào dưới đây carbon thể hiện đồng thời tính oxi hóa và tính khử ?
Trang 2B 3C + 4Al Al4C3.
Câu 6 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A electron B neutron C proton D cation.
Câu 7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? ( Thông hiểu)
A HCl + NaOH NaCl + H2O B CaO + H2O Ca(OH)2
C NaCl + AgNO3 AgCl + KNO3. D 2KNO3 2KNO2 + O2
Câu 8 Khi sục khí SO2 vào dung dịch nước Bromine (Br2) màu nâu đỏ nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là HBr, H2SO4) Nguyên nhân là do
A Br2 đã oxi hóa SO2 thành B Br2 đã khử SO2 thành
C SO2 đã oxi hóa Br2 thành HBr D SO2 đã khử Br2 thành Br–
Câu 9 Cho các chất sau: N2, NO, NH3, N2O4, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen (N) trong phân tử trên lần lượt là:
A -1; +2; -3; +4; +5 B 0; +2; +3; +4; +5.
C 0; +2; -3; +4; +5 D 0; -2; +3; -4; +5.
Câu 10 Carbon đóng vai trò chất khử ở phản ứng nào sau đây?
Câu 11 Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2 có khối lượng 12 kg.
Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10 000 kJ nhiệt ( hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%)
Số ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12kg là bao nhiêu?
Cho biết các phản ứng:
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2 (g) + 4H2O (l) ∆rHo
298 = -2220 kJ
C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O (l) ∆rHo
298 = -2874 kJ
A 46 ngày B 52 ngày C 48 ngày D 50 ngày.
Câu 12 Quá trình nào sâu đây là quá trình khử ( sự khử) ?
Trang 3A + 2e B + 4e.
Câu 13 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 4FeS2 + 11O2 Fe2O3 + 8SO2
Mỗi phân tử FeS2 nhường đi số electron là
Câu 14 Để cho các động cơ đốt trong hoạt động, thì cần một lượng lớn khí oxygen tham gia phản ứng tỏa ra
năng lượng lớn Trong phản ứng đốt cháy này, oxygen đóng vai trò là
Câu 15 Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO;
Cr2O3; CrO2- ; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7 là:
A +2, +3, +3, +7, +3, +7 B +2, +3, +4, +6, +3, +6.
C +2, +3, +4, +6, +2, +6 D +2, +3, +3, +6, +3, +6.
Câu 16 Phản ứng oxi hóa – khử là
A Phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của axit.
B Phản ứng hóa học trong đó số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
C Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
D Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Câu 17 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự khử là
A quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình khử.
B quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.
C quá trình nhường electron, còn gọi là quá trình oxi hóa.
D quá trình nhận electron, còn gọi là quá trình khử.
Câu 18 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Mỗi phân tử Cl2 nhận số electron là
Câu 19 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Quá trình nhường electron của chất khử của phản ứng trên là
Câu 20 Xăng pha ethanol (hay còn được gọi là xăng sinh học) đang được coi là giải pháp thay thế cho xăng
truyền thống Xăng pha ethanol là loại xăng được pha một lượng ethanol theo tỷ lệ đã nghiên cứu như: xăng E85 (pha 85% ethanol về khối lượng); xăng E10 (pha 10% ethanol về khối lượng); xăng E5 (pha 5% ethanol về
xăng E85 xấp xỉ bằng
A 2,62 kg B 2,09 kg C 2,90 kg D 2,26 kg.
Câu 21 Cho 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí O2 và Cl2 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối và oxide Giá trị của m là
Câu 22 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Quá trình oxi hóa của phản ứng trên là
Trang 4A B
Câu 23 Trong phân tử O2 số oxi hóa của O bằng bao nhiêu ?
Câu 24 Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4– ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng chính điện tích của ion đó.
B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng chính điện tích của ion đó.
C Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng 0.
D Tổng các số oxi hóa trong phân tử luôn bằng tổng số oxi hóa trong ion.
Câu 26 Hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu (copper) và 1,8 gam kim loại M Nung X với bột sulfur (không có không
tạo thành 7,437 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất, ở đktc điều kiện chuẩn ( 1bar, 250C) Kim loại M là
Câu 27 Sục khí clo vào dung dịch FeCl2 thu được dung dịch FeCl3 ; cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 thu được I2 và FeCl2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây tăng dần về tính oxi hóa của các chất ?
A Fe2+, I2, Cl2. B Fe3+, Fe2+, I2.
C I2, Fe3+, Cl2. D I-, Fe2+, Cl2.
Câu 28 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử ?
A 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
B 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
C 2NaOH + 2NO2 NaNO2 + NaNO3 + H2O
Trang 5D 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2.
Câu 29 Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 30
Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:
Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là