1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập tin học ứng dụng

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tin Học Ứng Dụng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tin Học Ứng Dụng
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 75,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƯƠNG I BÀI 1 Lập bảng tính LƯƠNG BẢNG LƯƠNG THÁNG NĂM STT HỌ TÊN MÃ CHỨC VỤ CHỨC VỤ NGÀY CÔNG LƯƠNG CƠ BẢN THƯỞNG LƯƠNG LÃNH 1 LÊ ANH GD 25 2 LA BÌNH NV 23 3 TRẦN LỆ TP 24 4 ĐỖ TRÍ.

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƯƠNG I

BÀI 1

Lập bảng tính LƯƠNG

BẢNG LƯƠNG THÁNG NĂM

STT HỌ TÊN CHỨC VỤ MÃ CHỨC VỤ NGÀY CÔNG LƯƠNG CƠ BẢN THƯỞNG LƯƠNG LÃNH

Yêu cầu tính:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người

2) Xác định CHỨC VỤ

3) Tính LƯƠNG CƠ BẢN, biết rằng:

4) Tính tiền THƯỞNG, biết rằng:

>=27 30% LCB

< 27  >= 25 20% LCB

< 25  >= 22 20% LCB

5) Tính LUƠNG LÃNH

Trang 2

6) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X).

7) Trang trí và định dạng bảng tính LƯƠNG

8) Lập BẢNG TẦN SỐ theo LƯƠNG LÃNH:

MỨC LƯƠNG

LÃNH TẦN SỐ TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 1 TRIỆU

>= 1 T  < 2T

>= 2 T  < 3T

>= 3 TRIỆU

TỔNG CỘNG

BÀI 2: Lập bảng tính DOANH THU

BẢNG TÍNH DOANH THU THÁNG NĂM NGÀY THANH TÓAN 30/12/2017

ĐẾN NGÀY Ở SỐ PHÒNG MÃ THUÊ TIỀN PHỤC VỤ CHI PHÍ THÀNH TIỀN

Yêu cầu tính:

Trang 3

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người.

2) Tính SỐ NGÀY Ở

3) Tính TIỀN THUÊ, biết rằng:

- THUÊ = ĐƠN GIÁ NGÀY * SỐ NGÀY Ở

- Nếu số ngày ở bằng 0 thì TIỀN THUÊ = 1/2 * ĐƠN GIÁ NGÀY

4) Tính CHI PHÍ PHỤC VỤ, THÀNH TIỀN

5) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

6) Trang trí và định dạng bảng tính DOANH THU

7) Lập BẢNG TẦN SỐ theo THÀNH TIỀN:

THÀNH TIỀN TẦN SỐ TUYỆT

ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 1 TRIỆU

>= 1 T  < 2T

>= 2 T  < 3T

>= 3 TRIỆU

TỔNG CỘNG

BÀI 3: Lập bảng tính DOANH THU

BẢNG TÍNH DOANH THU THÁNG/NĂM

TỶ GIÁ: 22500

STT HỌ TÊN LỌAI

PHÒNG NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI TUẦN SỐ ĐƠN GIÁ TUẦN

(USD)

SỐ NGÀY

LẺ

ĐƠN GIÁ NGÀY (USD)

THÀNH TIỀN (VND)

1 LÊ VĂN LA 1/12/2017 30/12/2017

2 LA TÚ LB 18/12/201

7 25/12/2017

3 TRẦN LỆ LC 8/12/2017 14/12/2017

4 ĐỖ TRÍ LE 5/12/2017 27/12/2017

5 LA SỬ LF 4/12/2017 22/12/2017

Trang 4

Yêu cầu tính:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người

2) Tính SỐ TUẦN, SỐ NGÀY LẺ

3) Tính ĐƠN GIÁ TUẦN, ĐƠN GIÁ NGÀY, biết rằng:

LỌAI PHÒNG ĐƠN GIÁ TUẦN

(USD) ĐƠN GIÁ NGÀY (USD)

4) Tính THÀNH TIỀN (VND)

- Nếu thời gian thuê trọn tuần thì tính theo đơn giá tuần

- Nếu có số ngày lẻ thì tính theo đơn giá ngày

Nhưng nếu số ngày lẻ * đơn giá ngày lại cao hơn giá trọn tuần thì tính theo gia tuần

- Nếu số ngày ở bằng 0 thì tính bằng 1/2*ĐƠN GIÁ NGÀY

5) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

6) Trang trí và định dạng bảng tính DOANH THU Định dạng số VN, có chũ VND phía sau giá trị tại cột THÀNH TIỀN

7) Lập BẢNG TẦN SỐ theo THÀNH TIỀN:

TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 2 TRIỆU

>= 2 T  < 5T

>= 5 T  < 10T

>= 10 TRIỆU

TỔNG CỘNG

Trang 5

8) Lập PHÂN TÍCH TỶ LỆ theo LỌAI PHÒNG:

9) Thay đổi nội dung cột TÊN theo dạng PROPER

10) Sắp sếp theo THÀNH TIỀN giảm dần

11) Dùng lệnh FILTER truy tìm danh sách những người ở phòng LC hoặc LD, có 2 tuần <= thời gian ở <= 5 tuần

12) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những người ở phòng LC, có 1 triệu <= thành tiền <= 2 triệu

13) Lập bảng tính toán các giá trị theo loại phòng:

TỔNG THÀNH TIỀN

THÀNH TIỀN BÌNH QUÂN

SỐ TUẦN Ở LỚN NHẤT

SỐ LƯỢNG

14) Vẽ biểu đồ (PIE) phân tích tỷ lệ theo loại phòng (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

15) Vẽ biểu đồ (COLUMN) so sánh tổng thành tiền theo loại phòng (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

BÀI 4: Lập bảng tính DOANH THU

Trang 6

BẢNG TÍNH DOANH THU THÁNG NĂM

STT TÊN TƯỢNG ĐỐI CHỈ SỐ ĐẦU

ĐIỆN KẾ

CHỈ SỐ CUỐI ĐIỆN KẾ

ĐỊNH MỨC ĐIỆN TIÊU

THỤ (KWH)

ĐƠN GIÁ ĐỊNH MỨC (VND/

KWH)

ĐƠN GIÁ VƯỢT ĐỊNH MỨC (VND/

KWH)

THÀNH TIỀN

1 TRÂN DSH 470 800

3 HÒA CNV 234 350

4 LÂN KS 100 1250

Yêu cầu tính:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người

2) Tính ĐIỆN TIÊU THỤ

3) Tính ĐỊNH MỨC, ĐƠN GIÁ ĐỊNH MỨC,

ĐƠN GIÁ VƯỢT MỨC, biết rằng:

ĐỊNH MỨC (VND/KWH)

ĐƠN GIÁ VƯỢT ĐỊNH MỨC (VND/KWH)

ĐỊNH MỨC ĐIỆN

4) Tính THÀNH TIỀN (VND)

5) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

6) Trang trí và định dạng bảng tính DOANH THU Định dạng số VN, có chũ VND phía sau giá trị tại cột THÀNH TIỀN

7) Lập BẢNG TẦN SỐ theo ĐIỆN TIÊU THỤ:

Trang 7

ĐIỆN TIÊU THỤ

(KWH) TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TẦN SỐ

(%)

TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 100

>= 100  < 400

>= 400  < 600

>= 600

TỔNG CỘNG

8) Lập bảng PHÂN TÍCH TỶ LỆ theo ĐỐI TƯỢNG:

DSH

DSX

CNV

LKHÁC

TỔNG CỘNG

BÀI 5

Lập bảng tính DOANH THU

BẢNG TÍNH DOANH THU THÁNG NĂM

STT

TÊN

SẢN

PHẨM

ĐỊA ĐIỂM LƯỢNG SỐ

(CÁI)

ĐƠN GIÁ (VND/

CÁI)

TRỌNG LƯỢNG (KG)

ĐƠN GIÁ CƯỚC (VND/

KG)

TRỊ GÍA GIẢM TIỀN CƯỚC TIỀN THÀNH TIỀN

(VND/KG)

Trang 8

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người.

2) Tính ĐƠN GIÁ CƯỚC, biết rằng:

3) Tính TRỊ GIÁ, TIỀN GIẢM, biết rằng:

4) Tính TIỀN CƯỚC, THÀNH TIỀN

(VND)

5) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ

nhất, bình quân (có các dấu X)

6) Trang trí và định dạng bảng tính

DOANH THU Định dạng số VN, có chũ VND phía sau giá trị tại cột THÀNH TIỀN

7) Lập BẢNG TẦN SỐ theo THÀNH TIỀN:

THÀNH

TIỀN (VND) TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 2 TRIỆU

>= 2 T  < 4T

>= 4 T  < 6T

>= 6 TRIỆU

TỔNG CỘNG

8) Lập PHÂN TÍCH TỶ LỆ theo ĐỊA ĐIỂM:

TAY

HCM

BAC

TRUNG

DONG

TỔNG CỘNG

9) Sắp sếp theo THÀNH TIỀN giảm dần

10) Dùng lệnh FILTER truy tìm danh sách những sản phẩm có địa điểm giao hàng là TAY hoặc DONG, có 500 <= trọng luợng <= 1000

< 1 TRIỆU 0

>= 1 T  = 2T 3% TRỊ GIÁ

>= 2 T  <=4T 4% TRỊ GIÁ

>= 4 TRIỆU 5% TRỊ GIÁ

Trang 9

11) Dùng lệnh ADVANCED rút trích những sản phẩm có địa điểm giao hàng là BAC hoặc

TRUNG, có 1 triệu <= thành tiền <= 2 triệu

12) Lập bảng tính toán các giá trị theo địa điểm giao hàng:

TỔNG TRỊ GIÁ

TỔNG THÀNH TIỀN

THÀNH TIỀN BÌNH QUÂN

TRỌNG LƯỢNG LỚN NHẤT

13) Tính tiền giảm bình quân cho các sản phẩm có địa điểm giao hàng là BAC, có 1 triệu <=

thành tiền <= 2 triệu

14) Vẽ biểu đồ (PIE) phân tích tỷ lệ theo địa điểm giao hàng (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

15) Vẽ biểu đồ (COLUMN) so sánh tổng thành tiền theo địa điểm giao hàng (có tiêu đề và

trang trí cần thiết)

16) Vẽ biểu đồ (BAR) so sánh tổng trị giá theo địa điểm giao hàng (có tiêu đề và trang trí

cần thiết)

BÀI 6

Lập bảng KẾT QUẢ TÀI CHÍNH CÔNG TY DỆT XYZ

BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ TÀI CHÍNH NĂM

ST

T TÊN SẢN PHẨM

SỐ LƯỢN

G

ĐƠN VỊ TÍNH

CHI PHÍ TRONG SẢN XUẤT/Đ VSP

CHI PHÍ NGOÀI SẢN XUẤT/

ĐVSP

CHI PHÍ QUẢN LÝ VỐN

ĐƠN GIÁ BÁN (VND/

ĐVSP)

DOANH THU THUẾ NHUẬN LỢI

LỢI NHUẬ N/CPS X (%)

LỢI NHUẬN / VỐN (%)

1 Vải kate 2000 Mét 51400 2300     110000      

2 Vải silk 3500 Mét 72000 3500     98000      

3      

4      

5      

YÊU CẦU TÍNH:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 sản phẩm

Trang 10

2) Tính CHI PHÍ QUẢN LÝ = 5% * CHI PHÍ SẢN XUẤT

CHI PHÍ SẢN XUẤT = CHI PHÍ TRONG SX + CHI PHÍ NGOÀI SX

3) Tính VỐN = CHI PHÍ TRONG SX + CHI PHÍ NGOÀI SX + CHI PHÍ QUẢN LÝ

4) Tính DOANH THU

5) Tính THUẾ = 10% * DOANH THU

6) Tính LỢI NHUẬN

7) Tính tỷ suất LỢI NHUẬN / CPSX, LỢI NHUẬN / VỐN, LỢI NHUẬN / DOANH THU

8) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

9) Trang trí và định dạng bảng KẾT QUẢ TÀI CHÍNH:

10) Lập BẢNG TẦN SỐ theo DOANH THU:

TUYỆT ĐỐI TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 5 TRIỆU

>= 5 T  < 10T

>= 10 T  < 15T

>= 15 TRIỆU

TỔNG CỘNG

BÀI 7

Lập bảng tính LƯƠNG CÔNG TY XYZ

BẢNG LƯƠNG THÁNG NĂM

TỔNG QUỸ LƯƠNG: 50,000,000 NGÀY LAO ĐỘNG: 22

VỤ LƯƠNG NGÀY CÔNG NGÀY CHỨC VỤ PHỤ CẤP LƯƠNG CHÍNH THƯỞNG LƯƠNG LÃNH

Trang 11

CAO NHẤT X X X X

YÊU CẦU TÍNH:

1) Nhập vào danh sách thêm 10

người

2) Tính LƯƠNG NGÀY, PHỤ CẤP

CHỨC VỤ:

3) Tính tiền LƯƠNG CHÍNH, biết rằng:

* Nếu NGÀY CÔNG < = NGÀY LAO ĐỘNG ĐỊNH MỨC: LƯƠNG CHÍNH =

LƯƠNG NGÀY * NGÀY CÔNG

* Nếu NGÀY CÔNG > NGÀY LAO ĐỘNG ĐỊNH MỨC: LƯƠNG CHÍNH = Phần cố

định + Phần vượt (ngày công vượt được tính giá gấp đôi)

4) Tính THƯỞNG:

THƯỞNG = (TỔNG QUỸ LƯƠNG - TỔNG PCCV - TỔNG L.CHÍNH) * N CÔNG / TỔNG

N CÔNG

5) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

6) Trang trí và định dạng bảng tính LƯƠNG

7) Lập BẢNG TẦN SỐ theo THƯỞNG:

MỨC

THƯỞNG TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

< 1 TRIỆU

>= 1 T  < 4T

>= 4 T  < 10T

>=10 TRIỆU

TỔNG CỘNG

8) Lập PHÂN TÍCH TỶ LỆ theo CHỨC VỤ:

GD

CHỨC VỤ LƯƠNG NGÀY (VND/NGÀY) PHỤ CẤP CHỨC VỤ (VND/ THÁNG)

Trang 12

TP

KHÁC

TỔNG CỘNG

9) Thay đổi nội dung cột TÊN theo dạng PROPER

10) Sắp sếp theo TIỀN THƯỞNG giảm dần

11) Dùng lệnh FILTER truy tìm danh sách những người là TP hoặc PP,

có ngày công >25

12) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những người là NV,

có 23 <= ngày công <= 28

13) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những người có tên

bắt đầu là T, có chức vụ là TP hoặc PP, có ngày công >=25

14) Lập bảng tính toán các giá trị theo chức vụ:

TỔNG LƯƠNG LÃNH

THƯỞNG TRUNG BÌNH

NGÀY CÔNG LỚN NHẤT

LƯƠNG CHÍNH NHỎ NHẤT

15) Tính tiền thưởng bình quân của những người là NV, có tên bắt đầu là T hoặcH, có 24 <= ngày công <= 27

16) Vẽ biểu đồ (PIE) phân tích tỷ lệ theo chức vụ (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

17) Vẽ biểu đồ (COLUMN) so sánh tổng lương lãnh theo chức vụ (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

18) Vẽ biểu đồ (BAR) so sánh thưởng trung bình theo chức vụ (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

BÀI 8

Lập bảng KẾT QUẢ HỌC TẬP

Trang 13

KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC KỲ … NĂM HỌC

QUẢ RÈN LUYỆN

TRIẾT (HS 5) KINH TẾ CHÍNH

TRỊ (HS 6)

TIN HỌC

CƠ BẢN (HS 4)

ĐIỂM TRUNG BÌNH

ĐIỂM KẾT QUẢ

XẾP LOẠI HẠNG XẾP BỔNG HỌC

1 VĂN A

2 THANH B

4 TRÍ D

5 THÀNH B

YÊU CẦU TÍNH:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người

2) Tính ĐIỂM TRUNG BÌNH

3) Tính ĐIỂM KẾT QUẢ, biết rằng:

4) Xếp loại dựa vào ĐIỂM KẾT QUẢ:

5) Xếp hạng dựa vào ĐIỂM KẾT QUẢ, nếu đồng

điểm thì đồng hạng

6) Tính HỌC BỔNG dựa vào HẠNG:

5) Biến đổi nội dung trong cột TÊN thành dạng

PROPER

6) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất,

bình quân (có các dấu X)

7) Trang trí và định dạng bảng KẾT QUẢ HỌC

TẬP

8) Lập BẢNG TẦN SỐ theo ĐIỂM KẾT QUẢ:

TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI TÍCH LŨY (%)

KẾT QUẢ RÈN

>= 9 XUẤT SẮC

< 9  >= 8 GIỎI

< 8  >= 7 KHÁ

< 7  >= 6 TB KHÁ

< 6  >= 5 TB

< 5  >= 4 YẾU

H 1  H 3 200000

H 4  H 6 150000

H 7  H 10 100000

Trang 14

<= 5

> 5 <= 7

> 7 <= 9

> 9 TỔNG CỘNG

9) Lập PHÂN TÍCH TỶ LỆ theo XẾP LOẠI:

10) Thay đổi nội dung cột TÊN theo dạng

UPPER

11) Sắp sếp theo ĐIỂM KẾT QUẢ giảm dần

12) Sắp sếp theo HẠNG tăng dần

13) Dùng lệnh FILTER truy tìm danh sách

những sinh viên có tên bắt đầu là T hoặc H, có

KQRL là A hoặc B, có điểm Triết >=6, điểm KTCT >=7

14) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những sinh viên có họ bắt đầu là K hoặc N,

có KQRL là A hoặc B, có 7 <= điểm kết quả <= 9

15) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những sinh viên có tên bắt đầu là H, có

KQRL là C hoặc D, có điểm kết quả >=5

16) Lập bảng tính toán các giá trị theo xếp loại:

ĐIỂM KẾT QUẢ TRUNG BÌNH

ĐIỂM TRIẾT LỚN NHẤT

ĐIỂM THCB NHỎ NHẤT

SỐ SINH VIÊN

17) Vẽ biểu đồ (PIE) phân tích tỷ lệ theo xếp loại (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

18) Vẽ biểu đồ (COLUMN) so sánh số luợng sinh viên theo mỗi loại (có tiêu đề và trang trí cần thiết)

BÀI 9

Lập bảng tính LƯƠNG

BẢNG LƯƠNG THÁNG … NĂM

XẾP LOẠI SỐ LƯỢNG TỶ LỆ (%)

XUẤT SẮC GIỎI KHÁ

TB KHÁ TB KHÁC TỔNG CỘNG

Trang 15

STT TÊN HỆ SỐ

LUƠNG

CƠ BẢN

LƯƠNG CHÍNH ĐỊNH MỨC

SẢN PHẨM

SẢN PHẨM HOÀN THÀNH

% SPHT

SO VỚI ĐỊNH MỨC

LƯƠNG SẢN PHẨM

THƯỞNG LƯƠNG

LÃNH

YÊU CẦU TÍNH:

1) Nhập vào danh sách thêm 10 người

2) Tính LƯƠNG CHÍNH = HỆ SỐ LƯƠNG CƠ BẢN * 1150000

<= 2.9 50

> 2.9  <= 3.5 60

> 3.5  <= 4.5 70

> 4.5 80 3) Tính ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM: (sản phẩm/ người / tháng)

4) Tính LƯƠNG SẢN PHẨM = L CHÍNH / ĐỊNH MỨC SP * SP HOÀN THÀNH

5) Tính THƯỞNG, biết rằng:

- Nếu sản phẩm hoàn thành vượt mức <= 50% so với ĐMSP:

Thưởng = 50% * lương sản phẩm

- Nếu sản phẩm hoàn thành vượt mức > 50% và <= 100% so với ĐMSP:

Thưởng = 120% * lương sản phẩm

- Nếu sản phẩm hoàn thành vượt > 100% so với ĐMSP:

Thưởng = 170% * lương sản phẩm 6) Tính LƯƠNG LÃNH = LƯƠNG SẢN PHẨM + THƯỞNG

7) Tính các giá trị tổng cộng, lớn nhất, nhỏ nhất, bình quân (có các dấu X)

8) Trang trí và định dạng bảng tính LƯƠNG

Trang 16

9) Lập BẢNG TẦN SỐ theo THƯỞNG:

TUYỆT ĐỐI TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI (%) ĐỐI TÍCH LŨY (%) TẦN SỐ TƯƠNG

< 1 TRIỆU

>= 1 T  < 3T

>= 3 T  < 7T

>= 7 TRIỆU

TỔNG CỘNG

10) Thay đổi nội dung cột HỌ, TÊN theo dạng PROPER

11) Sắp sếp theo lương lãnh giảm dần

12) Dùng lệnh FILTER truy tìm danh sách những người có 3,1 <= HS.LCB <=4,5 và vượt mức >= 70% so với định mức sản phẩm

13) Dùng lệnh ADVANCED rút trích danh sách những người có 3,3 <= HS LCB <=4,2

và có 1,5 triệu <= lương lãnh <= 2 triệu

Ngày đăng: 21/03/2023, 07:03

w