CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌCMÔN: ĐỊA LÍ.. - Dân đông, mật độ cao, nguồn lao động dồi dào.. - Mặt bằng dân trí chưa cao.. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYEN, DÂN CƯ – XÃ HỘI... Lựa chọn
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
MÔN: ĐỊA LÍ.
Lớp: 9 Trường THCS Nghi Phong
Gv: Nguyễn Thị Cẩm Tú
Trang 2Địa 9 kì
II
( Tiết 36
đến
tiết 42)
Vùng Đông Nam Bộ
Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Trang 3Tiết 38: ÔN TẬP
Trang 4Tây Nguyên
DH Nam Trung Bộ
Biể n Đ
ôn g
ĐB Sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Cam -pu
-ch ia
ĐB Sông Cửu Long
Đô
ng N am
B ộ
Trang 6Đặc
Điều
kiện tự
nhiên và
tài
nguyên
thiên
nhiên
Dân cư
– xã hội
- Địa hình:
- Khí hậu:
- Đất:
- Khoáng sản:
- Địa hình:
- Khí hậu:
- Đất:
- Khoáng sản:
- Sông ngòi:
PHIẾU HỌC TẬP
- Sông ngòi:
Trang 8Đặc
Điều
kiện tự
nhiên và
tài
nguyên
thiên
nhiên
Dân cư
– xã hội
- Địa hình: Giảm dần từ TB-ĐN
- Khí hậu: Cận xích đạo nóng ẩm
- Đất: Chủ yếu đất ba dan, đất xám
- Khoáng sản: Chủ yếu là dầu mỏ ở thềm lục địa
- Địa hình: Thấp, rộng, bằng phẳng.
- Khí hậu: Nóng ẩm mưa nhiều.
- Đất: Chủ yếu là đất phù sa
- Khoáng sản: ít, chủ yếu là
đá vôi, than bùn
- Sông ngòi: S Cửu Long
- Đông dân, mật độ cao,
tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước Nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao
- Dân đông, mật độ cao, nguồn lao động dồi dào.
- Mặt bằng dân trí chưa cao.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYEN, DÂN CƯ – XÃ HỘI.
- Sông ngòi: S Bé, Đồng Nai, Sài Gòn.
Trang 9Lựa chọn các ý ở bảng phía trên vào
bảng phía dưới sao cho phù hợp
Trang 10XuÊt nhËp khÈu, vËn t¶i thuû, du lÞch
Ph¸t triÓn m¹nh, ®a d¹ng
ThÕ m¹nh : C©y l ¬ng ư¬ng thùc
ThÕ m¹nh : C©y c«ng nghiÖp
ChÕ biÕn l ¬ng thùc, ư¬ng thùc phÈm
ChÕ biÕn thùc phÈm, s¶n xuÊt hµng tiªu dïng, dÇu khÝ, ®iÖn tö c«ng nghÖ cao
1
2
3
4
5
6
Vùng
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
?
?
?
?
Trang 12Sản
Cá biển
khai thác
Cá nuôi
Tôm nuôi
Dựa vào bảng 37.1 hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở
Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông
Hồng so với cả nước (100%)
Bảng 37.1 Tình hình sản xuất ở đồng bằng sông Cửu long, đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002 (nghìn tấn)
BÀI TẬP
493,8
283,9 142,9
54,8
110,9 7,3
1189,6
486,4 186,2
= 41,5%
= 58,4%
= 76,7%
= 4,6%
= 22,8%
= 3,9%
= 100%
= 100%
= 100% (Đơn vị %)
Trang 13%
40
20
80
60
Cá biển khai thác
Cá nuôi Tôm nuôi
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
Chú thích:
CẢ NƯỚC ĐBSH
ĐBSCL
BIỂU ĐỒ HÌNH CỘT
41.5
4.6
100 100 100
58.4
76.7
3.9 22.8
Sản lượng
Trang 14+ Chú giải
%
sản lượng
100
C á biển KT
Cá nuôi
Tôm nuôi
C ả nước ĐBSCL ĐBSH
Biểu đồ thanh ngang
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
50
Trang 15Chú giải
100
Các vùng khác
ĐBSCL ĐBSH
Cá biển
KT
Cá nuôi
Tôm nuôi
%
Sản lượng
50
Biểu đồ hình cột chồng
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
Trang 16Cá biển khai thác
Các vùng khác ĐBSCL
ĐBSH
Tôm nuôi
Các vùng khác ĐBSCL
ĐBSH
Cá nuôi
Các vùng khác ĐBSCL
ĐBSH
41,5%
4,6%
58,4%
22,8%
76,8%
3,9%
53,9%
18,8%
19,3%
biểu đồ hình tròn:
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
Trang 17DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại toàn bộ hệ
thống các kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra
1 tiết tuần 28.
Trang 18Đặc điểm Vùng Đông Nam Bộ Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long Điều kiện
tự nhiên
và tài
nguyên
thiên
nhiên
Dân cư –
xã hội
Kinh tế
BÀI TẬP
Trang 19Tiết học đến đây là kết thúc