SINH LÝ BỆNHTĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG Là tình trạng tăng lưu lượng máu trong ĐMP, còn gọi là tăng áp tiền mao mạch phổi.. SINH LÝ BỆNHTĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG BÌNH THƯỜNG HÌNH MẮ
Trang 1CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
TUẦN HOÀN PHỔI
BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG
KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH VIỆN AN BÌNH -TP.HCM
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
Để đánh giá một cách hệ thống về bệnh lýtim-mạch,trước tiên ta phải xem bệnh nhâncó tím hay không tím,tiếp đến cần phải
khảo sát 5 cấu trúc trên phim:
1.Tuần hoàn phổi
2.Sự giãn nở các buồng tim
3.Situs
4.Quai ĐMC qua (P) hay qua (T)?
5.Những thay đổi cung sườn
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
Trang 6ĐẠI CƯƠNG
SITUS SOLITUS+LEVOCARDIA:1%CHD SITUS INVERSUS+DEXTROCARDIA: 3%CHD
Trang 7ĐẠI CƯƠNG
Về tuần hoàn phổi chúng ta sẽ khảo sát:
Tăng tuần hoàn phổi chủ động
Tăng tuần hoàn phổi thụ động
Tuần hoàn phổi bình thường
Giảm tuần hoàn phổi toàn diện
Giảm tuần hoàn phổi một bên
Trang 8ĐẠI CƯƠNG
Tăng tuần hoàn phổi ở trung tâm-giảm ởngoại biên
Dò động- tĩnh mạch phổi
Giãn tĩnh mạch phổi
U mạch máu phổi
Trang 9GIẢI PHẪU HỌC
Trang 10GIẢI PHẪU HỌC
Trang 11GIẢI PHẪU HỌC
Trang 12GIẢI PHẪU HỌC
Trang 13GIẢI PHẪU HỌC
Trang 14GIẢI PHẪU HỌC
ĐỘNG MẠCH PHỔI
Từ thân ĐMP chia 2 nhánh ĐMP(P) và
ĐMP(T)
ĐMP phân chia theo dạng cành cây
(dichotomus branching) Bình thường khó
thấy mạch máu phổi ở vùng ngoại biên
(cách 2cm tính từ ngoài vào)
ĐMP luôn đi song song với phế quản
Khẩu kính ĐMP/ phế quản ≤ 1,2
Trang 15GIẢI PHẪU HỌC
ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 16GIẢI PHẪU HỌC
ĐỘNG MẠCH PHỔI
Khẩu kính ĐMP (P)
ngay nơi song song
phế quản trung gian (#
liên sườn VIII phía
sau):
Nam : 10-15 mm.
Nữ : 9-14 mm.
Trang 17GIẢI PHẪU HỌC
ĐỘNG MẠCH PHỔI
Rule of the thumb:
Bình thường khẩu kính ĐMP(P) bằng
khẩu kính Khí quản ở ngang mức Quai
ĐMC
Ở trẻ em,bề ngang động mạch phổi
trung gian bằng bề ngang của cung
sườn sau thứ VIII bên (P)
Trang 18GIẢI PHẪU HỌC
ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 19GIẢI PHẪU HỌC
TĨNH MẠCH PHỔI
Bình thường có 4 TMP đổ vào Nhĩ (T)
Hai TMP trên thẳng đứng, nằm ngoài ĐMP (P) và (T)
Hai TMP dưới nằm ngang và bắt chéo ĐMP thùy dưới 2 bên
Các nhánh TMP phân bố như lá dừa trên
một thân TM chính (monopodial branching)
Trang 20GIẢI PHẪU HỌC
TĨNH MẠCH PHỔI
Trang 22SINH LÝ
WEST: chia phổi thành 3
vùng từ trên xuống:
Trang 23SINH LÝ
1/3 dưới.
Trang 24SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Là tình trạng tăng lưu lượng máu trong
ĐMP, còn gọi là tăng áp tiền mao mạch
phổi
Bình thường, khả năng dự trữ mao mạch
phổi gấp 8 lần lưu lượng tuần hoàn phổi
bình thường
Khi lưu lượng ĐMP tăng, các ĐMP đều tăngkhẩu kính từ trong ra ngoài, từ dưới lên
nhưng vẫn giữ tỉ lệ như đối với phân bố
mạch máu bình thường
Trang 25SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
SIMON phân ra 3 độ
giãn nở của ĐMP gốc:
-d > 9mm độ III
Trang 26SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 27SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
BÌNH THƯỜNG
HÌNH MẮT KÍNH
TĂNG THP CHỦ ĐỘNG
HÌNH DẤU TRIỆN
Trang 28SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Trang 29NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Tăng tuần hoàn phổi chủ động có thể do:
Tăng cung lượng tim
Bệnh lý tim bẩm sinh
Trang 30NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Tăng cung lượng tim
Sinh lý:
-Bệnh nhân sốt cao
-Phụ nữ có thai
-Vận động viên
Trang 31NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Bệnh lý tim bẩm sinh:có hai loại.
Bệnh tim bẩm sinh không tím:Có luồng thông (T)-(P).
Thông liên nhĩ (Atrial septal defect).
Thông liên thất (ventricular septal defect).
Kênh nhĩ-thất (Atrial-ventricular septal defects,atrioventricular canal,endocardial cushion defect).
Trang 32NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Cửa sổ Chủ-Phổi (Aorto-pulmonary window)
Còn ống động mạch (Patent ductusarteriosus)
Sự trở về bất thường không hoàn toànTMP (Partial anomalous pulmonary
venous return-PAPVR)
Trang 33NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Bệnh tim bẩm sinh tím:Có sự trộn lẫn
máu tĩnh mạch vào máu động mạch
Chuyển vị đại động mạch(Transposition of great arteries-TGA)
Thất (P) hai đường ra (Double outlet right ventricle-DORV)
Trang 34NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG
Thân chung động mạch (Truncusarteriosus-TA)
Tim một buồng thất (Single ventricle)
Sự trở về bất thường hoàn toàn TMP (Total anomalous pulmonary venous return-TAPVR)
Trang 35CHẨN ĐOÁN
Atrial septal defect-ASD
Trang 36CHẨN ĐOÁN
Atrial septal defect-ASD
Trang 37CHẨN ĐOÁN
Atrial septal defect-ASD
Trang 38CHẨN ĐOÁN
ASD BEFORE AND AFTER CLOSURE OF DEFECT
Trang 39CHẨN ĐOÁN
Venticular septal defect
VSD
Trang 40CHẨN ĐOÁN
Trang 41CHẨN ĐOÁN
Venticular septal defect-VSD
Trang 42CHẨN ĐOÁN
Atrioventricularcanal-AV canal
Trang 43CHẨN ĐOÁN
Atrioventricular canal-AV canal
Trang 44CHẨN ĐOÁN
Atrioventricular canal-AV canal
Trang 45CHẨN ĐOÁN
Atrioventricular canal-AV canal
Trang 46CHẨN ĐOÁN
Aorto-pulmonary window
Trang 47CHẨN ĐOÁN
Aorto-pulmonary window
Trang 48CHẨN ĐOÁN
Patent ductus arteriosus
PDA
Trang 49CHẨN ĐOÁN
Patent ductus arteriosus PDA
Trang 50CHẨN ĐOÁN
Partial anomalous pulmonary venous return-PAPVR
Trang 51CHẨN ĐOÁN
Trang 52CHẨN ĐOÁN
D-Transposition of great arteries(D-TGA)
Trang 53CHẨN ĐOÁN
D-Transposition of great arteries(D-TGA)
Trang 54CHẨN ĐOÁN
D-Transposition of great arteries(D-TGA)
Trang 55CHẨN ĐOÁN
Truncus arteriosus-TA
Trang 56CHẨN ĐOÁN
Truncus arteriosus-TA
Trang 57CHẨN ĐOÁN
Truncus arteriosus-TA
Trang 58CHẨN ĐOÁN
Double outlet right ventricle-DORV
Trang 59CHẨN ĐOÁN
Total anomalous pulmonary venous return-TAPVR
Trang 60CHẨN ĐOÁN
Total anomalous pulmonary venous return-TAPVR
Trang 61CHẨN ĐOÁN
Total anomalous pulmonary venous return-TAPVR
Trang 62SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Là tình trạng tăng áp TMP, còn gọi là tăngáp sau mao mạch phổi
Bình thường, sự phân bố mạch máu là theotrọng lực,bằng chứng là nếu người trồng
cây chuối được chụp phim ngực thì ta sẽ
thấy khẩu kính của ĐMP ở 1/3 trên sẽ gấpđôi khẩu kính của ĐMP ở 1/3 dưới
Trang 63SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Khi có tăng áp TMP,thì sẽ có hiện tượng táiphân phối mạch máu phổi:Khẩu kính mạchmáu phổi ở 1/3 trên sẽ gấp đôi khẩu kính
của mạch máu phổi ở 1/3 dưới
Có hai giả thuyết:
Giả thuyết WEST:cơ chế cơ học
Giả thuyết SIMON:cơ chế thần kinh
Trang 64SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Bình thường áp suất trong nhĩ (T) là
7mmHg.Đây cũng chính là áp suất thủy tĩnhcủa TMP
Trong khi đó áp suất keo của huyết tương
là 28mmHg
Do vậy có sự chênh lệch về áp suất trong
TMP:(28mmHg-7mmHg)=21mmHg.
Đây chính là yếu tố an toàn chống phù phổi
(Safety factor against pulmonary
edema-SFAPE) (theo Guyton).
Trang 65SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trong trường hợp bệnh lý,khi áp suất nhĩ
(T) tăngáp suất TMP tăng
Khi áp suất trong TMP vượt quá áp suất
keo của huyết tươngdịch thoát từ TMP
vào khoảng kẽ
Dịch trong khoảng kẽ khiến cho áp suất trong
khoảng kẽ đang âm trở thành dương.
Aùp suất dương của khoảng kẽ làm cho TMP ở 2 đáy phổi bị xẹp lạimáu sẽ dồn lên TMP ở
phía trênKhẩu kính mạch máu phổi ở 1/3 trên sẽ gấp đôi khẩu kính của mạch máu phổi ở 1/3 dưới.
Trang 66SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trong khoảng kẽ có mạch bạch huyết,nó
hấp thu dịch để khoảng kẽ được khô ráo
Sự hấp thu dịch khiến mạch bạch huyết ởvách liên tiểu thùy giãn nở,lúc này chúng tacó thể thấy được chúng:các đường
KERLEY
Trang 67SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 68SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
(Thường gặp nhất là Kerley A,B)
3-4cm.
1-2cm
Trang 69SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 70SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 71SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 72SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Tuy vậy mạch bạch huyết chỉ có thể hấp
thu đến 50 lần mức bình thường
Khi vượt quá mức này,dịch sẽ ào vào phếnangPhù phổi cấp
Trang 73SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 74SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
BÌNH THƯỜNG
HÌNH MẮT KÍNH
TĂNG THP THỤ ĐỘNG
HÌNH VÒNG NHẪN
Trang 75SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Trang 76SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Pulmonary edema ARDS-Lung injury
Trang 77SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Thực tế,sự tái phân phối mạch máu phổi xảy ra khi áp suất TMP chỉ mới tăng đến 12mmHg.
Do vậy SIMON cho rằng:
Khi áp suất TMP trong khoảng 12-18mmHg,
dịch bắt đầu thoát vào khoảng kẽ ở vùng đáy
phổi hai bênSự trao đổi O2 – CO2 bị chậm
lạiThiếu O2 tại chỗSự co mạch cả ĐM lẫn
TM ở hai đáy phổiMáu dồn lên các mạch máu thùy trên hai phổi.
Trang 78SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Khi áp suất TMP trong khoảng 18-25mmHg, dịch thoát vào khoảng kẽ ở vùng đáy phổi hai bên
nhiều hơnHiện tượng tái phân phối mạch máu phổi càng rõ rệt.
Lúc này các đường KERLEY hiện rõ.
Có một ít dịch xuất hiện trong khoang màng
phổi.
Trang 79SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Khi áp suất TMP > 25mmHg, dịch từ khoảngkẽ sẽ trào vào phế nang một cách đột ngột
Phù phổi cấp
Lúc này Tràn dịch màng phổi sẽ nhiều hơn
Trang 80NGUYÊN NHÂN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Thường gặp nhất là Hẹp van 2 lá
Tất cả các nguyên nhân gây Suy tim (T)
Thuyên tắc nhiều chỗ của ĐMP ở 2 đáy
Khí phế thũng toàn tiểu thùy
Trang 81CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral stenosis
Trang 82CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral stenosis
Trang 83CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral stenosis
Trang 84CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral stenosis
Trang 85CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Pulmonary edema in Mitral stenosis
Trang 86CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Asymmetric pulmonary edema due to gravitation
Trang 87CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Hemosiderosis in Mitral stenosis
Trang 88CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Hemosiderosis in Mitral stenosis
Trang 89CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral regurgitation
Trang 90CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mitral regurgitation
Trang 91CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG
Mixed mitral valve disease
Trang 92SINH LÝ BỆNH
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Khẩu kính ĐMP từ trong ra ngoài,từ dưới
lên trên bình thường
Cung ĐMP phình ra do giãn nở sau
hẹp:gặp trong Hẹp van ĐMP đơn độc
Trang 93CHẨN ĐOÁN
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Valvular pulmonary stenosis
Trang 94CHẨN ĐOÁN
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Valvular pulmonary stenosis
Trang 95CHẨN ĐOÁN
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Valvular pulmonary stenosis
Trang 96CHẨN ĐOÁN
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Valvular pulmonary stenosis
Trang 97CHẨN ĐOÁN
TUẦN HOÀN PHỔI BÌNH THƯỜNG
Valvular pulmonary stenosis
Trang 98SINH LÝ BỆNH
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Các mạch máu phổi giảm khẩu kính từ trong
ra ngoài,từ dưới lên trênHai trường phổi
sáng hơn bình thường
Cung ĐMP lõm vào do hẹp phễu (Tứ chứngFallot)
Nhĩ hóa buồng thất (P)Giảm lưu lượng
máu lên phổi (Ebstein’s anomaly)
Thuyên tắc ĐMP gốc hai bên
Trang 99CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Trang 100CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Tetralogy of Fallot
Trang 101CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Tetralogy of Fallot
Trang 102CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Tetralogy of Fallot
Trang 103CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Tetralogy of Fallot
Trang 104CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Right aortic arch in Tetralogy of Fallot
Trang 105CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Tetralogy of Fallot with right aortic arch
Trang 106CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Ebstein’s anomaly
Trang 107CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Trang 108CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Ebstein’s anomaly
Trang 109CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Ebstein’s anomaly
Trang 110CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN
Pulmonary embolism
Trang 111SINH LÝ BỆNH
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Giảm tuần hoàn phổi một bên có thể do:
Thuyên tắc ĐMP một bên ngay tại gốc
ĐMP bị chèn ép một bên ngay tại gốc
Trang 112CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Pulmonary embolism
Trang 113CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Pulmonary embolism
Trang 114CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Pulmonary embolism
Trang 115CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
MSCT-Pulmonary embolism
Trang 116CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Trang 117CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Trang 118CHẨN ĐOÁN
GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI MỘT BÊN
Pulmonary sling(aberrant left pulmonary artery)
Trang 119SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Có thể gặp trong:
Hội chứng Eisenmenger
Tâm-phế mạn
Hẹp van 2 lá lâu năm
Thuyên tắc ĐMP tái diễn nhiều lần
Tăng áp ĐMP nguyên phát
Trang 120SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Cơ chế của Hội chứng Eisenmenger:Sự
tăng tuần hoàn phổi chủ động lâu ngày sẽlàm cho thành các tiểu ĐMP dày lên.Điềunày khiến cho áp lực trong tiểu ĐMP gia
tăng Tăng áp ĐMP
Trang 121SINH LÝ BỆNH
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Áp lực trong ĐMP gia tăng làm cho các tiểu
ĐM phản ứng lại bằng cách co thắt.Điều nàytạo nên vòng xoắn bệnh lýCho ra hình ảnhKhẩu kính ĐMP rất lớn ở trung tâm và giảmđột ngột ở ngoại biênHình ĐMP giống đuôicủ cải
Khi áp lực trong tuần hoàn phổi tăng cao hơntuần hoàn hệ thốngĐảo shunt từ (T) (P) sang (P) (T) :Tím muộn
Trang 122CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Eisenmenger’s
syndrome
Trang 123CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Eisenmenger’s syndrome/ASD
Trang 124CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Eisenmenger’s syndrome/ASD
Trang 125CHẨN ĐOÁN
TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI TRUNG TÂM-GIẢM NGOẠI VI
Eisenmenger’s syndrome
Trang 126CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 127CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 128CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 129CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 130CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 131CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary
arteriovenous fistula
Trang 132CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Trang 133CHẨN ĐOÁN
DÒ ĐỘNG – TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary arteriovenous fistula
Trang 134CHẨN ĐOÁN
GIÃN TĨNH MẠCH PHỔI
Pulmonary varix (Often associated with mitral valve disease)
Trang 135CHẨN ĐOÁN
U ĐỘNG MẠCH PHỔI
Sarcoma of pulmonary artery
Trang 136CONGENITAL HEART DISEASE
-VENTRICULAR SEPTAL DEFECT (SMALL AORTA) -PDA (LARGE AORTA) -AORTO-PULMONARY WINDOW -RUPTURED SINUS OF
VALSALVA TO RV
3.LARGE LA SIZE,LARGE RA SIZE
-LV-TO-RA SHUNT -CORONARY ARTERY FISTULA
TO RA -RUPTURED SINUS OF
1.SMALL,CONCAVE PA -TGA
-TA+VSD -SINGLE VENTRICLE -DORV TYPE II 2.LARGE,CONVEX PA -DORV TYPE I
-EISENMENGER’S SYNDROME
3.PASSIVE CONGESTION -HYPOPLASTIC LEFT HEART SYNDROME
1.NORMAL HEART SIZE -TOF
-TGA+PS -TA+PS -SV+PS 2.LARGE HEART SIZE -TRILOGY
HYPOPLASTIC RIGHT HEART COMMON ATRIUM
-3.VERY ENLARGED HEART -PULMONARY ATRESIA -SEVERE EBSTEIN’S -TA (WITHOUT PS)
Trang 137Hình ảnh X quang ngực,đặc biệt là tuần hoàn
phổi,là tấm gương phản chiếu sớm và trung thành sự rối loạn chức năng tim mạch.
Trang 138CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ.