dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí Câu 5 : Trong cỏc cụng thức sau đõy, hóy cho biết cụng thức nào là cụng thức của rượu bậc 1: A.. Phenol là axit yếu, nhưng tớnh axit vẫn mạnh hơn axitc
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo ẹAấKLAấK Đề thi môn hoá học
Thầy : Bùi Tâm- Môn Hoá Học Thời gian thi : …………
Ngày thi : ………
Đề thi môn HOÁ HỌC
(Đề 1)
Câu 1 : Chất A có công thức phân tử C7H8O2 có chứa gốc phenyl Cho a mol chất A tác dụng
với K d thu đợc x mol H2 Mặt khác amol A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
NaOH 10x (M) Vậy công thức cấu tạo của A là :
A. HO-CH2C6H4OH B C6H5COOH C. CH3C6H3(OH)2 D m-HO-
C6H4CH2OH
Câu 2 : Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
Câu 3 : Phản ứng nào đỳng:
A 2 C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + Na2 CO3
B C2H5OH + NaOH C2H5ONa+ H2O
C C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2 O
D C6H5OH + NaOH C6H5ONa+ H2O
Câu 4 : Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá
chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí
C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí
Câu 5 : Trong cỏc cụng thức sau đõy, hóy cho biết cụng thức nào là cụng thức của rượu bậc 1:
A. CnH2n+1CH2OH B R(OH)z C CnH2n+1OH D RCH2OH
Câu 6 : Cho 18 gam một rợu no đơn chức tác dụng hết với Na d thu đợc 3,36 lít H2 (đktc)
Công thức của rợu đó là
Câu 7 : Phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Phenol là một axit yếu, khụng làm đổi màu quỳ tớm.
B Phenoi cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.
C Phenol rất ớt tan trong nước lạnh.
D Phenol là axit yếu, nhưng tớnh axit vẫn mạnh hơn axitcacbonic
Câu 8 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10O tác dụng với Na , khi tác nớc cho hỗn
hợp 3 olefin đồng phân là
Câu 9 : Khi đun núng hỗn hợp 2 rượu metylic và etylic với axớt H2SO4 đặc ở 140oC thỡ số ete tối đa thu
được là:
Câu 10 : Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc với C2H5OH là
A. CuO, KOH, HBr B Na, HBr, CuO C. Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr Câu 11 : Cho hai anken có thể tích bằng nhau là chất khí ở điều kiện chuẩn hợp nớc hoàn toàn
thu đợc hỗn hợp hai rợu Ete hoá hoàn toàn hai rợu thu đợc 10,2 gam hỗn hợp các Ete và 1,8 gam nớc.Vậy công thức phân tử của hai rợu là
Trang 2A. CH3OH ; C2H5OH B CH3OH ; C4H9OH C. C2H5OH ,
C4H9OH D CH3OH , C3H7OH
Câu 12 : Trong cỏc phản ứng sau đõy, phản ứng nào là phản ứng oxi hoỏ khử:
A.
2
C H OH Na+ → C H ONa+ H B C H OH O2 5 + 2 → CH OOH H O3 + 2
C
0
t
D A, B, C đều đỳng.
Câu 13 : Một rợu đơn chức có %O = 27,586 Vậy thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn khi
cho 11,6 gam rợu trên tác dụng với Na d là :
Câu 14 : Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn
khí CO2 sinh ra vào nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15 : Một dung dịch chứa 6,1g chất X (đồng đẳng của phenol đơn chức) Cho dung dịch này tỏc
dụng với nước brom (dư) thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyờn tử brom trong phõn tử
Cụng thức phõn tử của X là:
A. 3,5- dimetyl phenol hoặc 4-etyl phenol B. 2,4- dimetyl phenol hoặc 3-etyl phenol
C. 3,5- dimetyl phenol hoặc 3-etyl phenol D. 2,6- dimetyl phenol hoặc 3-etyl phenol
Câu 16 : Dãy đồng đẳng của rợu etylic có công thức chung là
A. CnH2n + 1OH (n 1) ≥ B. CnH2n +2 - x(OH)x (n x, x>1) ≥
C. CnH2n - 7OH (n 6) ≥ D. CnH2n - 1OH (n 3) ≥
Câu 17 : Cho chuỗi biến đổi sau:
0
2 4
Cho biết X là rượu bậc 1 và (T) là C3H8O Vậy (R) cú cụng thức là
A CH3 O_C2H5 B C2H5 O_C3H7
C C2H5 O_C2H5 D CH3 CH2 CH2 O_CH(CH3)2
Câu 18 : Đốt chỏy hoàn toàn a gam h ỗn h ợp 2 rượu đ ơn c ựng d óy đ ồng đ ẳng thu được 70,4 gam
CO2 và 39,6 gam H2O Giỏ trị của a(gam) là:
Câu 19 : Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M
thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
Câu 20 : Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
Câu 21 : Cho 0,1 mol rợu X phản ứng hết với Na d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức
-OH của rợu X là
Câu 22 : Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá
chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Câu 23 : Cho 5 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức có tỉ lệ số mol là 6:1 tác dụng hết với 4,6 gam Na
thu đợc 9,5 gam chất rắn khan và thoát ra V(l) khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức phân tử của hai rợu là:
A. CH3OH , C2H5OH B C2H5OH ,
C4H9OH C. CC23HH57OH , OH D C3H7OH ,
C4H9OH
Câu 24 : C7H8O cú số đồng phõn của phenol là:
2
Trang 3Câu 25 : Chất không có khả năng làm xanh nớc quỳ tím là
A. Anilin B Amoniac C. Natri axetat D Natri hiđroxit Câu 26 : Các rợu (ancol) no đơn chức tác dụng đợc với CuO nung nóng tạo anđehit là
Câu 27 : Một amin đơn chức trong phõn tử cú chứa 15,05% N Amin này cú cụng thức phõn tử là:
Câu 28 : Chất không phản ứng với Na là
Câu 29 : Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C. C6H5OH D p-CH3C6H4OH Câu 30 : Chất phản ứng đợc với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
C. CH3 - CH(NH2) - CH3 D. CH3 - CH2 - COOH
Câu 31 : Cho chuỗi biến đổi sau:
Etilen gilcol
Rượu etylic (X) rượu etylic
(Z) Rượu etylic (Y) axit axetic
Hóy chọn cụng thức đỳng của X, Y, Z
A C2H5Br CH3CHO CH3COOH
B CH3CHO CH3COOH C2H6
C CH3COOC2H5 C2H5Cl CH3CHO
D C2H4 CH3CHO C2H5Cl
Câu 32 : Khi đốt cháy hoàn toàn một rợu thu đợc số mol CO2 và số mol nớc có tỉ lệ tơng ứng 2:
3 Vậy công thức phân tử của rợu là :
A. C2H5OH B C2H4(OH)2 C. C2H6O D A,B đúng
Câu 33 : Rượu etylic được tạo ra khi:
A Thuỷ phõn saccarozơ B Thuỷ phõn đường mantozơ
Câu 34 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:
(1) Phenol là axit mạnh hơn ancol vỡ phản ứng được với dung dịch brom
(2) Dung dịch phenol làm đổi màu quỡ tớm
(3) Tớnh axit của phenol yếu hơn axit cacbonic vỡ bị axit cacbonic đẩy khỏi phenolat
(4) Phenol cú tớnh axit mạnh hơn ancol đú là do ảnh hưởng qua lại giữa nhúm phenyl và nhúm hiđroxyl Liờn kết O-H trở nờn phõn cực hơn làm cho nguyờn tử H linh động hơn
A. (2) ; (4) ;(5) B (1) , (2) , (3) C. (3); (4) D (1) (2) (3)
Câu 35 : Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C6H5OH B C6H5CH2OH C. C6H5NH3Cl D p-CH3C6H4OH Câu 36 : Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu
đ-ợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là
Câu 37 : Anken khi tác dụng với nớc (xúc tác axit) cho rợu duy nhất là
A. CH3 - CH = CH - CH3 B. CH2 = CH - CH3
Câu 38 : Khi so sỏnh nhiệt độ sụi của rượu etylic và nước thỡ:
A Khi so sỏnh nhiệt độ sụi của rượu etylic và nước thỡ:
Trang 4B Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi.
C Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền hơn liên kết hidro giữa
các phân tử rượu
D Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu.
C©u 39 : Hãy chọn phát biểu đúng:
A Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
B Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
C Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.
D Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân benzen.
C©u 40 :
Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loải rượu thì tỉ lệ số mol tăng dần khi số
nguyên tử C trong rượu tăng dần.Vậy công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của rượu là:
4
Trang 5Môn HOá HỌC (Đề số 1)
L
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HOÁ HỌC
Đề số : 1
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
6