Trường THPT Chương 4 Hoá 10 docx Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 221 Câu 1 Số oxi hóa của nguyên tử Na trong hợp chất luôn là A 0 B[.]
Trang 1Trường THPT Chương 4 Hoá 10.docx
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 221.
Câu 1 Số oxi hóa của nguyên tử Na trong hợp chất luôn là
Câu 2 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, sự oxi hóa là:
A Quá trình góp chung electron B Quá trình nhường electron.
C Quá trình mượn electron D Quá trình nhận electron.
Câu 3 Số oxi hóa của nguyên tử Al trong hợp chất luôn là
Câu 4
Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:
Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là
Câu 5 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34 Tên gọi và số oxi hóa thấp nhất của X trong hợp
chất là:
Câu 6 Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, H2SO4, NO và Số
Câu 7 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 8 Cho các chất sau: N2, NO, NH3, N2O4, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen (N) trong phân tử trên lần lượt là:
A 0; +2; -3; +4; +5 B -1; +2; -3; +4; +5.
C 0; +2; +3; +4; +5 D 0; -2; +3; -4; +5.
Câu 9 Trong hợp chất nào sau đây S có số oxi hóa + 4?
Trang 2Câu 10 Số oxi hóa của nguyên tố Chlorine trong hợp chất nào sau đây là cao nhất?
Câu 11 Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 12 Trong phương trình phản ứng:
Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là
Câu 13 Cho phương trình hoá học:
aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O
Tỉ lệ a : b là:
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng chính điện tích của ion đó.
B Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng chính điện tích của ion đó.
C Tổng các số oxi hóa trong phân tử luôn bằng tổng số oxi hóa trong ion.
D Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng 0.
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
Câu 16 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Mỗi phân tử Cl2 nhận số electron là
Câu 17 Số oxi hóa của Cl là +5 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 18 Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2 có khối lượng 12 kg.
Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10 000 kJ nhiệt ( hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%)
Số ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12kg là bao nhiêu?
Cho biết các phản ứng:
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2 (g) + 4H2O (l) ∆rHo
298 = -2220 kJ
C4H10 (g) + 6,5O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O (l) ∆rHo
298 = -2874 kJ
A 50 ngày B 52 ngày C 46 ngày D 48 ngày.
Câu 19 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất có số oxi hóa thay đổi như thế nào sau phản ứng?
Câu 20 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
Trang 3A Chất nhận electron.
B Chất nhường electron.
C Chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D Chất có số oxi hóa thấp nhất trong các chất tham gia phản ứng.
Câu 21 Để cho các động cơ đốt trong hoạt động, thì cần một lượng lớn khí oxygen tham gia phản ứng tỏa ra
năng lượng lớn Trong phản ứng đốt cháy này, oxygen đóng vai trò là
Câu 22 Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetite, có hàm lượng Fe cao nhất trong các loại quặng dùng
để luyện gang Số oxi hóa của trung bình của iron (Fe) trong Fe3O4 là
Câu 23 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử ?
A 2NaOH + 2NO2 NaNO2 + NaNO3 + H2O
B 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 24 Cho các phản ứng:
(h) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (đặc) (i) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 (đặc,nóng)
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
Câu 25 Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là
Trang 4A Chất không có sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng.
B Chất nhường electron.
C Chất nhận electron.
D Chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 26 Trong phản ứng
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 27 Khi sục khí SO2 vào dung dịch nước Bromine (Br2) màu nâu đỏ nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là HBr, H2SO4) Nguyên nhân là do
A SO2 đã oxi hóa Br2 thành HBr B Br2 đã khử SO2 thành
C SO2 đã khử Br2 thành Br– D Br2 đã oxi hóa SO2 thành
Câu 28 Dẫn 1,68 lít khí SO2 (đktc) qua 100ml dd H2O2 5,1% (có khối lượng riêng bằng 1g/ml), sau phản ứng thu được dd X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % H2O2 còn lại trong X là
Câu 29 Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + …
Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?
Câu 30 Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Quá trình nhường electron của chất khử của phản ứng trên là