1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập trắc nghiệm KHTN 6

33 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm KHTN 6
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 478,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương tắc nghiệm khoa học tự nhiên 6 chương trinhg Cambridge vinschool Câu 1 Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” A Vì tế bào rất nhỏ bé B Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản Tế bào thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như sinh.

Trang 1

Câu 1 T i sao nói “t bào là đ n v c b n c a s s ng” ạ ế ơ ị ơ ả ủ ự ố

A Vì t bào r t nh bé.ế ấ ỏ

B Vì t bào có th th c hi n đ y đ các quá trình s ng c b n: T ế ể ự ệ ầ ủ ố ơ ả ếbào th c hi n đ y đ các quá trình s ng c b n nh : sinh s n, sinh ự ệ ầ ủ ố ơ ả ư ả

tr ng, h p th ch t dinh d ng, hô h p, c m giác, bài ti t.ưở ấ ụ ấ ưỡ ấ ả ế

C Vì t bào Không có kh năng sinh s n.ế ả ả

D Vì t bào r t v ng ch cế ấ ữ ắ

Câu 2. H u h t các sinh v t có kích th c khác nhau là do đâu ?ầ ế ậ ướ

A S l ng t bào khác nhauố ượ ế

B Kích th c t bào khác nhauướ ế

C M c đ ti n hóa c a sinh v tứ ộ ế ủ ậ

D Môi tr ng s ng c a sinh v tườ ố ủ ậ

Câu 3: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?

(1) H u h t các sinh v t có kích th c khác nhau là do c th chúng ầ ế ậ ướ ơ ể

có s l ng t bào gi ng nhau.ố ượ ế ố

(2) H u h t các sinh v t có kích th c khác nhau là do c th chúng ầ ế ậ ướ ơ ể

có s l ng t bào khác nhau.ố ượ ế

(3) Tuỳ thu c vào s l ng t bào c u t o nên c th , t t c sinh v tộ ố ượ ế ấ ạ ơ ể ấ ả ậtrên Trái Đ t đ c chia làm hai nhóm l n là c th đ n bào và c thấ ượ ớ ơ ể ơ ơ ể

c th đa bào t th p đ n cao:ơ ể ừ ấ ế

A Mô → T bào → C quan → H c quan → C thế ơ ệ ơ ơ ể

B T bào → Mô → C th → C quan → H c quanế ơ ể ơ ệ ơ

C T bào → Mô → C quan → H c quan→ C thế ơ ệ ơ ơ ể

D Mô → T bào → H c quan→ C quan → C thế ệ ơ ơ ơ ể

Câu 6: C th l n lên nhơ ể ớ ờ

A. S sinh s n c a các t bàoự ả ủ ế

B. S l n lên c a các t bàoự ớ ủ ế

Trang 2

C. S l n lên và phân chia c a các t bàoự ớ ủ ế

D. Các t bào ch t đi không đ c thay th b ng các t bào m i.ế ế ượ ế ằ ế ớ

Câu 7: Trao đ i ch t sinh v t làổ ấ ở ậ

A s trao đ i các ch t gi a c th v i môi tr ng giúp sinh v t phát ự ổ ấ ữ ơ ể ớ ườ ậtri n.ể

B t p h p các bi n đ i hóa h c trong t bào c th sinh v t đ m ậ ợ ế ổ ọ ế ơ ể ậ ả

b o duy trì s s ng.ả ự ố

C t p h p các bi n đ i hóa h c trong t bào c th sinh v t và s ậ ợ ế ổ ọ ế ơ ể ậ ựtrao đ i ch t gi a c th v i môi tr ng đ m b o duy trì s s ng.ổ ấ ữ ơ ể ớ ườ ả ả ự ố

D quá trình bi n đ i năng l ng t d ng này sang d ng khác.ế ổ ượ ừ ạ ạ

Câu 8. Hình th c c m ng đ ng v t có đ c đi m nào sau đây?ứ ả ứ ở ộ ậ ặ ể

A. t môi tr ng.ừ ườ

B. t môi tr ng ngoài c th ừ ườ ơ ể

C. t môi tr ng trong c th ừ ườ ơ ể

D. t các sinh v t khácừ ậ

Câu 10: Hi n t ng c m ng nào sau đây có tác nhân kích thích làệ ượ ả ứánh sáng?

A. R cây m c dài v phía có n c.ễ ọ ề ướ

B. Nh ng con v t b ch y khi b ng i xua đu i.ữ ị ỏ ạ ị ườ ổ

C. Thân cây m c cong v phía có ánh sáng.ọ ề

D. Thân cây tr u không bám vào thân cây cau.

Câu 11: Sinh tr ng làưở

A. quá trình tăng v chi u cao c a c th do tăng s l ng và kíchề ề ủ ơ ể ố ượ

th c c a t bào, làm c th l n lên.ướ ủ ế ơ ể ớ

Trang 3

B. quá trình tăng v kích th c c a c th do tăng s l ng và kíchề ướ ủ ơ ể ố ượ

th c c a t bào, làm c th l n lên.ướ ủ ế ơ ể ớ

C. quá trình tăng v kh i l ng c a c th do tăng s l ng và kíchề ố ượ ủ ơ ể ố ượ

th c c a t bào, làm c th l n lên.ướ ủ ế ơ ể ớ

D. quá trình tăng v kích th c và kh i l ng c a c th do tăng sề ướ ố ượ ủ ơ ể ố

l ng và kích th c c a t bào, làm c th l n lên.ượ ướ ủ ế ơ ể ớ

Câu 12: Các tác nhân c a môi tr ng tác đ ng t i c th sinh v tủ ườ ộ ớ ơ ể ậ

Câu 14: Phát tri n bao g mể ồ

A. sinh tr ng và phân chia t bào.ưở ế

B. sinh tr ng, phân hóa t bào, phát sinh hình thái c quan và cưở ế ơ ơ

Câu 15. Sinh v t nào thu c nhóm sinh v t đ n bàoậ ộ ậ ơ

A Cây dâu tây

B Con bò

C Vi khu n ẩ lactic

D Cây x ng r ngươ ồ

Trang 4

Câu 16. Nguyên sinh v t là nhóm sinh v tậ ậ

A Có c u t o t bào nhân th c, đa s có kích th c hi n vi.ấ ạ ế ự ố ướ ể

B Có c u t o t bào nhân s , đa s có kích th c hi n vi.ấ ạ ế ơ ố ướ ể

C Ch a có c u t o t bào, đa s có kích th c hi n vi.ư ấ ạ ế ố ướ ể

D Có c u t o t bào nhân th c, kích th c l n.ấ ạ ế ự ướ ớ

Câu 17: Trình t tăng d n v kích th c c a các đ i t ng làự ầ ề ướ ủ ố ượ

A. T bào vi khu n → virus → t bào th c v tế ẩ ế ự ậ

B. Virus → t bào vi khu n → t bào th c v tế ẩ ế ự ậ

C. t bào th c v t → virus → t bào vi khu nế ự ậ ế ẩ

D. t bào th c v t → t bào vi khu n→ virusế ự ậ ế ẩ

Câu 18 Các kh ng đ nh nào sau đây đúngẳ ị

A N m h ng, n m m c đen bánh mì là đ i di n thu c nhóm n m ấ ươ ấ ố ạ ệ ộ ấtúi

B N m là sinh v t đ n bào ho c đa bào, nhân th c.ấ ậ ơ ặ ự

C Ch có th quan sát đ c n m d i kính hi n vi.ỉ ể ượ ấ ướ ể

D T t c các lo i n m đ u có l i cho con ng i.ấ ả ạ ấ ề ợ ườ

Câu 19: T bào vi khu n có kích th cế ẩ ướ

A. 5 – 10 mm B. 0,5 - 10 m μ  C. 10 - 100 m μ  D. 50 - 100 mμ

Câu 20: Ng i ta đã “l i d ng” ho t đ ng c a vi khu n lactic đ t o ườ ợ ụ ạ ộ ủ ẩ ể ạ

ra món ăn

A. bánh gai B. bánh mì C. giò l a ụ  D. s a chua

Câu 21 Đ c đi m sinh s n và phát tri n c a vi khu n:ặ ể ả ể ủ ẩ

A Đa s là n y ch iố ả ồ

B Đa s theo ki u tr c phânố ể ự

C Khu n l c là 1 t bào vi khu n c n thi tẩ ạ ế ẩ ầ ế

D Hình d ng khu n l c là hình d ng c a vi khu nạ ẩ ạ ạ ủ ẩ

Câu 22 Đ c đi m nhân lên c a virusặ ể ủ

A Ch nhân lên trong t bào s ngỉ ế ố

Nhân lên trong t bào s ng th c mế ố ụ ả

Ch nhân lên trong c th s ngỉ ơ ể ố

Có th nhân lên trong môi tr ng nhân t o chuyên bi tể ườ ạ ệ

Câu 23 Y u t đ c l c chính t o s nhi m trùngế ố ộ ự ạ ự ễ

A Đ c t c a vi khu nộ ố ủ ẩ

B 1 s enzym ngo i bào c a vi khu nố ạ ủ ẩ

C S xâm nh p và sinh s n c a vi khu nự ậ ả ủ ẩ

D S bám vào c a t bào vi khu nự ủ ế ẩ

Câu 24 Đ c đi m c u t o t bào c a vi khu nặ ể ấ ạ ế ủ ẩ

A Có nhân đi n hìnhể

B Không có nhân

Trang 5

C Không có màng nhân

D Có b máy phân bàoộ

Câu 25. Đ c đi m c a virus:ặ ể ủ

A Kích th c siêu hi n vi, t n t i nh m t d ng không s ng ngoài tướ ể ồ ạ ư ộ ạ ố ếbào ch và s ng kí sinh n i bào b t bu củ ố ộ ắ ộ

B Kích th c siêu hi n vi, t n t i nh m t d ng s ng ngoài t bào ướ ể ồ ạ ư ộ ạ ố ế

ch và s ng kí sinh n i bào b t bu củ ố ộ ắ ộ

C Kích th c siêu hi n vi, t n t i nh m t d ng s ng ngoài t bào ướ ể ồ ạ ư ộ ạ ố ế

ch và s ng kí sinh ngo i bào.ủ ố ạ

D Kích th c siêu hi n vi, t n t i nh m t d ng không s ng ngoài ướ ể ồ ạ ư ộ ạ ố

t bào ch và s ng kí sinh ngo i bào.ế ủ ố ạ

Câu 26. Đâu không ph i tác h i c a virusả ạ ủ

A Gây b nh cho con ng iệ ườ

B Gây b nh cho đ ng v tệ ộ ậ

C S n xu t vaccine ch a b nhả ấ ữ ệ

D Gây b nh cho cây tr ngệ ồ

Câu 27: Phát bi u nào d i đây không đúng khi nói v vai trò c a vi ể ướ ề ủkhu n.ẩ

A M i vi khu n đ u có l i cho t nhiên và đ i s ng con ng i.ọ ẩ ề ợ ự ờ ố ườ

B Vi khu n đ c s d ng trong s n xu t vaccine và thu c kháng ẩ ượ ử ụ ả ấ ốsinh

C Nhi u vi khu n có ích đ c s d ng trong nông nghi p và công ề ẩ ượ ử ụ ệnghi p ch bi n.ệ ế ế

D Vi khu n giúp phân h y các ch t h u c thành các ch t vô c đ ẩ ủ ấ ữ ơ ấ ơ ểcây s d ng.ử ụ

Câu 28. Đ c đi m nào sau đây khi nói v virus là đúng?ặ ể ề

A C u t o r t ph c t pấ ạ ấ ứ ạ

B Kích th c kho ng vài mm.ướ ả

C S ng kí sinh n i bào b t bu c.ố ộ ắ ộ

D Có th quan sát b ng m t th ng.ể ằ ắ ườ

Câu 29. Virus khác v i các sinh v t khác ớ ậ ở

A Kh năng dinh d ngả ưỡ

B C u trúc t bàoấ ế

Trang 6

B T o l c đ n bào cũng là ngu n th c ăn t nhiên giàu dinh d ng ả ụ ơ ồ ứ ự ưỡcho các đ ng v t thu s nộ ậ ỷ ả

C T o màu n c xanh l cho b thêm đ p h n, làm tăng l ng ạ ướ ơ ể ẹ ơ ượ

oxygen hoà tan trong n cướ

D T o làm đ p b và làm tăng l ng oxygen hòa tan trong n c ả ẹ ể ượ ướtrong n cướ

Câu 31 Nh ng loài n m đ c th ng có đi m đ c tr ng nào sau đây?ữ ấ ộ ườ ể ặ ư

A T a ra mùi h ng quy n rũ.ỏ ươ ế

B Th ng s ng quanh các g c cây.ườ ố ố

C Có màu s c r t s c s ắ ấ ặ ỡ

D Có kích th c r t l n.ướ ấ ớ

Câu 32: Đa d ng sinh h c không bi u th tiêu chí nào sau đây?ạ ọ ể ị ở

A Đa d ng ngu n gen.ạ ồ B Đa d ng h sinh thái.ạ ệ

C Đa d ng loài.ạ D Đa d ng môi tr ng.ạ ườ

Câu 33: Đ c đi m c u t o c a virus và vi khu n khác nhau nh th ặ ể ấ ạ ủ ẩ ư ếnào? Phân bi t virus và vi khu nệ ẩ

Câu 34: Theo em, đi u gì sẽ x y ra n u trong đ t không có vi khu n?ề ả ế ấ ẩ -

Câu 1: Đ l n c a l c hút c a Trái Đ t tác d ng lên v t g i làộ ớ ủ ự ủ ấ ụ ậ ọ

A. Tr ng l ng.ượ  B. L c đ y ự ẩ  C. L c kéo. D. L c đàn h i.ự ồ

Câu 2: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u nào đúng?ể ể

A. L c k là d ng c đ đo kh i l ng.ự ế ụ ụ ể ố ượ

B. L c k là d ng c đo tr ng l ng.ự ế ụ ụ ọ ượ

C. L c k là d ng c đ đo c tr ng l ng và kh i l ng.ự ế ụ ụ ể ả ọ ượ ố ượ

D. L c k là d ng c đ đo l c.ự ế ụ ụ ể ự

Câu 3: Hai b n Nam và Hòa cùng đ a thùng hàng lên sàn ô tô (Nam ạ ư

đ ng d i đ t còn Hòa đ ng trên thùng xe) Nh n xét nào v l c tác ứ ướ ấ ứ ậ ề ự

d ng c a Nam và Hòa lên thùng hàng sau đây là đúng?ụ ủ

Trang 7

A. Nam và Hòa cùng đ y ẩ  B. Nam kéo và Hòa đ y

C. Nam đ y và Hòa kéo D. Nam và Hòa cùng kéo

Câu 4: Ch n ph ng án đúng: Đ p m t cái búa vào m t qu bóng ọ ươ ậ ộ ộ ảcao su L c mà búa tác d ng vào qu bóng sẽ làm cho qu bóng:ự ụ ả ả

A búa b bi n d ng m t chút.ị ế ạ ộ

B b bi n d ng và thay đ i chuy n đ ng.ị ế ạ ổ ể ộ

C chuy n đ ng c a búa b thay đ i.ể ộ ủ ị ổ

D thay đ i chuy n đ ng.ổ ể ộ

Câu 5: Ném m nh m t qu bóng tennis vào m t t ng ph ng: L c ạ ộ ả ặ ườ ẳ ự

mà qu bóng tác d ng vào m t t ngả ụ ặ ườ

A ch làm m t t ng b bi n d ngỉ ặ ườ ị ế ạ

B ch làm bi n đ i chuy n đ ng c a m t t ngỉ ế ổ ể ộ ủ ặ ườ

C không làm m t t ng bi n d ng nh ng làm bi n đ i chuy n đ ngặ ườ ế ạ ư ế ổ ể ộ

c a qu bóng.ủ ả

D không gây ra tác d ng nào cụ ả

Câu 6: Tr ng h p nào sau đây v t không b bi n d ng khi ch u tác ườ ợ ậ ị ế ạ ị

d ng c a l c?ụ ủ ự

A C a kính b v khi b va đ p m nh.ử ị ỡ ị ậ ạ

B Đ t x p khi đ c cày x i c n th n.ấ ố ượ ớ ẩ ậ

C Cành cây đu đ a khi có gió th i.ư ổ

D T gi y b nhàu khi ta vò nó l iờ ấ ị ạ

Câu 7: L c nào sau đây là l c ti p xúc?ự ự ế

A L c c a Trái Đ t tác d ng lên bóng đèn treo trên tr n nhà.ự ủ ấ ụ ầ

B L c c a qu cân tác d ng lên lò xo khi treo qu cân vào lò xoự ủ ả ụ ả

C L c c a nam châm hút thanh s t đ t cách đó m t đo n.ự ủ ắ ặ ộ ạ

D L c hút gi a Trái Đ t và M t Trăng.ự ữ ấ ặ

Câu 8: Tr ng h p nào sau đây liên quan đ n l c ti p xúc?ườ ợ ế ự ế

A M t hành tinh chuy n đ ng xung quanh m t ngôi sao.ộ ể ộ ộ

B M t v n đ ng viên nh y dù r i trên không trung.ộ ậ ộ ả ơ

C Th môn b t đ c bóng tr c khung thành.ủ ắ ượ ướ

D Qu táo r i t trên cây xu ng.ả ơ ừ ố

Trang 8

Câu 9: Tr ng h p nào sau đây liên quan đ n l c không ti p xúc?ườ ợ ế ự ế

B L c cùa chân c u th tác d ng lên qu bóng.ự ầ ủ ụ ả

C L c c a Trái Đ t tác d ng lên quy n sách đ t trên m t bàn.ự ủ ấ ụ ể ặ ặ

C Nam châm hút viên bi s t.ắ

D M t trăng quay quanh M t Tr i.ặ ặ ờ

Câu 12: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v ma sátể ề

A L c ma sát lăn nh h n l c ma sát tr tự ỏ ơ ự ượ

B Khi v t chuy n đ ng ch m d n, l c ma sát nh h n l c đ yậ ể ộ ậ ầ ự ỏ ơ ự ẩ

C Khi v t chuy n đ ng nhanh d n, l c ma sát l n h n l c đ yậ ể ộ ầ ự ớ ơ ự ẩ

D L c ma sát lăn c n tr chuy n đ ng c a v t này tr t trên v t ự ả ở ể ộ ủ ậ ượ ậkhác

Câu 13: Hi u đ a m t v t n ng hình tr lên cao b ng hai cách, ho c ế ư ộ ậ ặ ụ ằ ặ

là lăn v t trên m t ph ng nghiêng, ho c kéo v t tr t trên m t ậ ặ ẳ ặ ậ ượ ặ

Trang 9

Câu 15: Ma sát có h i trong tr ng h p nào sau đây:ạ ườ ợ

A Ma sát gi a bàn tay v i v t đ c gi trên tayữ ớ ậ ượ ữ

B Ma sát gi a xích và đĩa bánh sauữ

C Ma sát gi a máy mài và v t đ c màiữ ậ ượ

D T t c các tr ng h p trênấ ả ườ ợ

Câu 16: Hi u đ a m t v t n ng hình tr lên cao b ng hai cách, ho cế ư ộ ậ ặ ụ ằ ặ

là lăn v t trên m t ph ng nghiêng, ho c kéo v t tr t trên m tậ ặ ẳ ặ ậ ượ ặ

ph ng nghiêng Cách nào có l c ma sát l n h n?ẳ ự ớ ơ

A Không so sánh đ c.ượ    B Lăn v tậ C C 2 cách nhả ư

Câu 17: M t l p ô tô, xe máy, xe đ p có khía rãnh đ :ặ ố ạ ể

A tăng ma sát B gi m ma sátả C tăng quán tính

D gi m quán tínhả

Câu 18: Ma sát có h i trong tr ng h p nào sau đây:ạ ườ ợ

A Ma sát gi a bàn tay v i v t đ c gi trên tayữ ớ ậ ượ ữ

B Ma sát gi a xích ữ và đĩa bánh sau

C Ma sát gi a máy mài và v t đ c màiữ ậ ượ

D T t c các tr ng h p trênấ ả ườ ợ

Câu 19. Có 20 túi đ ng, ban đ u m i túi có kh i l ng 1kg, sau đó ườ ầ ỗ ố ượ

ng i ta cho thêm m i túi 2 l ng đ ng n a Kh i l ng c a 20 túi ườ ỗ ạ ườ ữ ố ượ ủ

đ ng khi đó là bao nhiêu?ườ

D A, B, C đ u đúngề  

Câu 23: Tìm s thích h p đ đi n vào ch tr ng M t hòn g ch cóố ợ ể ề ỗ ố ộ ạ

kh i l ng 1600g M t đ ng g ch có 10000 viên sẽ n ng………ố ượ ộ ố ạ ặniu-t n.ơ

Trang 10

Câu 26: M t qu bóng n m yên đ c tác d ng m t l c đ y, kh ng ộ ả ằ ượ ụ ộ ự ẩ ẳ

đ nh nào sau đây đúng?ị

A Qu bóng ch b bi n đ i chuy n đ ng.ả ỉ ị ế ổ ể ộ

B Qu bóng ch b bi n đ i hình d ng.ả ỉ ị ế ổ ạ

C Qu bóng v a b bi n đ i hình d ng, v a b bi n đ i chuy n đ ng.ả ừ ị ế ổ ạ ừ ị ế ổ ể ộ

D Qu bóng không b bi n đ i.ả ị ế ổ

Câu 27: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u nào là đúng:ể ể

A L c hút trái đ t có ph ng ngang,chi u trái sang ph iự ấ ươ ề ả

B L c hút trái đ t có ph ng ngang,chi u ph i sang tráiự ấ ươ ề ả

C L c hút trái đ t có ph ng th ng đ ng,chi u d i lên trênự ấ ươ ẳ ứ ề ướ

D L c hút trái đ t có ph ng th ng đ ng,chi u trên xu ngự ấ ươ ẳ ứ ề ố

Câu 28: V t nào d i đây có tính ch t đàn h i?ậ ướ ấ ồ

A quy n sáchể B S i dây cao suợ C Hòn bi D Cái bàn

Câu 29: M t lò xo có chi u dài t nhiên là 20 cm Khi lò xo có chi uộ ề ự ềdài là 24 cm thì lò xo đã b bi n d ng là bao nhiêu?ị ế ạ

A Đ n v đo c a th tích.ơ ị ủ ể B Đ n v đo c a đ dài.ơ ị ủ ộ

C Đ n v đo c a kh i l ng.ơ ị ủ ố ượ D Đ n v đo c a l c.ơ ị ủ ự

Trang 11

Câu 32: Tr ng l ng c a m t v t đ c tính theo công th c nào sauọ ượ ủ ộ ậ ượ ứ

A B ng tr n không vi t đ c ph n lên b ng.ả ơ ế ượ ấ ả

B Xe đ p đi nhi u nên xích, líp b mòn.ạ ề ị

C Ng i th tr t thùng hàng trên m t sàn r t v t v ườ ợ ượ ặ ấ ấ ả

D Giày dép sau th i gian s d ng đ b mòn.ờ ử ụ ế ị

Câu 35: Trong các tr ng h p sau, tr ng h p nào l c ma sát cóườ ợ ườ ợ ự

h i?ạ

A Em bé đang c m chai n c trên tay.ầ ướ B c vít b t ch t vào v i nhau.Ố ắ ặ ớ

C Con ng i đi l i đ c trên m t đ t.ườ ạ ượ ặ ấ D L p xe ôtô b mòn sau khi s d ng.ố ị ử ụ

Câu 36: Tr ườ ng h p nào sau đây xu t hi n l c ma sát tr ợ ấ ệ ự ượ t?

A Khi vi t ph n trên b ng.ế ấ ả

B Viên bi lăn trên m t đ t.ặ ấ

C Quy n sách n m yên trên m t bàn n m ngang.ể ằ ặ ằ

D Ma sát gi a l p xe v i m t đ ng khi xe chuy n đ ng trên đ ngữ ố ớ ặ ườ ể ộ ườ

Câu 37: Trong các hi n t ng t nhiên, th ng có bi n đ i gi aệ ượ ự ườ ế ổ ữ

A đi n năng và th năngệ ế B th năng và đ ng năngế ộ

C quang năng và đ ng năngộ D hóa năng và đi n năngệ

Câu 38: Hi n t ng nào d i đây không tuân theo đ nh lu t b oệ ượ ướ ị ậ ả

toàn năng l ng:ượ

A B p ngu i đi khi t t l a.ế ộ ắ ử B Xe d ng l i khi t t máy.ừ ạ ắ

C Bàn là ngu i đi khi t t đi n.ộ ắ ệ D Không có hi n t ng nào.ệ ượ

Câu 39: Trong các d ng c và thi t b sau đây, thi t b nào ch ụ ụ ế ị ế ị ủ

y u bi n đ i đi n năng thành nhi t năng ế ế ổ ệ ệ

A Bàn là đi n.ệ B Máy khoan

C Qu t đi n.ạ ệ D Máy b m n c.ơ ướ

Câu 40:  Khi m t chi c t l nh đang ho t đ ng thì tr ng h p nàoộ ế ủ ạ ạ ộ ườ ợ

d i đây ướ không ph i ả là năng l ng hao phí?ượ

A Làm nóng đ ng c c a t l nh.ộ ơ ủ ủ ạ

B Ti ng n phát ra t t l nh.ế ồ ừ ủ ạ

C Làm l nh th c ăn đ a vào t khi còn quá nóng.ạ ứ ư ủ

D Duy trì nhi t đ n đ nh trong t l nh đ b o qu n th c ănệ ộ ổ ị ủ ạ ể ả ả ứ

Câu 41: Ch n t thích h p đi n vào ch tr ng trong câu sau: “Xăng, ọ ừ ợ ề ỗ ố

d u và các ch t đ t đ c g i là (1) … Chúng gi i phóng (2) … t o ra ầ ấ ố ượ ọ ả ạ

nhi t và (3) … khi b đ t cháy”.ệ ị ố

Trang 12

A (1) nhiên li u – (2) năng l ng - (3) ánh sáng.ệ ượ

B (1) v t li u – (2) năng l ng - (3) ánh sáng.ậ ệ ượ

C (1) nhiên li u – (2) ánh sáng - (3) năng l ng.ệ ượ

D (1) v t li u – (2) ánh sáng - (3) năng l ngậ ệ ượ

Câu 42: Ngu n năng l ng gây ô nhi m môi tr ng nhi u nh t ồ ượ ễ ườ ề ấ

trong s nh ng ngu n sau là:ố ữ ồ

A năng l ng gió.ượ

B năng l ng đ a nhi t.ượ ị ệ

C năng l ng t khí t nhiên.ượ ừ ự

D năng l ng th y tri u.ượ ủ ề

Câu 43: Nhiên li u là gì?

A Nhiên li u là v t li u khi b đ t cháy t o ra nhi t l ng.ệ ậ ệ ị ố ạ ệ ượ

B Nhiên li u là v t li u khi b đ t cháy phát ra ánh sáng.ệ ậ ệ ị ố

C Nhiên li u là v t li u khi b đ t cháy t o ra năng l ng nhi tệ ậ ệ ị ố ạ ượ ệ , ánh

sáng

D Nhiên li u là v t li u khi b đ t cháy phát ra âm thanhệ ậ ệ ị ố

Câu 44. Cho các ngu n năng l ng: khí t nhiên, đ a nhi t, năng ồ ượ ự ị ệ

l ng M t Tr i, sóng, th y đi n, d u m , gió, than đá Có bao nhiêu ượ ặ ờ ủ ệ ầ ỏ

trong s các ngu n năng l ng này là ngu n năng l ng tái t o?ố ồ ượ ồ ượ ạ

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 45: D ng năng l ng nào c n thi t đ n c đá tan thành n c?ạ ượ ầ ế ể ướ ướ

A Năng l ng ánh sáng.ượ

B Năng l ng âm thanh.ượ

C Năng l ng hóa h c.ượ ọ

D Năng l ng nhi t.ượ ệ

Câu 46: Khi qu t máy ho t đ ng năng l ng đi n chuy n hóa thànhạ ạ ộ ượ ệ ể

d ng năng l ng nào là h u ích?ạ ượ ữ

A Cơ

năng B Hóa năng C Nhi tnăng ệ D Không có d ng năng l ng nàoạ ượ

Câu 47: Ng i v trí B trong hình, khi ánh sáng M t Tr i v a chi uườ ở ị ặ ờ ừ ế

t i, sẽ quan sát th y hi n t ng gì?ớ ấ ệ ượ

Trang 13

A M t Tr iặ ờ m cọ B M t Tr i l nặ ờ ặ

C M t Trăng khuy tặ ế D M t Trăng trònặ

Câu 48: Ng i v trí C trong hình, khi ánh sáng M t Tr i v a chi uườ ở ị ặ ờ ừ ế

t i, sẽ quan sát th y hi n t ng gì?ớ ấ ệ ượ

A M t Tr i m cặ ờ ọ B M t Tr i ặ ờ l nặ

C M t Trăng khuy tặ ế D M t Trăng trònặ

Câu 49: B m t Trái Đ t luôn có m t n a đ c M t Tr i chi u sángề ặ ấ ộ ử ượ ặ ờ ế

là ngày và m t n a không đ c chi u sáng là đêm, nguyên nhân làộ ử ượ ếdo:

A Trái Đ t t quay quanh tr cấ ự ụ

B Trái Đ t chuy n đ ng quanh M t Tr iấ ể ộ ặ ờ

C Tr c Trái Đ t nghiêngụ ấ

D Trái Đ t có d ngấ ạ hình kh i c uố ầ

Câu 50: Vì sao chúng ta quan sát đ c nhi u pha c a M t Trăng tượ ề ủ ặ ừTrái Đ t?ấ

A M t Trăng có th thay đ i hình d ngặ ể ổ ạ

B Trái Đ t quay quanh M t Trăngấ ặ

C M t Trăng quay quanh Trái Đ t và s thay đ i v trí gi a M tặ ấ ự ổ ị ữ ặTrăng, Trái Đ t.ấ

D M t Trăng quay quanh Trái Đ t và s thay đ i v trí gi a M tặ ấ ự ổ ị ữ ặTrăng, M t Tr i, Trái Đ t.ặ ờ ấ

Câu 51: Vì sao chúng ta quan sát đ c M t Trăng g n nh di chuy nượ ặ ầ ư ểngang qua b u tr i?ầ ờ

A Trái Đ t đ ng yên, M t Trăng chuy n đ ng xung quanh Trái Đ tấ ứ ặ ể ộ ấ

và t quay xung quanh nó.ự

B Trái Đ t đ ng yên, M t Trăng chuy n đ ng xung quanh M t Tr iấ ứ ặ ể ộ ặ ờ

và t quay xung quanh nó.ự

Trang 14

C M t Tr i và M t Trăng chuy n đ ng xung quanh Trái Đ t và tặ ờ ặ ể ộ ấ ựquay xung quanh nó.

D Trái Đ t chuy n đ ng xung quanh M t Tr i, M t Trăng chuy nấ ể ộ ặ ờ ặ ể

đ ng xung quanh Trái Đ t vàộ ấ t quay xung quanh nó.ự

Câu 52: Vào đêm không Trăng, chúng ta không nhìn th y M t Trăngấ ặvì:

A M t Tr i không chi u sáng M t Trăngặ ờ ế ặ

B M t Trăng không ph n x ánh sáng M t Tr iặ ả ạ ặ ờ

C Ánh sáng ph nả x t M t Trăng không chi u t i Trái Đ tạ ừ ặ ế ớ ấ

D M t Trăng b che khu t b i M t Tr i.ặ ị ấ ở ặ ờ

Câu 53: Đài thiên văn là công c dùng đ ng m v t nào sau đây?ụ ể ắ ậ

A M t Tr i m cặ ờ ọ B M t Trăngặ

C Mây D Các thiên th trên b u tr iể ầ ờ

Câu 54: Kho ng th i gian trên Trái Đ t m i ngày là bao nhiêu lâu?ả ờ ấ ỗ

A 18 gi ờ B 12 gi ờ C 24 gi ờ D 36 gi ờ

Câu 55: Hãy tính xem trong m t năm (365 ngày) Trái Đ t quay ộ ấ

quanh tr c c a nó h t bao nhiêu gi ?ụ ủ ế ờ

A 6570 gi ờ B 8760 gi ờ C 4380 gi ờ D 13140 gi ờ

Câu 56: Nguy t th c x y ra khi nào?ệ ự ả

A Khi M t trăng đi vào gi a Trái đ t và M t tr i.ặ ữ ấ ặ ờ

B Khi Trái đ t đi vào gi a M t trăng và M t tr i.ấ ữ ặ ặ ờ

C Khi th t 3 thiên th Trái đ t, M t trăng, M t tr i th ng hàng.ứ ự ể ấ ặ ặ ờ ẳ

D Khi th t 3 thiên th M t trăng, Trái đ t, M t tr i th ng hàng.ứ ự ể ặ ấ ặ ờ ẳ

Câu 57: M t Tr i m c h ng Đông vào bu i sáng và l n h ng ặ ờ ọ ở ướ ổ ặ ở ướTây vào bu i chi u vì:ổ ề

A Trái Đ t quay quanh tr c c a nó theo chi u t Tây sang Đông.ấ ụ ủ ề ừ

B Trái Đ t quay quanh tr c c a nó theo chi u t Đông sang Tây.ấ ụ ủ ề ừ

C M t Tr i chuy n đ ng quanh Trái Đ tặ ờ ể ộ ấ

D Trái Đ t quay xung quanh M t Tr i.ấ ặ ờ

Câu 58: Hành tinh nào sau đây đ c coi là v tinh c a Trái Đ t?ượ ệ ủ ấ

A M t Trăngặ B M t Tr iặ ờ C Sao Kim D Sao Thổ

Câu 59: Vì sao ta nhìn th y các hành tinh trong H M t Tr i? Em hãyấ ệ ặ ờ

gi i thích b ng hình vẽ?ả ằ

Câu 60: Hãy s p x p các năng l ng sau đây vào nhóm năng l ngắ ế ượ ượ

g n v i chuy n đ ng và nhóm năng l ng l u tr : Đ ng năng c aắ ớ ể ộ ượ ư ữ ộ ủ

v t, năng l ng c a th c ăn, năng l ng c a gió đang th i, năngậ ượ ủ ứ ượ ủ ổ

l ng c a xăng d u, năng l ng c a dòng n c ch yượ ủ ầ ượ ủ ướ ả

Trang 15

Câu 61:  Nêu đ nh nghĩa tr c c a Trái Đ t và chi u quay c a Tráiị ụ ủ ấ ề ủ

Câu 63: (2 đi m) H m t tr i là gì? Ngôi sao nào g n trái đ t nh t?ể ệ ặ ờ ầ ấ ấ

Câu 64: T i sao khi có n c trong h p thì s ch l c k l n h n khiạ ướ ộ ố ỉ ự ế ớ ơ

ch a có n c trong h p?ư ướ ộ

Câu 65: Trong Hình 1.1, ban đ u bình a ch aầ ứ

n c,ướ

bình b ch a m t v t r n không th m n c.ứ ộ ậ ắ ấ ướ

Khi đ h t n c t bình a sang bình b thìổ ế ướ ừ

m c n c trong bình b đ c vẽ trong hình.ứ ướ ượ

Trang 16

Câu 68: Dãy g m các nguyên t phi kim làồ ố

A C, Mg, P, Ca B S, Fe, Na, N

C P, C, S, Si D Cu, Fe, Cl, I

Câu 69: L p b ng so sánh tính ch t kim lo i và phi kim ậ ả ấ ạ

C Kim lo i.ạ D Cao su

Câu 71 : H p kim là gì? u đi m h n so v i kim lo i các lĩnh v cợ Ư ể ơ ớ ạ ở ựnào?

Câu 72. Khi đánh đàn, âm thanh phát ra đ c khi nào?ượ

A Ngay khi c m đàn.ầ

B Khi dây đàn dao đ ng.ộ

C Khi đánh vào h p đàn.ộ

D Khi dây đàn đ c ch nh căng.ượ ỉ

Câu 73 H âm là âm có t n sạ ầ ố

A trên 20000 Hz B d i 20000 Hzướ

C trên 20 Hz D d i 20 Hz.ướ

Câu 74: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào sai?ể ể

A Ô nhi m ti ng n làm nh h ng đ n s c kh e và ho t đ ng bìnhễ ế ồ ả ưở ế ứ ỏ ạ ộ

th ng c a con ng i.ườ ủ ườ

B Âm thanh nào cũng có th mang l i s tho i mái, vui v cho con ể ạ ự ả ẻ

ng i.ườ

C N i nào có ti ng n to kéo dài thì n i đó b ô nhi m ti ng n.ơ ế ồ ơ ị ễ ế ồ

D C n có các bi n pháp làm gi m ti ng n n i b ô nhi m ti ng nầ ệ ả ế ồ ở ơ ị ễ ế ồ

Câu 75. Âm ph n x là gì?ả ạ

Ngày đăng: 16/03/2023, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w