Số thích hợp điền vào chỗ trống.. Hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 2cm.[r]
Trang 1Thứ……… ngày…… tháng ………năm 2014
Họ và tên:……… Lớp:… trường Tiểu học Thanh Xuân
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ THỬ NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút )
Phần 1:
1 Phân số chỉ phần đã tô màu là:
A 14 B 43
C 34 D 41
2 Phân số nào không bằng phân số 37
A 144 B 279 C 359 D 1535 3 5m2 12cm2 = ………… cm2 Số thích hợp điền vào chỗ trống A 512cm2 B 5012cm2 C 50012cm2 D 51200cm2 4 Hình vuông có cạnh 9cm Chu vi hình vuông là: A 27cm B 30cm C 81cm D 36 cm Phần 2: 1 Tính: 5 x 151 125 : 106 56 + 13 - 26 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
Thứ……… ngày…… tháng ………năm 2014
Họ và tên:……… Lớp:…… Trường Tiểu học Thanh Xuân
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ THỬ NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút )
Phần 1:
1 Phân số chỉ phần đã tô màu là:
A 64 B 46
C 26 D 62
2 Phân số nào không bằng phân số 35
A 106 B 156 C 209 D 1535 3 5m2 12dm2 = ………… dm2 Số thích hợp điền vào chỗ trống A 512cm2 B 5012cm2 C 50012cm2 D 51200cm2 4 Hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm Chu vi hình vuông là: A 12cm B 14cm C 16cm D 10 cm Phần 2: 1 Tính: 2 x 151 35: 106 56 + 13 - 26 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
Thứ……… ngày…… tháng ………năm 2014
Họ và tên:……… Lớp:… Trường Tiểu học Thanh Xuân
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ THỬ NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút )
Phần 1:
1 trong các số dưới đây số nào chia hết 2,3,5;
A 520 B 1370 C 2025 C 3855
2 Phân số nào không bằng phân số 23
A 69 B 46 C 209 D 1827 3 1 giờ 15 phút =………phút Số thích hợp điền vào chỗ trống A 85 B 75 C 95 D 70 4 Hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm Chu vi hình chữ nhật là: A 12cm B 14cm C 16cm D 10 cm Phần 2: 1 Tính: 3 x 151 35: 109 56 + 12 - 26 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
2 Lớp 4A có 45 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 45 số học sinh nam Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 4A? Bài giải: ………
………
………
………
………
Trang 61 Phân số nào lớn hơn phân số 12
A 37 B 14 C 13 D 32
2 Phân số nào không bằng phân số 23
A 69 B 46 C 209 D 1827 3 1 giờ 15 phút =………phút Số thích hợp điền vào chỗ trống A 85 B 75 C 95 D 70 4 Hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 2cm Chu vi hình chữ nhật là: A 8cm B 10cm C 12cm D 16 cm Phần 2: 1 Tính: 3 x 13 35: 109 59 + 23 - 23 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
2 Lớp 4A có 45 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 45 số học sinh nam Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 4A? Bài giải: ………
………
………
………