c«ng ty cæ phÇn TBGD hång ®øc Qui tr×nh THIÕT KÕ Vµ PH¸T TRIÓN Qt 10 Ngêi so¹n th¶o Ngêi xem xÐt Ngêi phª duyÖt Hä vµ tªn §ç §×nh Cung Vò ThÞ Ngäc Anh Ch÷ ký C«ng ty cæ phÇn tbgd hång ®øc Quy tr×nh[.]
Trang 1công ty cổ phần TBGD hồng đức
Qui trình
THIếT Kế Và PHáT TRIểN
Qt-10
Ngời soạn thảo Ngời xem xét Ngời phê
duyệt
Họ và
Vũ Thị Ngọc
Anh Chữ ký
Trang 2Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang :2/8
1 Mục đích :
+ Quy định trách nhiệm cũng nh cách thức phối hợp và phơng pháp
thực hiện việc thiết kế sản phẩm ở phòng kỹ thuật
2 Phạm vi áp dụng:
+ áp dụng trong quá trình thiết kế sản phẩm
3 Định nghĩa:
- Thiết kế và phát triển bao gồm các thông tin từ khách hàng, các chuẩn mực thiết kế, công nghệ, thỏa mãn yêu cầu của khách hàng, giá thành công xởng, sản xuất thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết kế, sản xuất chính thức, kiểm soát các quá trình
- Các từ viết tắt: + BM ( Biểu mẫu )
+ HD ( Hớng dẫn )
+ KCS ( Kiểm tra, chất lợng, sản phẩm )
4 Nội dung:
Trang 3Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang : 3/8
Mô hình thiết kế và phát triển
Hoạt động hỗ trợ Hoạt động chính Hoạt động hỗ
trợ
Trang 4ông ty cổ phần
tbgd hồng đức Thiết kế và phát triểnQuy trình
Mã số: QT- 10
Ngày ban
hành:25/8
Lần ban hành:
01
Trang : 4/8 4.1 Nhận lệnh
Nhận lệnh
Nghiên cứu yêu cầu của khách hàng
Các tiêu chuẩn
thiết kế
Tiêu chuẩn vật
liệu
Tiêu chuẩn vật
t
Công nghệ
Máy tính
Máy in
Dụng cụ đo
Thông tin phản hồi cho khách hàng Khách hàng thỏa mãn Thiết kế chi tiết Chế tạo thử
Thiết kế sơ bộ tính giá thành
Nghiệm thu , hiệu chỉnh thiết kế,
Sản xuất sản phẩm
Kiểm soát các quá
trình Nhập kho thành phẩm
Lu bản vẽ
Trang 5Phòng kỹ thuật nhận lệnh trực tiếp từ phòng điều độ KCS.
4.2.Nghiên cứu các yêu cầu của khách hàng
Trởng phòng nghiên cứu sơ bộ các yêu cầu của khách hàng theo lệnh chuyển đến, phân công cho các thành viên trong phòng thiết kế theo chuyên môn của từng nhóm: sản phẩm cơ khí sản phẩm mộc, sản phẩm theo mẫu để thiết kế sơ bộ
+Xem xét khả năng đáp ứng của công ty đối với yêu cầu trên +Ngời thiết kế có thể trao đổi trực tiếp với khách hàng khi có
sự thay đổi do nhu cầu công nghệ và đo lờng sự thỏa mãn của khách hàng
+Kiểm tra ngân hàng dữ liệu các thông tin có thể áp dụng nhận đợc từ các mẫu thiết kế tơng tự trớc đó
+Nếu có hình ảnh hoặc bản vẽ sơ bộ của khách hàng đợc kiểm soát thao biểu mẫu BM.01 – 04
4.3 Thiết kế sơ bộ tính giá thành
+Áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế bắt buộc
+Ngời chủ trì thiết kế sẽ chịu trách nhiệm thiết kế sơ bộ đa
ra đợc những thông số cơ bản của sản phẩm, phơng án sử dụng nguyên vật liệu, công nghệ
+Hình vẽ thiết kế của sản phẩm
+Phối cảnh hình chiếu trục đo hoặc hình ảnh 3D của sản phẩm
+Lập bảng kê chi tiết cho sản phẩm, áp giá nguyên vật liệu, nhân công và đa giám đốc nhà máy phê duyệt
4.4 khách hàng thỏa mãn
+Hình vẽ thiết kế sản phẩm, bảng giá sản phẩm đợc phòng bán hàng giao cho nhân viên bán hàng chuyển trực tiếp, gửi bằng FAX hoặc gửi vào th điện tử của khác hàng
+Khách hàng thõa mãn, sẽ trực tiếp dến ký hợp dồng với phòng bán hàng hoặc nhân viên bán hàng đến trực tiếp gặp khách hàng để ký hợp đồng , hàng đơn chiếc, hoặc khách hàng ở xa, khách hàng truyền thống có thể ký gửi qua FAX
Trang 6Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang : 5/8
4.5 Thiết kế chi tiết , chế tạo thử
+ Sau khi khách hàng thỏa mãn , sản phẩm đợc thiết kế chi tiết
+Bản vẽ đợc triển khai dạng văn bản theo đúng tiêu chuẩn có chữ kí ngời vẽ , ngời kiểm tra, ngời phê duyệt
+Bản vẽ đợc chuyển cho phòng điều độ KCS đợc kiểm soát theo biểu mẫu : BM 01- 02A
+Phòng điều độ phát lệnh chế tạo thử
+Nghiệm thu sản phẩm chế tạo thử, hiệu chỉnh bản vẽ nếu cần, chế tạo dỡng, đồ gá
+Bản vẽ sau khi có sửa đổi phải đợc phê duyệt, lu bản vẽ tại phòng kỹ thuật trong máy tính, dạng văn bản, đĩa, USB,
4 6 Sản xuất sản phẩm
+Bản vẽ chi tiết sản phẩm đợc chia ra các bộ phận có liên quan +Tổ cơ khí
+Tổ mộc
+Tổ compozit
+Tổ sơn hoàn thiện
-Theo lệnh sản xuất BM 09 - 01A
-Sổ giao nhận sản phẩm BM 09 – 07A1
-Quản lý thiết bị đo lờng và thử nghiệm HD 08 09
4.7 Nhập kho thành phẩm
-Sản phẩm sau khi hoàn thành của các công đoạn đợc tiến hành nhập kho
-Sản phẩm phảI đợc KCS kho xác nhận đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế theo yêu cầu của khách hàng hoặc đúng tiêu chuẩn kiểm tra chất lợng phiếu nhập kho thành phẩm : BM 09-09A, hớng dẫn kiểm tra chất lợng ở các công đoạn tạo sản phẩm :
HD 09 – 02
Trang 7Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang : 6/8
BM 01 - 02 A
Sổ giao nhận bản vẽ Số
lệnh Ng ày Tên tài liệu Mã ký hiệu Số l- ợng ngời nhận ( ký tên ) Ghí chú
Trang 8Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang : 8/8
Theo dõi sửa đổi:
Dòng/
trang Nội dung cũ Nội dung đã sửa Ngày sửa đổi Ký phê duyệt
Trang 10Công ty cổ phần
tbgd hồng đức
Quy trình
Thiết kế và phát
triển
Mã số: QT- 10
Ngày ban hành: 25/8/2011
Lần ban hành: 01 Trang : 7/8
BM 01.02B
Sổ giao theo dõi số lợng và mức độ hoàn thiện bản vẽ T
T Tên sản phẩm hiệu Ký
kiểm tra Ghi chú Bản vẽ chế
tạo Bảng kê vật t Dạng văn bản Dạng đĩa CD