KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2019 2020 MÔN VẬT LÝ 11 Mã đề thi 400 I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,2 ĐIỂM) Câu 1 Tính chất cơ bản của từ trường là A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong n[.]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2019- 2020.
MÔN: VẬT LÝ 11
Mã đề thi 400
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7,2 ĐIỂM)
Câu 1 : Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 2 : Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên.
Câu 3: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ
Lực từ tác dụng lên dây có
A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải.
C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 4: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dũng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T
thỡ chịu một lực 0,5 N Gúc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dũng điện trong dây dẫn là
Câu 5: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này
gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng
Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây không có suất điện động cảm ứng trong mạch:
A dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của đường sức từ
B dây dẫn thẳng quay trong từ trường
C khung dây quay trong từ trường
D vòng dây quay trong từ trường đều
Câu 7 Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ thủy tinh vào nước là 60°, chiết suất của nước là n’ =
4/3 Chiết suất của thủy tinh là
Câu 8 Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B ánh sáang bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 9 Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện qua mạch B điện trở của mạch.
Câu 10 Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:
A xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ
C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
Câu 11 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A ec t
B ec .t C ec t
D ec t
Câu 12 Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:
A B = 2π.10-7I.N B B = 4π.10-7IN/l C B = 4π.10-7N/I.l D B = 4π.IN/l
I ⃗B
Trang 2Câu 13 Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến một góc 600 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Câu 14 Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt có chiết suất 1,41 thì thấy tia
phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
Câu 15 : Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 30 0 ra không khí Góc khúc xạ là
Câu 16 Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
A thủy dịch B dịch thủy tinh C thủy tinh thể D giác mạc.
Câu 17: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu kính
A hội tụ có tiêu cự 8 cm B hội tụ có tiêu cự 24 cm.
C phân kì có tiêu cự 8 cm D phân kì có tiêu cự 24 cm
Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
B Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
C Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
D Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính
II PHẦN TỰ LUẬN: (2,8Đ)
Vật sáng nằm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm , cách thấu kính 30 cm
a) Xác định vị trí ảnh ,tính chất ,độ phóng đại ảnh
b) Vẽ ảnh ?
c) Dời vật ra xa thấu kính một khoảng đến vị trí cách thấu kính 40cm cm ,tính độ phóng đại ảnh sau khi dời vật
II PHẦN TỰ LUẬN: (2,8Đ)
Vật sáng nằm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm , cách thấu kính 20 cm
a) Xác định vị trí ảnh ,tính chất ,độ phóng đại ảnh
b) Vẽ ảnh ?
c) Dời vật ra xa thấu kính một khoảng 10cm cm ,tính vị trí ảnh sau khi dời vật