1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đồ án Chung cư Thiên Hoàng

203 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Chung Cư Thiên Hoàng
Tác giả Phạm Thiên Quân
Người hướng dẫn Nguyễn Tam Hùng
Trường học Trường đại học Giao thông Vận Tải TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2019
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục BảngBảng 2.1: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn chung ..... CHƯƠNG 1: BỐ TRÍ KIẾN TRÚC 1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH Chung cư Thiên Hoàng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người d

Trang 2

LỜI CÁM ƠN

Để hoàn thành được đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được nhiều sự giúp đỡ về mọi mặt tinh thần và vật chất, cũng như chuyên môn của các thầy cô Do đó em viết lời cảm ơn này để cảm ơn tất cả những sự giúp đỡ mà em đã được nhận

Đầu tiên em xin chân thành cám ơn nhà trường và khoa xây dựng Trường Đại Học Giao thông vận tải TP.HCM đã tạo mọi điều kiện cho chúng em theo học đầy đủ các môn học của khoá học (2014 – 2019) Nhờ đó chúng em mới có đủ kiến thức để hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp của mình Tại đây chúng em được các thầy cô giáo các giảng viên, các giáo viên chủ nhiệm chỉ bảo tận tình chu đáo, được tiếp thu nhiều kiến thức bổ ích về chuyên ngành cũng như các kinh nghiệm sống, được bạn bè giúp

đỡ

Tất cả các kiến thức chuyên ngành được gói gọn trong một đồ án tốt nghiệp thời gian làm 14 tuần là quãng thời gian để chúng em kiểm duyệt lại các kiến thức chuyên ngành Với sự hướng dẫn tận tình ân cần chu đáo của thầy NGUYỄN TAM HÙNG chúng em đã hoàn thành nhiệm vụ được giao đúng thời gian quy định

Trải qua quãng thời gian học tập này chúng em thực sự cảm thấy đã trưởng thành rất nhiều Thu nhận được nhiều kiến thức kiến thức Tuy nhiên chúng em cảm thấy mình còn nhiều điều thiếu sót và hạn chế Vì vậy sau khi ra hoàn thành khóa học

em cũng rất mong nhận được sự chỉ bảo từ thầy cô bạn bè

Qua đây em xin gửi lời cảm ơn chân thành sâu sắc nhất đến tất cả các thầy ,cô giảng viên trong trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh và đặc biệt là thầy NGUYỄN TAM HÙNG đã trực tiếp hướng dẫn em hoàn thành đồ án tốt nghiệp

Một lần nữa em xin cảm ơn,kính chúc quý thầy cô sức khỏe !

Sinh viên

PHẠM THIÊN QUÂN

Trang 3

Mục hình

Hình 2.2: Mặt bằng chia ô sàn tầng điển hình 19

Hình 2.4: Ô sàn làm việc 1 phương 24

Hình 2.5: Ô sàn làm việc 2 phương 27

Hình 3.1: Kết cấu cầu thang bộ 36

Hình 4.1: Kích thước dầm sàn bản nắp bể nước 44

Hình 4.2: Nội lực chân cột bể nước 61

Hình 6-17 Độ võng của bản nắp từ phần mềm SAFE 63

Hình 6-18 Độ võng của bản đáy từ phần mềm SAFE 64

Hình 5.2: Mô hình kết cấu công trình bằng phần mềm Etabs 70

Hình 5.3: Bài toán động lực học 71

Hình 5.4: Khai báo khối lượng xét dao động 71

Hình 5.5: Các dạng dao động cơ bản 72

Hình 5.6: Đồ thị xác định hệ số động lực 74

Hình 5.7: Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan áp lực động 75

Hình 5.8: các trường hợp tải trọng 78

Hình 5.9: Kí hiệu tên cấu kiện khung trục 3 82

Hình 5.10: Biểu đồ momen dầm 83

Hình 5.11: biểu đồ lực cắt dầm 84

Hình 6.2-Sơ đồ tính toán khung 91

Hình 9.1: Sơ đồ lắp dựng cọc 109

Hình 9.2: Sơ đồ vận chuyển cọc 109

Hình 9.7: Mặt bằng bố trí cọc trong đài 121

Hình 9.8: Khối móng quy ước 124

Hình 9.12: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz 131

Hình 9.13: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ 132

Hình 9.14: Giá trị áp lực ngang σ z 133

Hình 9.17: Sơ đồ tính thép đài móng 138

Hình 9.7: Mặt bằng bố trí cọc móng M-2 141

Hình 9.8: Khối móng quy ước 144

Hình 9.9: Biểu đồ quan hệ đường cong nén lún e-P 148

Hình 9.10: Biểu đồ ứng suất 149

Hình 9.12: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz 155

Hình 9.13: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ 156

Hình 9.14: Giá trị áp lực ngang σ z 157

Trang 4

Hình 9.15: Tháp xuyên thủng móng M2 161

Hình 9.17: Sơ đồ tính thép đài móng 163

Hình 10.4: Mặt bằng bố trí cọc móng M1 174

Hình 10.5: Khối móng quy ước 176

Hình 10.6: Biểu đồ quan hệ đường cong nén lún e-P 180

Hình 10.9: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz 185

Hình 10.10: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ 186

Hình 10.11: Giá trị áp lực ngang σz 187

Hình 10.14: Sơ đồ tính thép đài móng 192

Trang 5

Mục Bảng

Bảng 2.1: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn chung 18

Bảng 2.2: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn vệ sinh 19

Bảng 2.3: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán tác dụng lên ô sàn 20

Bảng 2.4: Hoạt tải tính toán tác dụng lên các ô sàn 20

Bảng 2.5: Kết quả tải trọng tác dụng lên các ô sàn 21

Bảng 2.6: Ô sàn làm việc 2 phương 22

Bảng 2.7: Ô sàn làm việc 1 phương 22

Bảng 2.8: Bảng nội lực các ô sàn 1 phương 23

Bảng 2.9: Bảng tính toán cốt thép các ô sàn 1 phương 25

Bảng 2.10: Bảng nội lực các ô sàn 2 phương 26

Bảng 2.11: Bảng tính toán cốt thép các ô sàn 2 phương 30

Bảng 3.1: Bảng giá trị tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 35

Bảng 3.2: Bảng giá trị tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 36

Bảng 4.1: Cấu tạo các lớp hoàn thiện bản nắp bể nước mái……… 45

Bảng 4.2: Nội lực ô sàn bản nắp bể nước mái 46

Bảng 4.3: Tính cốt thép nắp bể nước 47

Bảng 4.4: Bảng tính thép thành bể 49

Bảng 4.5: Bảng trọng lượng các lớp cấu tạo bản đáy 50

Bảng 4.6: Nội lực ô sàn bản nắp bể nước 50

Bảng 4.7: Tính cốt thép nắp bể nước 51

Bảng 4.8: Các lớp cấu tạo bản thành 53

Bảng 4.9: Nội lực dầm nắp và dầm đáy bể nước mái 57

Bảng 4.10: Bảng tính cốt thép 59

Bảng 4.11: Tổng hợp tính thép đai dầm nắp và dầm đáy 63

Bảng 4.12: Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành 65

Bảng 4.13: Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành 66

Bảng 4.14: Kiểm tra bề rộng vết nứt bản đáy 67

Bảng 5.1: Sơ bộ chiều dày sàn 69

Bảng 5.2: Sơ bộ tiết diện cột giữa 71

Bảng 5.3: Sơ bộ tiết diện cột biên 72

Bảng 5.4: Trọng lượng sàn căn hộ 73

Bảng 5.5: Trọng lượng sàn tầng hầm 73

Bảng 5.6: Trọng lượng sàn sân thượng và mái 74

Bảng 5.7: Trọng lượng sàn vệ sinh 74

Trang 6

Bảng 5.8: Trọng lượng tường xây trên dầm và sàn 74

Bảng 5.9: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán tác dụng lên ô sàn 75

Bảng 5.10:Khảo sát chu kì dao động 12 mode 78

Bảng 5.11: Bảng giá trịnh thành phần gió tĩnh theo phương X………81

Bảng 5.12: Bảng giá trịnh thành phần gió tĩnh theo phương Y………82

Bảng 5.13: Giá trị dịch chuyển ngang tỉ đối 82

Bảng 5.14: Tính toán tải trọng gió động theo phương X 83

Bảng 5.15: Tính toán tải trọng gió động theo phương Y 84

Bảng 5.16: Tổng hợp tải trọng gió tĩnh và gió động 84

Bảng 5.17: Tổ hợp thành phần gió 86

Bảng 5.18: Tổ hợp chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do tải gió 86

Bảng 5.19: Tổ hợp tải trọng theo TTGH I 87

Bảng 5.20: Tổ hợp tải trọng theo TTGH II 87

Bảng 5.21: Chuyển vị đỉnh tại tầng 13 88

Bảng 5.22: Chuyển vị ngang tương đối lớn nhất giữa các tầng theo phương X và Y 89 Bảng 5.23: Tính thép dọc chịu lực của dầm khung trục 3 95

Bảng 5.24: Nội lực cột 109

Bảng 5.25: Tính cốt thép cột 117

Bảng 6.1: Tổng hợp số liệu địa chất 124

Bảng 6.2: Tổng hợp nội lực móng 3B 125

Bảng 6.3: Tổng hợp nội lực móng 3D 125

Bảng 6.4: Sức kháng thân cọc trong chỉ tiêu cơ lý đât nền 130

Bảng 6.5: Sức kháng trung bình thân cọc đối với đất dính 132

Bảng 6.6: Tính sức kháng dọc thân cọc 136

Bảng 6.7: Số liệu nội lực móng 3B 138

Bảng 6.8: Giá trị phản lực đầu cọc móng 3B với tổ hợp Nmax 140

Bảng 6.9: Bảng tính lún 144

Bảng 6.10: Momen dọc thân cọc 148

Bảng 6.11: Lực cắt dọc thân cọc 149

Bảng 6.12: Áp lực ngang dọc thân cọc 151

Bảng 6.13:Phản lực đầu cọc 154

Bảng 6.14: Số liệu nội lực móng 3D 158

Bảng 6.15: Giá trị phản lực đầu cọc móng 3D với tổ hợp Nmax 160

Bảng 6.16: Bảng tính lún 164

Trang 7

Bảng 6.19: Áp lực ngang dọc thân cọc 171

Bảng 6.20: Phản lực đầu cọc 173

Bảng 6.21:Số liệu móng 3B 179

Bảng 6.22:Số liệu móng 3D 179

Bảng 6.23: Sức kháng trung bình bên thân cọc 184

Bảng 6.24: Tính sức kháng dọc thân cọc đối với đất dính 186

Bảng 6.25: Sức kháng trung bình bên thân cọc theo tiêu chuẩn SPT 189

Bảng 6.26: Số liệu móng 3B 192

Bảng 6.27: Giá trị phản lực đầu cọc móng 3B với tổ hợp Nmax 194

Bảng 6.28: Bảng tính lún 198

Bảng 6.29: Momen dọc thân cọc Mz (kN.m) 202

Bảng 6.30: Lực cắt dọc thân cọc Q z (kN) 203

Bảng 6.31: Áp lực ngang dọc thân cọc z (kN/m2) 205

Bảng 6.32: Phản lực đầu cọc 208

Bảng 6.33: Số liệu móng 3D 212

Bảng 6.34: Giá trị phản lực đầu cọc móng 3D với tổ hợp Nmax 214

Bảng 6.35: Bảng tính lún 218

Bảng 6.36: Momen dọc thân cọc Mz (kN.m) 222

Bảng 6.37: Lực cắt dọc thân cọc Q z (kN) 223

Bảng 6.38: Áp lực ngang dọc thân cọc z (kN/m2) 225

Bảng 6.39: Phản lực đầu cọc 228

Bảng 6.40: Khối lượng cốt thép và bê tông 1 đài cọc đóng 232

Bảng 6.41: Khối lượng cốt thép và bê tông 1 đài cọc khoan nhồii 232

Trang 8

M ục lục

PHẦN 1 12

KIẾN TRÚC 12

(5%) 12

CHƯƠNG 1: BỐ TRÍ KIẾN TRÚC 13

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 13

1.2 KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐỒ THỊ 13

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 13

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng 13

1.3.2 Mặt đứng 13

1.3.3 Hệ thống giao thông 13

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 14

1.4.1 Hệ thống điện 14

1.4.2 Hệ thống nước 14

1.4.3 Thông gió và chiếu sáng 14

1.4.4 Phòng cháy và thoát hiểm 14

1.4.5 Chống sét 14

1.4.6 Hệ thống thoát nước 14

1.5 CÁC MẶT BẰNG MẶT CẮT CỦA CÔNG TRÌNH 15

1.5.1 Mặt bằng tầng 15

1.5.2 Mặt đứng công trình 16

1.6 TRIỂN KHAI BẢN VẼ 17

PHẦN 2 18

KẾT CẤU 18

(65%) 18

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ TẦNG SÀN ĐIỂN HÌNH 19

2.1 MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 19

2.1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn 19

2.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 20

2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 20

2.2.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn 20

2.2.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 21

2.2.3 Hoạt tải tác dụng lên sàn 22

2.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN 23

2.3.1 Xác định sơ đồ tính 23

2.3.2 Tính sàn loại bản làm việc 1 phương: 23

2.3.3 Tính sàn loại bản làm việc 2 phương 27

2.4 KIỂM TRA SÀN Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2 33

2.4.1 Tính và kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn 33

2.4.2 Tính và kiểm tra độ võng sàn 34

Trang 9

3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 36

3.1.1 Chọn kích thước sơ bộ 36

3.1.2 Vật liệu sử dụng 37

3.2 TẢI TRỌNG CẦU THANG 37

3.2.1 Tỉnh tải 37

3.2.2 Hoạt tải ( Được tra bảng TCVN 2737-1995) 38

3.2.3 Tổng tải tác dụng 39

3.3 Các trường hợp chất tải 39

3.4 Xác định nội lực 39

3.5 Tính toán bản thang 40

3.5.1 Tính toán cốt thép dọc 40

3.5.2 Kiểm tả khả năng chịu cắt bản thang 40

3.6 Tính thép dầm thang 40

3.6.1 Sơ bộ kích thước dầm thang 40

3.6.2 Tải trọng 40

3.6.3 Sơ đồ tính toán dầm thang 41

3.6.4 Nội lực dầm thang 41

3.6.5 Tính thép dầm thang 41

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO KẾT CẤU BỂ NƯỚC MÁI 42

4.1 TÍNH TOÁN DUNG TÍCH BỂ NƯỚC MÁI 42

4.2 CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN 43

4.2.1 Kích thước các tiết diện 43

4.2.1.1 Kích thước bản nắp, bản thành và bản đáy 43

4.2.2 VẬT LIỆU 44

4.3 TÍNH TOÁN VÀ KẾT CẤU TỪNG CẤU KIỆN 44

4.3.1 Tính toán nắp bể nước 44

4.3.2 Tính toán thành bể nước 46

4.3.3 Tính toán bản đáy bể nước 49

4.3.4 Tính toán dầm bản nắp và bản đáy bể nước 51

4.3.5 Mô hình tính toán 53

4.3.6 Tính cốt thép cho dầm 55

4.3.7 Tính cốt đai cho dầm 57

4.3.8 Tính cốt treo 60

4.3.9 Tính toán cột bể nước 61

4.4 KIỂM TRA KHẢ NĂNG BIẾN DẠNG BỂ NƯỚC MÁI 61

4.5 KIỂM TRA VÕNG CHO BẢN ĐÁY VÀ BẢN NẮP 63

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C 65

5.1 CHỌN TIẾT DIỆN SƠ BỘ 65

5.1.1 Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn: 65

5.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 65

5.1.3 Xác định sơ bộ kích thước của cột 65

5.1.4 Xác định sơ bộ kích thước vách biên – lõi 67

5.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 68

Trang 10

5.2.1 Tỉnh tải 68

5.2.2 Hoạt tải 69

5.2.3 Xây dựng mô hình và xác định tầng số giao động riêng 70

5.2.4 Bài toán động 71

5.2.5 Tải trọng gió: 72

5.2.6 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 78

5.3 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH 80

5.3.1 Kiểm tra ổn định chống lật 80

5.3.2 Kiểm tra chuyển vị đỉnh 80

5.3.3 Kiểm tra chuyển vị tương đối giữa các tầng do tải trọng gió 81

5.4 KẾT QUẢ NỘI LỰC KHUNG TRỤC 2 82

5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 3 84

5.5.1 Tính toán cốt thép dầm 84

5.5.2 Tính toán cốt thép cột khung trục 2 90

❖ Kết quả tính toán thép dọc: 95

5.6 Tính toán vác cứng khung trục C 97

5.6.1 Cơ sở lý thuyết 98

5.6.2 Kết quả tính toán vách khung trục X3 100

5.7 TRIỂN KHAI BẢN VẼ 102

(30%) 103

CHƯƠNG 6: TỔNG HỢP SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 104

6.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 104

6.2 TẢI TRỌNG 104

6.3 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG CHO CÔNG TRÌNH 104

6.3.1 Giải pháp móng nông 104

6.3.2 Giải pháp móng sâu 104

CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG BTCT ĐÚC SẴN THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP CỌC 107

7.1 TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN 107

7.2 TẢI TRỌNG 107

7.3 TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 108

7.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 108

7.4.1 Bê tông 108

7.4.2 Cốt thép 108

7.4.3 Lựa chọn thông số cọc 108

7.4.4 Kiểm tra độ bền của cọc khi vận chuyển và lắp dựng 108

7.5 XÁC ĐINH SỨC CHỊU TẢI TÍNH TOÁN CỦA CỌC ĐÓNG ÉP 110

7.5.1 Dữ liệu chọn ban đầu 110

7.5.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 111

7.5.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 112

7.5.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 114

Trang 11

7.6 THIẾT MÓNG MÓNG M-1 KHUNG TRỤC C 120

7.6.1 Tải trọng 120

7.6.2 Sơ bộ khối lượng đài cọc trong đài 120

7.6.3 Bố trí cọc trong đài 121

7.6.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 121

7.6.5 Kiểm tra ứng suất đất nền dưới mũi cọc 124

7.6.6 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 127

7.6.7 Tính toán đài cọc 136

7.6.8 Tính toán cốt thép cho đài cọc 137

7.7 THIẾT KẾ MÓNG M-2 KHUNG TRỤC C 140

7.7.1 Tải trọng 140

7.7.2 Sơ bộ khối lượng đài cọc trong đài 140

7.7.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 141

7.7.4 Kiểm tra ứng suất đất nền dưới mũi cọc 143

7.7.5 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 151

7.7.6 Tính toán đài cọc 160

7.7.7 Tính toán cốt thép cho đài cọc 162

CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI 165

8.1 TẢI TRỌNG 165

8.2 TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN 165

8.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 165

8.3.1 Bê tông 165

8.3.2 Cốt thép 166

8.4 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI TÍNH TOÁN CỦA CỌC KHOAN NHỒI 166

8.4.1 Lựa chọn thông số cọc 166

8.5 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 166

8.5.1 Sức chịu tải cho phép của cọc theo vật liệu 166

8.5.2 Sức chịu tải cho phép của đất nền 167

8.6 THIẾT KẾ MÓNG MÓNG M-1 KHUNG TRỤC C 173

8.6.1 Tải trọng 173

8.6.2 Sơ bộ khối lượng đài cọc trong đài 173

8.6.3 Bố trí cọc trong đài 174

8.6.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 174

8.6.5 Kiểm tra ứng suất đất nền dưới mũi cọc 176

8.6.6 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 182

8.6.7 Tính toán đài cọc 191

8.6.8 Tính toán cốt thép cho đài cọc 191

8.7 THIẾT KẾ MÓNG M-2 KHUNG TRỤC C 194

8.7.1 Tải trọng 194

8.7.2 Sơ bộ khối lượng đài cọc trong đài 194

8.7.3 Kiểm tra thiết kế móng cọc 195

8.7.4 Tính toán cốt thép đài móng: 199

8.8 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 201

Trang 12

8.8.1 Điều kiện kỹ thuật 201

8.8.2 Điều kiện thi công 201

8.8.3 Điều kiện kinh tế 201

8.8.4 Các điều kiện khác 201

8.8.5 Lựa chọn phương án móng 201

8.9 TRIỂN KHAI BẢN VẼ 202

Trang 13

PHẦN 1 KIẾN TRÚC

(5%)

Trang 14

CHƯƠNG 1: BỐ TRÍ KIẾN TRÚC 1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Chung cư Thiên Hoàng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên

Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư

và giao thông ngoài công trình

Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng

Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không

có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng

Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 48m chiều rộng 42.5m chiếm diện tích đất xây dựng là 2040m2

Công trình gồm 18 tầng chưa kể tầng mái, cốt 0.00m được chọn đặt tại cốt chuẩn trùng với cốt sàn tầng trệt, (cao hơn mặt đường 0.5m) Chiều cao công trình là 64.2m tính từ cốt 0.00m đến cốt sàn nắp hồ nước mái

Tầng 1: dùng làm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ vui chơi giải trí cho các

hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực

Tầng 2 – 18: khu căn hộ dân cư

1.3.2 Mặt đứng

Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước

1.3.3 Hệ thống giao thông

Giao thông là hệ thống hành lang rộng rãi và thoáng mát

Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy Thang bộ gồm 2 thang Thang máy có 1 thang máy Thang máy bố trí ở giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng

Trang 15

1.4.3 Thông gió và chiếu sáng

Bốn mặt của công trình điều có ban công thông gió chiếu sáng cho các phòng Ngoài ra còn bố trí máy điều hòa ở các phòng

1.4.4 Phòng cháy và thoát hiểm

Công trình bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt

Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2 Các tầng lầu đều

có cầu thang bộ đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ

Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có hồ nước lớn phòng cháy chữa cháy

1.4.5 Chống sét

Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphire được thiết lập ở tầng mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh

1.4.6 Hệ thống thoát nước

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác, được bố trí ở tầng hầm và sẽ có bộ phận đưa rác ra ngoài Gen rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

Trang 16

1.5 CÁC MẶT BẰNG MẶT CẮT CỦA CÔNG TRÌNH

1.5.1 Mặt bằng tầng

Công trình có : 18 tầng, 1 mái

Hình 1.1: Mặt bằng tầng điển hình

Trang 17

1.5.2 Mặt đứng công trình

Hình 1.2: Mặt đứng công trình

Trang 19

PHẦN 2 KẾT CẤU (65%)

Trang 20

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ TẦNG SÀN ĐIỂN HÌNH

2.1 MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Hình 2.1: Mặt bằng chia ô sàn tầng điển hình

2.1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn

Do công trình có nhịp khá lớn L=9 m nên dùng kết cấu hệ dầm trực giao đỡ sàn, tăng độ cứng cho sàn và độ cứng không gian của công trình, đặc biệt là đối với các công trình cao tầng chịu tải trọng ngang lớn (gió, động đất…)

Chiều dày bản sàn được xác định sơ bộ theo công thức sau: h =b Dl1

m (Theo sách

Sàn sườn betông toàn khối của GS TS Nguyễn Đình Cống)

Với: m = (30÷35) đối với bản dầm (1 phương); m = (40÷50) đối với bản 2 phương

D = (0.8 ÷ 1.4) phụ thuộc độ lớn tải trọng

l1 - cạnh ngắn của ô bản

Chọn ô S3 (5800mm×5600mm) là ô bản làm việc 2 phương có l1 = 5800 (mm):

Trang 21

2.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm

+ Tĩnh tải phụ thuộc các lớp cấu tạo sàn

+ Tĩnh tải tường trên sàn

+ Hoạt tải phụ thuộc mục đích sử dụng của sàn

2.2.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn

Bảng 2.1: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn chung

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

2 Các lớp hoàn thiện sàn và trần

Trang 22

Chiều dày

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tĩnh tải tính toán

Nhận thấy kết quả tính toán tải trọng chênh lệch nhau không đáng kể

Trong những ô bản vừa có sàn phòng ở, vừa có sàn nhà vệ sinh, để đơn giản về tính toán, lấy tĩnh tải là giá trị trung bình trong cộng của hai loại sàn

4.61 4.52 ( 2)

4.57 /2

tt

s

2.2.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây

Tường xây trên sàn: gt =   b (ht −h ) ns 

Do một số vị trí tường không nằm trên dầm nên ta phải tính toán tải tường tác dụng lên sàn Ở đây, ta quy thành tải phân bố đều trên sàn, chọn ô sàn có số lượng tường nhiều nhất, ta tính tổng tải tường rồi chia thành tải phân bố trên ô sàn đó, lấy cho các ô sàn còn lại

Trang 23

2.2.3 Hoạt tải tác dụng lên sàn

Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ số

độ tin cậy n đối với tải trong phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737- 1995:

Khi ptc < 2(kN/m2) → n = 1.3

Khi ptc ≥ 2(kN/m2) → n = 1.2

Bảng 2.3: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán tác dụng lên ô sàn

s

g (kN/m2)

Hệ số tin cậy n

Tải tính toán tt

s

g (kN/m2) Phòng ngủ, phòng ăn, bếp,

Tải tác dụng Tĩnh tải

Trang 24

Tất cả các ô sàn đều là kết cấu toàn khối với dầm, do đó xét tỉ lệ độ cứng giữa dầm

và sàn để xác định sơ đồ tính toán của ô sàn

120

d s

h

Dựa vào mặt bằng bố trí hệ dầm ta xác định được 2 loại ô bản sàn:

+Bản kê 4 cạnh: 2

12

L

L  gồm các ô sàn S3, S4, S5, S8, S9, S11, S12, S13, S14, S15, S16, S18, S19, S20, S21, S22

+Bản thuộc loại dầm: 2

12

L

L  gồm các ô sàn S1, S2, S6, S7, S10, S17, S23, S24

2.3.2 Tính sàn loại bản làm việc 1 phương:

Ô bản làm việc 1 phương có liên kết 1 cạnh,2 cạnh đối diện hoặc có L2/L1 > 2 Khi chịu tác dụng của tải trọng thì bản sẽ làm việc theo 1 phương

Sàn chỉ làm việc 1 phương cạnh ngắn (L1) nên khi tính toán ta có thể cắt ra dải có chiều rông 1m theo phương cạnh ngắn để xác định nội lực và tính toán cốt thép chịu lực đặt theo phương cạnh ngắn (L1)

Tổng tải tính toán tác dụng lên ô bản phân bố trên 1m bề rộng bản sàn là:

q L

Trang 25

Hình 2.2 : Ô sàn làm việc 1 phương 2.3.2.2 Tính nội lực các ô sàn 1 phương:

Chọn cốt thép CI , bê tông B30: có R =0.631 ; Rb = 17 MPa

Cắt dải bản 1m , tính cốt thép cho dải bản

Chiều dày lớp bảo vệ là abv = 20 mm

Giả thiết khoảng cách từ mép cấu kiện đến trọng tâm cốt thép là 20 mm, chiều cao làm việc của sàn h o =120 20 100(mm)− =

Moment ở gối : Mg =

2

1 12

tt

q l

Moment ở nhịp : Mn =

2 1

Trang 26

2.3.2.3 Tính toán và bố trí cốt thép cho ô sàn 1 phương

Cốt thép CI có: Rs = 225 MPa, Rsc = 225 MPa, Rsw = 175 MPa

Cốt thép CIII có: Rs = 365 MPa, Rsc = 365 MPa, Rsw = 290 MPa

Chọn bêtông sàn với B30 có Rb = 17 MPa

R R

0.035 17 1000 100

268.73( ) 365

Trang 27

• Tính cốt thép tại gối với Mg = 8.636 (kN.m)

0.0157 17 1000 180

132.5( ) 365

b s

a (mm)

As chọn (mm2)

Trang 28

2.3.3 Tính sàn loại bản làm việc 2 phương

2.3.3.1 Nội lực bản làm việc 1 phương tính toán theo sơ đồ đàn hồi

Nội lực bản làm việc 2 phương được tính theo sơ đồ đàn hồi, thuộc sơ đồ số 9:

Momen dương lớn nhất ở giữa bản :

P=q L L (kN) : toàn bộ tải trọng phân bố trên sàn

Với: L1: chiều dài cạnh ngắn của ô bản

L2: chiều dài cạnh dài của ô bản

q tt =g tt +p tt (kN/m2) ;

Trong đó:q tt: là tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn

g tt: là tổng tỉnh tải tính toán tác dụng lên bản sàn

p tt: là hoạt tải tính toán tác dụng lên bản sàn

Hệ số m91,m92, k91, k92tra bảng (theo sơ đồ 9) các hệ số tính momen cho bản làm việc 2 phương cạnh chịu tải trọng phân bố đều phụ thuộc vào tỉ số l2/l1

Hình 2.3: Ô sàn làm việc 2 phương

Trang 29

Tải trọng sàn P(kN)

Mômen (kNm)

Trang 31

2.3.3.2 Tính toán cốt thép cho ô sàn 2 phương

Căn cứ vào cấp độ bền của bê tông B30 tra bảng E2 TCXDVN 5574-2012, ta xác định được các thông số:

Đối với nhóm cốt thép CI R =0.596;R =0.419

Đối với nhóm cốt thép CIII R =0.541;R =0.395

b b s

s

R bh A

b b s

s

R bh A

R

Trang 32

b b s

s

R bh A

b b s

s

R bh A

Trang 34

2.4 KIỂM TRA SÀN Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2

2.4.1 Tính và kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn

Khi kiểm tra khả năng chịu cắt của sàn, vì hầu hết chiều dày sàn của các ô bản là như nhau do đó khi kiểm tra ta lấy ô sàn có kích thước lớn nhất trong các ô bản để tính toán Trên mặt bằng sàn tầng, ta chọn ô sàn S1 (9.2m x 9.2m) có kích thước lớn để

Trang 35

Xét trên dải ô sàn S3 (5.8m x 5.6m) có bề rộng 1m, lực cắt lớn nhất trong bản tính

φb1 hệ số xét đến ảnh hưởng của từ biến dài hạn của bê tông

Khi tác dụng của tải trọng không kéo dài φb1 = 1.0;

Khi tác dụng của tải trọng là kéo dài thì:

φb1 = 2.0 đối với độ ẩm của môi trường là 40 - 75%;

φb1 = 3.0 đối với độ ẩm dưới 40%;

2 3

Trang 36

2 1 2

Trang 37

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ

Hình 3.1: K ết cấu cầu thang bộ 3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

3.1.1 Chọn kích thước sơ bộ

Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản, chiều cao 1 tầng là 3.4m

Chọn chiều cao bậc thang là: hb =150mm; chiều rộng bậc thang là: bb =320mmTổng số bậc thang: Nbac =22 bậc (mỗi vế 11 bậc)

Trang 38

Sơ bộ chiều dày bản thang: b ( )

Thép CIII(d 10 :) R s =R sc =365(MPa R), sw =290(MPa)

3.2 TẢI TRỌNG CẦU THANG

3.2.1 Tỉnh tải

3.2.1.1 Tỉnh tải chiếu nghỉ

Gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo

H ình 3.2 Mặt cắt cấu tạo bản chiếu nghỉ

Bảng 3.1 Tĩnh tải chiếu nghỉ

Lớp cấu tạo Trọng lượng riêng

(kN/m3)

Chiều dày (m)

Hệ số tin cậy (n)

Tĩnh tải tính toán (kN/m2)

Trang 39

3.2.1.2 Tỉnh tải bản thang xiên

H ình 3.3 Mặt cắt cấu tạo bản thang nghiêng

Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo bậc thang theo phương bản xiên:

B ảng 3.2 Tĩnh tải bản thang nghiêng

Lớp cấu tạo Trọng lượng riêng

(kN/m3)

Chiều dày (m)

Hệ số tin cậy

n

Tĩnh tải tính toán (kN/m2)

3.2.2 Hoạt tải ( Được tra bảng TCVN 2737-1995)

Pc : hoạt tải tiêu chuẩn được tra bảng TCVN 2737-1995

np : hệ số tin cậy được tra bảng TCVN 2737-1995

Trang 40

H ình 3.7 Biểu đồ momen cầu thang H ình 3.8 Biểu đồ lực cắt cầu thang

Để tính toán đảm bảo an toàn ta sẽ phôi phối lại moment như sau:

-Moment ở nhịp: Mn =Mmax

-Moment ở gối: Mg =0.4Mmax

Moment phôi phối lại ở nhịp: Mn =Mmax = 47.26 (kNm)

M =0.4 M =0.4 47.26 18.904(kN / m ) =

Ngày đăng: 19/03/2023, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w