1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán 12 đề thi thử thpt qg

107 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 12 Đề Thi Thử THPT Quốc Gia
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề ôn thi đh đây là đề thi mới nhất đề phổ biến từ trước đến nay theo cấu trúc của bộ với kinh nghiệm hơn 20 năm nghề nhà giáo tôi đã soạn ra đề thi thử đại học qd ai muốn mua thêm tài liệu nên nhắn tin trực tiếp cho ad theo sđt 0829355776

Trang 1

Khối 12

Đề số 1

Câu 1: Hàm số y x 3 3x2  9x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x2  9x35 trên đoạn [-4 ; 4] bằng Chọn 1 câuđúng

Trang 2

Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm x 1

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1

C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 9: Cho hàm số y x 3 3x2 9x4 Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích số y y CD CTbằng:

A 25 B Hàm số không đạt cực đại và cực tiểu

Câu 10: Đạo hàm của hàm số y5 x38 là:

2 6 3 5

3'

x y

x y

x y

x

2 4 3 5

3'

x y

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2x 0

Trang 3

A

1

4

y x B y x  2 C yxx6 D y x 6

A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  1;

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là x

12

1

222

x y

2

3

2 2

x y

21

y  có tập xác định là :

Câu 20: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Trang 4

 Tích số các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên  C

đến hai đường tiệm cận của  C bằng:

Câu 25: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a,

AC = 7a và AD = 4a Tính thể tích V của tứ diện ABCD

a

C

23

a

D

26

a

Câu 27: Các tiếp tuyến của đường cong  C y x:   đi qua điểm 3 4 A 2;4 có phương trình là:

A y 2x 1;y12x B y 4x 1;y 9x 3

C y x  1;y 3x 2 D y 3x 2;y12x 20

Trang 5

Câu 29: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được với quãng đường s t km  

là hàm phụ thuộc theo biến t (giây) theo quy tắc sau : s t e t2  32 t e3 1t  km Hỏi vận tốc

của tên lửa sau 1 giây là bao nhiêu (biết hàm biểu thị vận tốc là đạo hàm biểu thị quãng đườngthời gian)

x y

13

4

2

-1 2

O 1

Trang 6

Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình chóp là

a

C

3 63

a

D

3 66

é ê

é ê

é ê

<-ê £ £ë

Câu 39: Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C):

2x 1y

x y

x

- +

=

- có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại

các giao điểm của ( )C và đường thẳng y x= - 3.

A y x 3,y x 1 B y x  3,y x 1

C y x 3,y x 1 D y x 3,y x 1

Trang 7

C

3 34

a

D

3 23

a

C 4a3 3 D 2a3 3

Câu 44: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết SA bằng a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Va

C

3

72

Va

D

33

Câu 46: Một hình hộp chử nhật ABCD A B C D ' ' ' 'nội tiếp mặt cầu, biết AB = a, AD =b

a b c

r  

Câu 47: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết SA bằng a 3 Tính diện tích mặt cầu tâm I tiếp xúc mp(ABCD)(I là

Trang 8

trung điểm của SC)

2

3a

Câu 48: Cho hình chử nhật ABCD có tâm O và AB = a,AD a  3.Trên đường thẳng vuông

góc mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 450 Gọi (S) làmặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC Thể tích khối cầu S bằng:

a

C

3 34

a

D

3 23

a

C

33

a

D

34

a

Câu 50: Trong không gian cho tam giác vuông ABC vuông tại B góc BAC 300.Cạnh BC=a,khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành hình nón tròn xoay.Thể tích của khối nón này bằng:

A 2 a 3 B

32

a

C

3 33

a

D

3 34

Câu 1 Hàm số

22

x y

x y

Trang 9

Câu 3 Đồ thị hàm số:

2 11

x y x

x x

x x

m m

 

Câu10 Cho hàm số yx48x2 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau4

A Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Trang 10

Câu 12 Cho hàm số 11Equation Section (Next)y x 3 3x2 (C) Phương trình tiếp tuyến của

(C) tại điểm có hoành độ x  là:0 1

Câu 15.Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm

đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lạinhư hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Thể tích lớn nhất cái hộp đó có thểđạt là bao nhiêu cm3?

Trang 11

A 3 B 4 C -5 D -2

Câu 18 Cho hàm số

1 1

x y x

 Chọn phát biểu sai

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số không có cực trị

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1 D Đồ thị có tiệm cận ngang y  1

Câu 19 Hàm sốy x 3 6x2mx đồng biến trên miền 1 (0;) khi giá trị của m là

A.m  0 B.m  0 C.m  12 D.m 12

Câu 20: cho hàm số y f x  ( ) có bảng biến thiên như sau:

X   -1 1 

y’ 0 + 0

-Y  5

1  

Hãy chọn mệnh đề đúng

A Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng -1

B Hàm số đồng biến trên khoảng   1;5

C Hàm số đạt GTLN bằng 5 khi x = 1

D Đồ thị hàm số có điểm cực đại (1;5)

Câu 21: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị

A.y x  3 3x 2017  B y  1 3 x3   x2 x 2

C y  2 x4  5x 102  D y x  4 7x 12 

Câu 22: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào

A.y  x2 1

B y x  4 1

Trang 12

x 2

Câu 24: Cho hàm số y  3sinx 4sin  3x.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  ;

Trang 13

Câu 28: Đạo hàm của hàm số ylnx 3 là :

3'3

y x

1'3

y x

2

a b  ab

B

3log( ) (log log )

2

a b  ab

C.2(logalog ) log(7 )bab D

1log (log log )

Trang 14

Câu 36 Số đỉnh của một tứ diện đều là:

V = Bh

C V =2Bh D.

13

V = Bh

Câu 39 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A V =Bh B

12

V = Bh

C V =2Bh D

13

V = Bh

Câu 40 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của

khối lăng trụ ABC A B C ' ' '.

a

V =

C

3 34

a

V =

D

3 23

a

V =

,

A AB =a AC = 2 a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a = Tính thể

tích V của khối chóp S ABC .

SA vuông góc với mặt đáy và SA a = Tính thể tích V của khối chóp S ABC .

a

V =

C

3 33

a

V =

D

3 34

a

V =

bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a= 2 Tính thể tích V của khối chóp

a

V =

C V =a3 2D.

3 23

a

V =

Trang 15

Câu 44 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

a

C

3 32

a

D

3 34

Câu 46. Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có

diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?

a p

một đường tròn có bán kính r =6 Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng:

Câu 50 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu

vuông góc của A ' lên măt phẳng (ABC)

trùng với tâm G của tam giác ABC Biết

khoảng cách giữa AA ' và BC là

34

a

V =

C

3 312

a

V =

D

3 336

Trang 16

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)

B Hàm số đồng biến trên trên khoảng ( −∞;4 )

C Hàm số đồng biến trên trên khoảng (2;4)

D Hàm số nghịch biến trên trên khoảng ( 4 ;+∞ )

Câu 2 Cho hàm số y=f ( x) có đồ thị như hình vẽ kề bên Khẳng

định nào sau đây là sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại , yCT=−1

B Hàm số đạt cực đại tại x=0 , y=0

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;+∞ )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;−1)

Câu 3 Cho hàm số Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng khi:

C

5

2e

11 4

D

2

3e

14 3

Câu 6 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=2x3+3 x2−12x+2 trên đoạn [ −1;2 ] Tỉ số M m bằng:

C − 13

D −3 Câu 7 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y=x3−3 x2+1

B y=2x3+3 x+1

C y=2x3−3 x2+1

D y=x3−3 x+1

Trang 17

Câu 8 Cho hàm số (C): y=x3−3 x2+1 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo=−1có phương trình là:

Câu 11 Cho hàm số y= 2 x+3

x−2 có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng ( d ) : y=2 x+m cắt đồ thị

(C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ?

Câu 12 Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy=x3+3mx2+(m+1) x+1tại điểm có

hoành độ x=−1 đi qua điểm A (1;2) là:

A m= 34

B m= 45

C m=− 23

D m= 58

Câu 13 Cho hàm số y=x3−3 x2−mx+2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng (0;+∞) là:

Câu 14 Tìm số m lớn nhất để hàm số y= 1

3x3−mx 2+(4 m−3) x+2017

đồng biến trên R ?

Trang 18

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2;1 )

Câu 20 Cho hàm số y=x3−3 ( m+1 ) x2+9x−m Giá trị nào của m sau đây thì hàm số đã

cho có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn |x1−x2|=2:

Câu 21 Cho hàm số y=x4−2mx2+2m+m4 Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị

và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ?

Câu 22 Cho hàm số y=f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên Tập

hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có ba

nghiệm phân biệt là:

A −1<m<3

B −2<m<4

C −2<m<2

D −1<m<2

Trang 19

Câu 23 Điều kiện của tham số m để đường thẳng (d) : y=x+5cắt đồ thị hàm số

y=x3−2(m−1) x2+(2m−3)x+5 tại ba điểm phân biệt là:

Câu 24 Số giao điểm của đồ thị hàm sốy=x4+x2+3 x−2và đường thẳng (d): y=3 x−2là:

Câu 25 Cho hàm số (C ): y=2 x+1 x−1

và điểm M ( 2;5 )thuộc (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm M

cắt trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại điểm A và B Diện tích của tam giác OAB bằng :

A

121

Câu 26 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh viên

có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đã vay củangân hàng 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi sau khi bạn Akết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5 triệuđồng/tháng Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng Hỏi số

tiền m mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?

Câu 29 Biết log 2=a,log 3=b thì log 45 tính theo a và b bằng:

Câu 30 Cho log2x=15

Giá trị biểu thức P=log2(8 x)−log2x

41+log4x bằng:

A

5

Trang 20

Câu 31 Tổng các nghiệm của phương 4x+1−6.2x+1+8=0là:

Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Cạnh bên

SC hợp với đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp S.ABC là:

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=a √ 2, SA vuông góc

với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 600 Thể tích của khối chóp S.ABC là:

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên (SAB) và

(SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Thể tích của khối cầu ngoại

Câu 41 Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy một

góc 600 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

Trang 21

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng:

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AD=2 a,

AB=BC=a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 Thể tíchcủa khối chóp S.ABCD bằng:

Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên

mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC Biết góc giữa AA’ và mặt đáy bẳng 600 Thể tích của

Câu 46 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=a Cạnh bên SA vuông

góc với mặt đáy Góc giữa SB và mặt đáy bằng 450 Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu 47 Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=1, AD= √ 3 Khi quay hình chữ nhật ABCD xung

quanh trục AB thì cạnh CD tạo nên hình trụ tròn xoay Thể tích của khối trụ là:

√ 3

3 π

Câu 48 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD biết

AD=60 cm Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ

vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình

vẽ, để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy Tìm x để

thể tích khối lăng trụ lớn nhất:

Trang 22

Câu 49 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm Một thiết diện

đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm.Diện tích của thiết diện có giá trị bằng:

A.SABC=200 cm2 B SABC=300 cm2 C SABC=400 cm2 D SABC=500cm2

Câu 50: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng Cho dây cung BC của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạovới mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 600 Khi đó, diện tích tam giác SBC bằng:

A 2 B -3 hoặc 1 C 2 hoặc -2 D -1 hoặc 3.

Câu 2: Tìm miền giá trị của hàm số

y x

x y

x

 Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:

A Không có B x=3 và y=2 C x=2 và y=3 D x=-3 và y=-2.

Câu 5 Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong 2; khi đó giá trị của tham số m là:

A 0<m<1/3 B

10

3

m

 

C m>0 D 1 kết quả khác

Trang 23

Câu 6 Cho hàm số y x 3 3x2 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:1

m 

C

32

m 

D

32

6 C.

5 11&

2 6 D.

51&

mx y

x y x

 có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là

Trang 24

y  x

C y 3x 1 D y 3x 1

Câu 15 Trên đồ thị hàm số

3 21

x y x

Câu 19 Tìm m để hàm số y x 3 3x2 mx2 có 2 cực trị AB sao cho đường thẳng AB

song song với đường thẳng d y: 4x1

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng

 d y x m:    1 cắt đồ thị hàm số  C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3

Trang 25

Câu 23. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số

2 3

2 1

x y x

yx

Câu 24 Cho hàm số y x  4 2( m  3) x m2  1 có đồ thị (C

m) Tìm m để (Cm) có ba điểm cựctrị A, B, C lập thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

A

5 54

2

m  m 

B

5 52

Trang 26

Câu 31 Cho các số thực a, b dương ( a 1), khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

cos

sin1

C y cosx

1'

D y sinx

1'

Câu 33 Đặt alog23và blog25 Hãy biểu diễn 6

2 360log theo a và b ?

14

13

1360

log 6

16

12

1360log 6

13

12

1360

log 6

12

16

1360log 6

Câu 34 Nếu 2

2 3

3

a

4log4

3logbb

Câu 36 Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A Hai B Vô số C Bốn D Sáu

Câu 37 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Mười hai D Mười sáu

Câu 38.Cho khối tứ diện đều có thể tích V và diện tích mỗi mặt là S Khi đó, tổng khoảng cách

từ một điểm bất kì nằm trong khối tứ diện đều đến các mặt phẳng của nó bằng:

A

3V

S B

3 4

V

S C 4

V

S D.Kết quả khác

Trang 27

Câu 39 Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

A.4 B 5 C 6 D.9

Câu 40 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 41 Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 42 Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)

Câu 43 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 45.Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt là trung

điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:

Câu 46 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Mặt bên SAB là tam giácđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng

ha

C

8 3

ha

D

3 2

ha

Câu 47 Cho chóp tam giác đều S ABC. có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của khốichóp S ABC.

Trang 28

A

3

2 4

a

V 

Câu 48 Cho tam giác đều cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên hình nón Diện tích

xung quanh của hình nón đó là

A S xq a2. B S xq2a2. C

2

2

S  

Câu 49 Cho ba điểm A, B, C nằm trên mặt cầu, biết rằng góc ACB 900 Trong các khẳng địnhsau, khẳng định nào đúng?

A AB là đường kính của mặt cầu

B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC

C Tam giác ABC vuông ở C

D Mặt phắng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn

Câu 50 Một hình nón có bán kính bằng r = 2 3 , thiết diện qua đỉnh S có góc bằng 1200 khí đó diện tích xung quanh và tính thể tích của khối nón là

Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến; B Hàm số luôn luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Trang 29

A f x( ) tăng trên   1 và ;  1; B f x( ) giảm trên   1 và ;  1;

C f x( ) đồng biến trên R D f x( ) liên tục trên R

Câu 4: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 5x27x là: 3

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

C  m 1 thì hàm số có cực trị; D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.

m m

Trang 30

Câu 11: Cho hàm số y3sinx 4sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 2 2;

4

y 

D   1;1

1max

x 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

y 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

12

y 

Câu 16: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x m

x y

x y x

Trang 31

Câu 19: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y x= tại điểm có 13 x  là:

x y x

Trang 32

Câu 26: Trong các hàm số sau hàm số nào

1yx

x 

Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log x3 C y = log xe

Câu 33: Phương trình 43x 2  16 có nghiệm là:

Trang 33

Câu 34: Phương trình: log x 6x 7 log x 3 2      có tập nghiệm là:

a

338

a

D

336

a

Câu 40: Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên:

A 4 lần B 16 lần C 64 lần D 192 lần

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên SAB là tam giác đều

cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

a

C

33

a

D a3

Câu 42: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân tại A

Cho AB2a, góc giữa AC’ và mặt phẳng ABCbằng 0

30 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

a

Trang 34

Câu 43: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm2.Thể tích của khối lập phương đó là:

A 64 cm3 B 84 cm3 C 48 cm3 D 91 cm3

Câu 44: Xét hình chóp S.ABCD với M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC, SD sao

cho

12

Câu 45: Cho một tứ diện đều có chiều cao h. Ở ba góc của

tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có chiều

cao x để khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể

tích tứ diện đều ban đầu (như hình vẽ) Giá trị của x là bao

Câu 46: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của AB và CD Quay hình vuông ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Thể tích khối trụ là:

A 4 a B 3 2 a C 3  D a3 3 a 3

Câu 47: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình

vuông có cạnh bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A a2 3 B

2272

a

C

2 32

a

D

2136

Trang 35

Câu 50: Cho khối nón có đỉnh S, cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo

thành thiết diện là tam giác SAB Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 2,

AB = 12, bán kính đường tròn đáy bằng 10 Chiều cao h của khối nón là:

TRƯỜNG THPT KIẾN VĂN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) Câu 1: Hàm số y x3 3x2 đồng biến trên khoảng nào ?1

A  0;2 B  ;0 C 2;0 D   ; 

Câu 2: Cho hàm số

2 11

x y x

 Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số đã cho đồng biến trên R

B Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng ( ;1)  và (1;)

C Hàm số đã cho nghịch biến trên R

D Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng ( ;1)  và (1;)

Câu 3: Tất cả các giá trị m để hàm số

1

mx y

Trang 36

m 

D

52

x y x

Trang 37

x y x

 có đồ thị (C) (C) cắt trục hoành tại điểm có toạ độ:

A (2;0) B (0;2) C (2;2) D.(1;1)

Câu 14: Hàm số y x 4 2x2  có đồ thị (C) Chọn câu sai:2

A (C) luôn cắt trục tung B (C) luôn cắt trục hoành

C (C) có trục đối xứng D (C) không có tâm đối xứng

Câu 15: Hoành độ các giao điểm của (C):

2 12

x y x

m m

m m

m m

 có đồ thị (C) Khẳng định nào là sai?

Trang 38

y 

C (C) đi qua điểm

11;

9

A 

22;

3

I  

Câu 20: Hàm số y x 3 3x2  có đồ thị (C) Chọn câu đúng:1

A (C) có trục đối xứng là trục tung B (C) có tâm đối xứng

C (C) không cắt trục hoành D (C) không cắt trục tung

Câu 21: Cho hàm số

2 2 31

A (C) chỉ có một tiệm cận B (C) đi qua gốc toạ độ

C (C) đi qua điểm A(0;3) D (C) có hai tiệm cận

Câu 22: Đồ thị của hàm số y ax 4 bx2c a (  :0)

A Có trục đối xứng là trục hoành B Có trục đối xứng là trục tung

C Có tâm đối xứng thuộc trục tung D Có tâm đối xứng là gốc toạ độ

Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên:

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x2   trên [-2; 3] là:x 1

A 13 B 17 C 18 D 12

Câu 25: Hàm số y x  4 x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại:

A x  2 B x  2 C x = - 2 D x = 2

Trang 39

Câu 26: Giá trị của biểu thức P=

sin x , g(x)=

1 sinlncos

x x

, h(x)=

1ln

cos x hàm số nào có đạo

Câu 33: Nghiệm của bất phương trình

2 1 2log (x  5x 7) 0

là:

Trang 40

6 Chiều cao hình chóp bằng

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a 3, SB = a Tính thể tích

3a

3a

Ngày đăng: 20/03/2023, 23:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w