1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg c2 (634)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán THPTQG c2 (634)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y = ln x x √ ln2 x[.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y= ln x

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 1

1

8

8

9.

Câu 2. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2

3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 3

2 . B V = πa3

√ 3

6 . C V = πa3

√ 6

6 . D V = πa3

√ 3

3 .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−2; −2; 1), A(1; 2; −3) và đường thẳng d :

x+ 1

2 = y −5

2 = z

−1 Tìm véctơ chỉ phương ~u của đường thẳng∆ đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng bé nhất

A ~u = (2; 1; 6) B ~u= (1; 0; 2) C ~u= (3; 4; −4) D ~u= (2; 2; −1)

Câu 4. Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A0

B0C0 là

A. a

3

a3

√ 3

a3

√ 3

3

Câu 5. [3-1122d] Trong kỳ thi THPTQG có môn thi bắt buộc là môn Toán Môn thi này dưới hình thức trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có 1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0, 2 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 0, 1 điểm Bạn An học kém môn Toán nên quyết định chọn ngẫu nhiên hết 50 câu trả lời Xác suất để bạn An đạt 4 điểm môn Toán là

A. C

10

50.(3)40

40

50.(3)10

20

50.(3)20

20

50.(3)30

450

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD= 2a, AB = a Gọi H là trung điểm của

AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

2a3

2a3√3

4a3

3 .

Câu 7. [12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

A 0 ≤ m ≤ 1 B 0 < m ≤ 1 C 2 ≤ m ≤ 3 D 2 < m ≤ 3.

Câu 8. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 9. [4-1212d] Cho hai hàm số y = x −2

x −1 + x −1

x+ 1 +

x+ 1

x+ 2 và y = |x + 1| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

A (−∞; −3) B [−3;+∞) C (−3;+∞) D (−∞; −3].

Câu 10. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x = 82−x là

Câu 11. Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt B 6 đỉnh, 6 cạnh, 6 mặt C 6 đỉnh, 9 cạnh, 5 mặt D 5 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt.

Câu 12. Tính lim

x→2

x+ 2

x bằng?

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số f (x), g(x) liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Z

( f (x)+ g(x))dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx B.

Z

f(x)g(x)dx=Z f(x)dx

Z g(x)dx

C.

Z

( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx D.

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0

Câu 14. Hàm số y= −x3+ 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1;+∞) B (−∞; 1) C (−∞; −1) D (−1; 1).

Câu 15. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3

√ 3

a3

√ 5

a3

√ 5

4 .

Câu 16. Biểu diễn hình học của số phức z= 4 + 8i là điểm nào trong các điểm sau đây?

A A(4; −8) B A(4; 8) C A(−4; −8)( D A(−4; 8).

Câu 17. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

A f (x) có giới hạn hữu hạn khi x → a B lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞

C lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= a

Câu 18. Tính giới hạn lim

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

1

4.

Câu 19. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A. 3

√ 3

√ 3

√ 3

12.

Câu 20 [1233d-2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

B.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=Z f(x)dx −

Z

g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

C.

Z

k f(x)dx= k

Z

f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

D.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

Câu 21. Cho hai đường thẳng d và d0 cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành

d0?

Câu 22. [2] Cho hàm số y= ln(2x + 1) Tìm m để y0

(e)= 2m + 1

A m = 1+ 2e

4 − 2e. B m= 1 − 2e

4e+ 2. C m=

1+ 2e 4e+ 2. D m=

1 − 2e

4 − 2e.

Câu 23. Mặt phẳng (AB0C0) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 24. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp 4 lần B Tăng gấp 8 lần C Tăng gấp đôi D Tăng gấp 6 lần.

Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

Câu 25. [3-1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m ≥ 1

1

4. C m <

1

4. D m >

1

4.

Câu 26. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó

A M = e, m = 0 B M= e, m = 1 C M = e, m = 1

e. D M = 1

e, m = 0

Câu 27. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

A (−∞; −1) và (0; +∞) B (0; 1) C (−∞; 0) và (1; +∞) D (−1; 0).

Câu 28. [4] Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M, N

và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB0A0, ACC0

A0, BCC0

B0 Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh

A, B, C, M, N, P bằng

A. 14

3

√ 3

√ 3

Câu 29. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 30. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của S bằng

Câu 31. Cho hàm số y= x3+ 3x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1).

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

Câu 32. [4] Xét hàm số f (t)= 9t

9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho

f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Câu 33. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 34. [2] Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 1% trên năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 35. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

0 = ln 10

1

0 = 1

xln 10.

Câu 36. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt

Câu 37. [3] Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước

đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây?

Trang 4

Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra

A 220 triệu B 210 triệu C 212 triệu D 216 triệu.

Câu 38. [3-1133d] Tính lim1

2+ 22+ · · · + n2

n3

1

3.

Câu 39. Tìm m để hàm số y= x3− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 40. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 41. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin 2 x+ 2cos 2 x

lần lượt là

A 2 và 2

2 và 3

Câu 42. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng

A. √ 1

a2+ b2 B. √ ab

2

a2+ b2 D. ab

a2+ b2

Câu 43. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5 = 9 là

Câu 44. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x 2

trên đoạn [1; 2] là

A. 1

1

2e3

Câu 45. [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1

Gọi∆ là đường thẳng đi qua

điểm A(1; 1; 1) và có véctơ chỉ phương ~u = (1; −2; 2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và ∆ có phương trình là

A.

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= 6 − 5t

B.

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1 − 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= −6 − 5t

D.

x= 1 + 7t

y= 1 + t

z= 1 + 5t

Câu 46. [1] Phương trình log3(1 − x)= 2 có nghiệm

Câu 47. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

A (−∞; 1] B [3;+∞) C [1;+∞) D (+∞; −∞)

Câu 48. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

Câu 49. Tính lim7n

2− 2n3+ 1 3n3+ 2n2+ 1

7

3.

Câu 50 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Tứ diện đều B Bát diện đều C Thập nhị diện đều D Nhị thập diện đều.

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 22/03/2023, 15:26

w