1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 12 - Bài Tập Glucid (Không Đáp Án)

23 479 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Glucid (Không Đáp Án)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 141,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền những từ hay cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong các câu dưới đây: Phân tử glucozơ tác dụng với CuOH2 cho ..... Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí cacbon

Trang 1

b) Trong phân tử có 5 nhóm OH.

c) Trong phân tử có nhóm chức CH=O

Câu 2 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit có thể dùng một trong ba pứ hoá

học Hãy viết phương trình hoá học của tất cả các pứ đó và gọi tên sản phẩm tạo thành

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất lỏng: dd glucozơ, benzen,

ancol etylic, glixerol Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết chất chứa trong từng

lọ Viết các phương trình hoá học

Câu 4 Hãy điền những từ hay cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong các câu dưới

đây: Phân tử glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho (1) , vậy trong phân tử (2) ở (3) Tương tự như glucozơ, (4) cộng với hiđro cho (5) , bị oxi hoá bởi (6) trong môi trường bazơ Cacbohiđrat là những (7) và

đa số chúng có công thức chung là (8)

Câu 5 Hãy nhận biết các hợp chất trong mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hoá học :

a) Fructozơ, phenol

b) Glucozơ, glixerol, metanol

c) Fructozơ, fomanđehit, etanol

Câu 6 a) Tại sao dd glucozơ được truyền trực tiếp cho bệnh nhân yếu sức cần cấp cứu

với biệt danh “huyết thanh ngọt”

b) Trong nước tiểu người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ Nêu pứhoá học mà em đã học để nhận biết sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu Viết phươngtrình hoá học của pứ

Câu 7 Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?

A Lên men glucozơ.

B Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm.

C Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng

D Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4

Câu 8 Fructozơ không pứ với chất nào sau đây ?

Trang 2

Câu 9 Pứ nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?

Câu 10 Những pứ nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm

giống nhau?

Câu 11 Pứ tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng :

6CO2 + 6H2O ánh sáng (clorophin)

C6H12O6 + 6O2 H = 2813 kJNếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09 J năng lượng mặt trời,nhưng chỉ 10% được sử dụng vào pứ tổng hợp glucozơ Với 1 ngày nắng (từ 6h đến 17h)diện tích lá xanh là 1m2, lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu ?

Câu 12 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá

trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa Hãy tính khối lượngglucozơ, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75%

Câu 13 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic Trong quá

trình chế biến, ancol bị hao hụt 5% Hỏi khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu?

Câu 14 Cho 11,25 g glucozơ lên men rượu thấy thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Hiệu suấtcủa quá trình lên men là

trong tạo thành 10g kết tủa Khối lượng dd so với ban đầu giảm 3,4g Cho biết hiệu suấtcủa quá trình lên men là 90%, Giá trị của b là :

(hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 2,16 g Ag Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là

Câu 17 Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường, sau đó chưng cất thu được 60 lít 96o Biết khốilượng riêng của ancol etylic là 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%,Khối lượng glucozơ có trong 1 m3 nước rỉ đường glucozơ trên là

Câu 18 Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T, oxi hoá hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết

quả : Cứ tạo ra 4,4 g CO2 thì kèm theo 1,8 g H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằngthể tích CO2 thu được Tỉ lệ phân tử khối của X, Y, Z, T bằng 6 : 1 : 3 : 2 và số nguyên tửcacbon trong mỗi chất không nhiều hơn 6 Xác định công thức phân tử của X, Y, Z, T

Câu 19 CĐ A-2007) Cho 50 ml dd glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư

AgNO3trong dd NH3 thu được 2,16 g bạc kết tủa Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là

Trang 3

Câu 20 Chọn phát biểu đúng : trong phân tử đisaccarit, số thứ tự của C ở mỗi gốc

monosaccarit

A được ghi theo chiều kim đồng hồ.

C được bắt đầu từ C liên kết với cầu O nối liền 2 gốc monosaccarit.

D được ghi như ở mỗi monosaccarit tạo thành.

Câu 21 Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol và

fomanđehit, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây ?

Câu 22 a) Hãy viết công thức cấu trúc của saccarozơ (có ghi số thứ tự của C) và nói rõ

cách hình thành nó từ phân tử glucozơ và phân tử fructozơ Vì sao saccarozơ không cótính khử ?

b) Hãy viết công thức cấu trúc của mantozơ (ghi số thứ tự C) và nói rõ cách hìnhthành nó từ 2 phân tử glucozơ Vì sao mantozơ có tính khử ?

Câu 23 Viết phương trình hóa học của pứ xảy ra (nếu có) giữa saccarozơ với Cu(OH)2 (ởnhiệt độ thường và đun nóng), với dd AgNO3 trong amoniac (đun nhẹ) và với dd H2SO4

(loãng, đun nhẹ) Cũng câu hỏi như vậy, nhưng thay saccarozơ bằng mantozơ

Câu 24 Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các dd :

a) Saccarozơ, glucozơ, glixerol

b) Saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic

c) Saccarozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ, sau đó tiến hành pứ tráng bạc với dd thu

được Tính khối lượng Ag kết tủa

Câu 26 Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là

A chúng thuộc loại cacbohidrat.

B đều tác dụng được với Cu(OH)2 cho dd xanh lam

C đều bị thủy phân bởi dd axit.

D đều không có pứ tráng bạc.

Câu 27 Nêu những đặc điểm về cấu trúc của amilozơ, amilopectin và sự liên quan giữa

cấu trúc và tính chất hóa học của tinh bột

Câu 28 Viết phương trình hóa học (có ghi điều kiện) theo sơ đồ tạo thành và chuyển hóa

tinh bột sau đây :

CO2 (C (1) 6H10O5)n C (2) 12H22O11 C (3) 6H12O6 C (4) 2H5OHGiai đoạn nào có thể thực hiện được nhờ xúc tác axit ?

Bài 6

Bài 7

Trang 4

Câu 29 Giải thích các hiện tượng sau :

a) Khi ăn cơm, nếu nhai kỹ sẽ thấy ngọt

b) Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi hơi ngọt hơn cơm ở phía trên

c) Nhỏ vài giọt dd I2 vào mặt cắt của quả chuối xanh, thấy có màu xanh lục

Câu 30 Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít

ancol etylic 96o ? Biết rằng hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và ancol etylic có khốilượng riêng D = 0,789 g/ml

Câu 31 (ĐH A-2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất

81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550

g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1,

C = 12, O = 16, Ca = 40)

Câu 32 (ĐH B-2008) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo

thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêngcủa ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 33 Xenlulozơ không pứ với chất nào dưới đây :

Câu 34 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của câu sau

đây : “Tương tự tinh bột, xenlulozơ không có pứ …(1)…, có pứ …(2)… trong dd axit tạothành …(3)…”

A (1) : khử ; (2) oxi hóa ; (3) saccarozơ.

B (1) : oxi hóa ; (2) : este hóa ; (3) : mantozơ.

C (1) : tráng bạc ; (2) thủy phân ; (3) glucozơ.

D (1) : thủy phân ; (2) : tráng bạc ; (3) : fructozơ

Câu 35 a) Hãy so sánh cấu trúc phân tử của xenlulozơ với amilozơ và amilopectin.

b) Vì sao sợi bông vừa bền vừa chắc mềm mại hơn so với sợi bún khô, mì khô,miến khô

Câu 36 a) Vì sao dùng xenlulozơ để chế biến thành sợi thiên nhiên và sợi nhân tạo mà

không dùng tinh bột ?

b) Vì sao khi để rớt H2SO4 đặc vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại vàthủng ngay, còn bị rớt HCl vào thì vải mủn dần rồi mới bục ra

Câu 37 Viết các phương trình hóa học điều chế xenlulozơ điaxetat và xenlulozơ triaxetat

từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O có mặt H2SO4

Bài 8

Trang 5

Câu 38 Phân tử khối của xenlulozơ vào khoảng 1.000.000  2.400.000 Hãy tính gần đúng

khoảng biến đổi số mắc xích C6H10O5 và chiều dài mạch xenlulozơ (theo đơn vị mét) Biếtrằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5 Å

Câu 39 (ĐH B-2007) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có

xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kgaxit nitric (hiệu suất pứ đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)

tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt

là 20 %)

hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10 g kết tủa Khối lượng dd sau pứ giảm 3,4g

so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hợp chất đó có thể là hợp chất nào trong các hợp chất dưới đây,biết rằng số mol oxi tiêu thụ bằng số mol CO2 thu được ?

Câu 43 Phát biểu nào sau đây là sai :

B Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thủy phân thành glucozơ

C Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có

nhóm OH hemiaxetal tự do

D Tinh bột có pứ màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn

Câu 44 Hãy viết công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn (ở dạng mạch hở và

dạng mạch vòng) của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ (nếucó)

Câu 45 Phần lớn glucozơ do cây xanh tổng hợp ra trong quá trình quang hợp là để tạo ra

xenlulozơ Biết rằng một cây bạch đàn 5 tuổi, có khối lượng gỗ trung bình là 100 kg chứa50% xenlulozơ

a) Tính xem 1 ha rừng bạch đàn 5 tuổi mật độ 1 cây/20 m2 đã hấp thụ được bao nhiêu

m3 CO2 và giải phóng bao nhiêu m3 O2 để tạo ra xenlulozơ

b) Nếu dùng toàn bộ gỗ từ 1 ha bạch đàn nói trên để sản xuất giấy (giả sử chứa 95%xenlulozơ và 5% phụ gia) thì sẽ thu được bao nhiêu tấn giấy Biết rằng hiệu suấtchung của quá trình là 80% tính theo lượng xenlulozơ ban đầu

Bài 9

Trang 6

Câu 46 Tính khối lượng ancol etylic thu được từ :

a) 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột, hiệu suất cả quá trình đạt 80%

b) 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ, hiệu suất mỗi quá trình đạt 70%

Câu 47 (ĐH B-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 48 (ĐH B-2009) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

Câu 49 (CĐ A-2010) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 g saccarozơ trong môi trường axit, thu

được dd X Cho toàn bộ dd X pứ hết với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng, thuđược m gam Ag Giá trị của m là

Câu 50 (CĐ A-2010) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dd axit vô cơ loãng, thu được

chất hữu cơ X Cho X pứ với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Ylần lượt là:

C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ.

Câu 51 (CĐ A-2010) Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Câu 52 (CĐ B-2010) Các dd pứ được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 53 (CĐ B-2010) Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt,

hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom.Chất X là

Trang 7

ÔN TẬPCâu 54 Chọn phát biểu đúng nhất:

A Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức

B Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm chức hiđroxyl vàchứa nhóm cacboxyl trong phân tử

C Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) và cónhóm cacbonyl (>C=0) trong phân tử

D Gluxit là những hợp chất hữu cơ do các monosaccarit cấu tạo nên

Câu 55 Trong phân tử của các gluxit luôn có nhóm chức

A xeton B axit C anđehit D ancol

Câu 56 Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A CnH2mOm B CnH2nOn C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y

Câu 57 Chọn phát biểu sai:

A Glucozơ là một rượu đa chức

B Glucozơ là một hợp chất tạp chức

C Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH)

Câu 58 Glucozơ là một hợp chất:

A Gluxit B Monosaccarit C Đisaccarit D A, B đúng

Câu 59 Trong dạng vòng của glucozơ thì nhóm OH hemiaxetal liên kết với nguyên tử C ở

vị trí số

Câu 60 Chọn câu sai?

A Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh ( và )

B Nhóm OH ở C1 trong dạng vòng của glucozơ là nhóm OH hemiaxetal

C Trong dạng vòng của glucozơ, 6 nguyên tử C liên kết thành vòng 6 cạnh

D Các dạng mạch vòng của glucozơ có thể chuyển thành dạng mạch hở

Câu 61 Glucozơ không tham gia pứ với tác nhân nào sau đây ?

A Na kim loại B Cu(OH)2 C nước Br2 D dd NaHSO3

Câu 62 Trong các pứ sau, pứ nào không liên hệ đến nhóm chức anđehit của glucozơ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3

B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

Câu 63 Những pứ hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.

A pứ cho dd màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Pứ tráng gương và pứ lên men rượu

C Pứ tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và pứ lên men rượu

Trang 8

D Pứ lên men rượu và pứ thủy phân

Câu 64 Những pứ hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong

phân tử:

A Pứ cho dd màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Pứ tráng gương và pứ lên men rượu

C Pứ tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và pứ lên mên rượu

D Pứ với anhidrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử

Câu 65 Những pứ hóa học nào chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức.

A Pứ tráng gương và pứ tạo dd màu xanh lam ở to phòng với Cu(OH)2

B Pứ tráng gương và pứ lên men rượu

C Pứ tạo phức với Cu(OH)2 và pứ lên mên rượu

D Pứ lên men rượu và pứ thủy phân

người ta cho dd glucozơ pứ với

A kim loại Na B AgNO3 trong dd NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 67 Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất lỏng: dd glucozơ, benzen,

ancol etylic, glixerol Để nhận biết chất chứa trong từng lọ cần dùng (điều kiện phản ứng

và thứ tự tiến hành pứ được phép tùy chọn):

A dd NaOH và dd HCl B dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2

C Na kim loại và Cu(OH)2 D Cu(OH)2

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một

monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia pứ tráng bạc

D Dung dịch mantozơ pứ với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 69 Có thể dùng 2 thuốc thử khác nhau để khẳng định trong nước tiểu của người bị

bệnh đái tháo đường có đường glucozơ Đó là 2 thuốc thử :

A dd Ag2O/NH3 và Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

B Nước brom và Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C dd Ag2O/NH3 và Cu(OH)2 đun nóng

D dd Ag2O/NH3 và dd NaHSO3

Câu 70 Glucozơ tác dụng được với

A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; Ag2O/NH3; H2O (H+, t0)

B Ag2O/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); (CH3CO)2O (H2SO4 , t0)

C H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; NaOH; Cu(OH)2

D H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 71 Có thể nhận biết

A Fructozơ và phenol bằng nước brom hoặc Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

B Glucozơ, glixerol, metanol bằng một thuốc thử là Cu(OH)2/OH

Trang 9

C Fructozơ, fomanđehit, etanol bằng một thuốc thử là Cu(OH)2/OH

D A, B, C đều đúng

Câu 72 Glucozơ và fructozơ là:

A Đisaccarit B Đờng đẳng C Anđehit và xeton D Đờng phân

Câu 73 Pứ tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng :

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2 H = 2813 kJ

Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09 J năng lượng mặt trời,nhưng chỉ 10% được sử dụng vào pứ tổng hợp glucozơ Với 1 ngày nắng (từ 6 h đến 17h) diện tích lá xanh là 1m2, khối lượng glucozơ tổng hợp được là

A 44,13 g B 88,26 g C 882,6 g D 441,3 g

Câu 74 Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường, sau đĩ chưng cất thu được 60 lít 96o Biết khốilượng riêng của ancol etylic là 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%,Khối lượng glucozơ cĩ trong 1 m3 nước rỉ đường glucozơ trên là

A 111,146 kg B 222,292 kg C 55,573 kg D 23,00 kg

Câu 75 Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T, oxi hố hồn tồn từng chất đều cho cùng kết quả :

Cứ tạo ra 4,4 g CO2 thì kèm theo 1,8 g H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích

CO2 thu được Tỉ lệ phân tử khối của X, Y, Z, T bằng 6 : 1 : 3 : 2 và số nguyên tử cacbontrong mỗi chất khơng nhiều hơn 6 Cơng thức phân tử của X, Y, Z, T lần lượt là

A C6H12O6; C3H6O3; C2H4O2; CH2O B.C6H12O6; CH2O; C3H6O3; C2H4O2

C C3H6O3; C2H4O2; C6H12O6; CH2O D C6H12O6; C3H6O3; C2H4O2; CH2O

Câu 76 Saccarozơ và mantozơ là:

A monosaccarit B đờng đẳng C Đờng phân D Polisaccarit

Câu 77 Saccrozơ và mantozơ là:

A Đisaccarit B gluxit C Đờng phân D A,B,C đúng

Câu 78 Cơng thức cấu trúc của saccarozơ là

A

O H HO

CH2OH

H HOCH2

CH2OH OH

HO H

CH2OH

H HOCH2 CH

2 OH OH

H H

H

H H OH HO

C

O H

CH2OH

H HOCH2

CH2OH OH

HO H

H H

H H OH HO

H OH

Câu 79 Saccarozơ khơng cĩ tính khử vì trong phân tử

A khơng cĩ nhĩm OH hemiaxetal B khơng cĩ nhĩm OH axetal

C cĩ gốc glucozơ D cĩ gốc fructozơ

Câu 80 Cơng thức cấu trúc của mantozơ là

   clorophin ánh sáng

Trang 10

A

O O H OH

CH2OH

H

H

H H OH

OH

B

O O H OH

CH2OH

H

H

H H OH

H OH

CH2OH

H

H

H H OH

OH

C

O O H OH

CH2OH

H H

H H

OH

OH

D

O O H OH

CH2OH

H

H

H H OH HO

O H OH

CH2OH

H

H

H H OH

OH

Câu 81 Mantozơ có tính khử vì trong phân tử có

A gốc glucozơ B gốc fructozơ

C nhóm OH hemiaxetalD nhóm OH axetal

Câu 82 Mantozơ đều cho pứ với

1) Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) 2) dd H2SO4 (loãng, đun nhẹ)

3) dd AgNO3 /NH3 (đun nhẹ) 4) Cu(OH)2 đun nóng tạo  Cu2O

Nếu thay mantozơ bằng saccarozơ thì trường hợp nào không xảy ra pứ ?

Câu 83 Có thể phân biệt các dd saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng các thuốc thử nào ?

A Cu(OH)2 , dd NaOH và Na kim loại

B dd AgNO3/NH3 ; Cu(OH)2 và dd NaOH

C dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

D dd AgNO3/NH3 , dd NaOH và dd H2SO4

Câu 84 Có thể phân biệt các dd : saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic bằng

A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 và Na kim loại

C dd AgNO3/NH3 và quỳ tím D dd AgNO3/NH3 và dd H2SO4

Câu 85 Có thể phân biệt các dd saccarozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic bằng :

A Cu(OH)2 , dd NaOH và Na kim loại

B dd AgNO3/NH3 , dd NaOH và Cu(OH)2

C dd AgNO3/NH3 ; dd NaOH ; dd H2SO4 và Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

D dd AgNO3/NH3 ; dd NaOH và dd H2SO4

Câu 86 Thủy phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ, sau đó tiến hành pứ tráng bạc với dung

dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa thu được là

Câu 87 Nhận định nào SAI?

A Trong tinh bột, dang phân tử amilozơ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn amilopectin

B Các gốc -glucozơ trong phân tử amilozơ tạo thành chuỗi không phân nhánh và duỗitheo đường thẳng

C Các gốc -glucozơ trong phân tử amilopectin tạo thành chuỗi bị phân nhánh

D Trong phân tử amilopectin, có cả liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit

Câu 88 Trong sơ đồ tạo thành và chuyển hóa tinh bột sau đây :

Trang 11

CO2 (C (1) 6H10O5)n C (2) 12H22O11 C (3) 6H12O6 C (4) 2H5OHGiai đoạn nào có thể thực hiện được nhờ xúc tác axit?

Câu 89 Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng pứ :

B màu với I2 D với Na

Câu 90 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic

X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, anđehit axetic B mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic

Câu 91 Hiện tượng nào sau đây đã có sự thủy phân tạo thành mantozơ?

A Khi ăn cơm, nếu nhai kỹ sẽ thấy ngọt

B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi hơi ngọt hơn cơm ở phía trên

C Vỏ ngoài ổ bánh mì sau khi nướng trở nên giòn ngọt hơn phần ruột

D Cả A, B và C

Câu 92 Nhỏ vài giọt dd I2 vào mặt cắt của quả chuối xanh, thấy có màu

Câu 93 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dd: glucozơ, hồ tinh bột, glixerin Để

phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử theo thứ tự là

A Ag2O/NH3 và Na kim loại B dd iot và Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C dd iot và Ag2O/NH3 D Ag2O/NH3 và nước Br2

Câu 94 Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được V lít ancol etylic

96o Biết rằng hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và ancol etylic có khối lượng riêng

D = 0,789 g/ml Giá trị của V khoảng

Câu 95 Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột (hiệu suất cả

quá trình đạt 80%) là

A 295,3 (kg) B 369,13 (kg) C 461,41 (kg) D 722,22 (kg)

Câu 96 (Khối A 2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất

81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được

550 g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa Giá trị của m là (cho H =

1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

A 550 B 810 C 650 D 750

Câu 97 Tinh bột và xenlulozơ là

A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng phân D Polisaccarit

Câu 98 Nhận định nào SAI?

A Sợi bông là xenlulozơ, còn sợi bún khô, mì khô, miến khô là tinh bột

B Phân tử xenlulozơ không phân nhánh và không xoắn

C Trong phân tử xenlulozơ chỉ có liên kết -1,4-glicozit

Ngày đăng: 08/04/2014, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w