1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ltk đề kiểm tra giữa kì ii địa 6

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kì II lớp 6
Trường học https://www.university.edu.vn
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 47,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 6 1 Ma trận TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL) 1 KHÍ HẬU VÀ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 6

1 Ma trận:

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức % điểm Tổng Nhận

biết (TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

BIẾN ĐỔI KHÍ

HẬU

(3 tiết) 2,5 điểm

50%

– Các tầng khí quyển Thành phần không khí

– Các khối khí Khí áp và gió

– Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu – Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó

4TN 1TL* 1TL (a)* 1TL (b)*

2,5 điểm (50%)

2

NƯỚC TRÊN

TRÁI ĐẤT

(3 tiết) 2,5 điểm

50%

– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước

– Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển

– Nước ngầm và băng hà

4TN 1TL* 1TL (a)* 1TL (b)* 2,5điểm (50%)

Trang 2

2 BẢNG ĐẶC TẢ

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

Phân môn Địa lí

1 KHÍ

HẬU VÀ

BIẾN

ĐỔI KHÍ

HẬU

– Các tầng khí quyển Thành phần không khí

– Các khối khí

Khí áp và gió

– Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu

– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó

Nhận biết

– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;

– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ,

độ ẩm của một số khối khí

– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ

– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa

Vận dụng

– Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế, khí áp kế

Vận dụng cao

– Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới

– Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

4TN

1TL*

1TL(a)* 1TL(b)*

Trang 3

2 NƯỚC

TRÊN

TRÁI

ĐẤT

– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước

– Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển – Nước ngầm và băng hà

Nhận biết

– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển.(1c)

– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước

– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn

– Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới

– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)

Thông hiểu

- Trình bày được mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông

Vận dụng

– Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ

– Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà

– Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới

4TN 1TL* 1TL(a)*

1TL(b)*

TNKQ 1 câu TL 1 câu (a)TL 1 câu (b)TL

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1 Tầng đối lưu nằm ở độ cao nào?

Câu 2 Khối khí nóng có đặc điểm về nhiệt độ

A tương đối cao B có độ ẩm lớn

Câu 3 Gió Tây ôn đới thường được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo B Áp thấp ôn đới về áp cao cận chí tuyến

C Áp cao cực về áp thấp ôn đới D Áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới

Câu 4 Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng

Câu 5 Chiếm tỉ lệ cao nhất trong thành phần của thủy quyển là

Câu 6 Vùng đất cung cấp nước cho sông được gọi là

Trang 5

Câu 7 Đại dương nào sau đây nằm giữa châu Á và châu Mỹ?

Câu 8 Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương theo chiều thẳng đứng được gọi là

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm).

- Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông

Câu 2: (1,5 điểm).

a) Hãy nêu một số hoạt động mà bản thân em và gia đình có thể làm để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

b) Dựa vào bảng sau:

Nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội

Nhiệt độ (oC) 16,4 17 20,

2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Lượng mưa

(mm) 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 239,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4

Em hãy : - Tính nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội?

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào? Bao nhiêu oC ?

- Tính tổng lượng mưa trong năm ở Hà Nội ?

Lượng mưa tháng thấp nhất là bao nhiêu mm?

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm).

Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông.

- Phần lớn các sông có nguồn cung cấp nước là mưa, đây thường là những sông lớn, chế độ nước rất rõ rệt, mùa mưa cũng là mùa lũ của sông.

- Một số nơi vùng ôn đới, nguồn cung cấp nước của sông lại là băng hà, tuyết tan nên mùa lũ thường vào mùa xuân và đầu hè.

- Một số sông lại có nguồn cung cấp nước là nước ngầm hoặc hồ, những sông này là những sông nhỏ, chế độ nước khá điều hòa Cũng có sông có nhiều nguồn cung cấp nước, chế độ nước sông thường phức tạp, diễn biến của lũ thường khó lường.

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2 ( 1,5 điểm) a) Hãy nêu một số hoạt động mà bản thân em và gia đình

có thể làm để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu.

+ Trồng rừng và bảo vệ rừng

Trang 7

+ Tuyên truyền về bảo vệ MT, phòng chống thiên tai

+ Áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật vào cuộc sống để giảm nhẹ thiên

tai cũng như biến đổi khí hậu…

b Nhiệt độ

- Nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội: 23,5oC

- Nhiệt độ tháng cao nhất là: Tháng 7, cao 28,9oC

Lượng mưa

- Tổng lượng mưa trong năm ở Hà Nội: 1676,2 mm

- Tháng mưa ít nhất là 18,6 mm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 16/03/2023, 01:01

w