1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 1 KTGK I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6 (2022-2023).docx

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 57,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Năm học 2022 – 2023 ĐỀ 1 TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng điểm Nhận biết Thông[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ………MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

Năm học: 2022 – 2023 ĐỀ 1:

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng điểm Nhận

biết

Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN

KQ L T KQ TN L T KQ TL TN KQ TL TN Phân môn Địa lí

1 Chủ đề 1

BẢN

ĐỒ

PHƯƠN

G TIỆN

THỂ

HIỆN

BỀ MẶT

TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến

Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố

cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ

4

40% 4đ

2 Chủ đề 2

TRÁI

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Hình dạng, kích thước Trái Đất – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

4T N

10% 1đ

Phân môn Lịch sử

Trang 2

1 Chủ đề 1

TẠI

SAO

CẦN

HỌC

LỊCH

SỬ?

1 Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?

2 Thời gian trong lịch sử

4T

2 Chủ đề 2

THỜI

NGUYÊ

N THUỶ

1 Nguồn gốc loài người

2 Xã hội nguyên thuỷ

3 Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của

xã hội nguyên thuỷ

1T

30% 1đ

3 Chủ đề 3:

XÃ HỘI

CỔ ĐẠI

1 Ai Cập và Lưỡng Hà

2 Ấn Độ

3 Trung Quốc

4 Hy Lạp và

La Mã

4T N

10% 1đ

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

T

T Chương/ Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thôn

g hiểu dụng Vận

thấp

Vận dụng cao

Phân môn Địa lí

1 Chủ đề 1

BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ

độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ – Các yếu

tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

Nhận biết:

Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu

– Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình

Thông hiểu:

– Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ

Vận dụng:

- Ghi được tọa độ địa

lí của một địa điểm trên bản đồ

– Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực

tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ

– Biết tìm đường đi trên bản đồ

– Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh

4TN

1TL

1TL*

Trang 4

2 Chủ đề 2 – Vị trí của

Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất

– Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

Nhận biết:

– Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất

– Mô tả được chuyển động của Trái Đất:

quanh trục và quanh Mặt Trời

Thông hiểu:

– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ)

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa

Vận dụng:

– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến

– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất

4TN

TNKQ 1 câuTL 1 câu TL

Phân môn Lịch sử

1 Chủ đề 1

TẠI SAO

CẦN

HỌC

LỊCH

SỬ?

1 Dựa vào đâu để biết

và dựng lại lịch sử?

2 Thời gian trong lịch sử

Nhận biết:

– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…

4TN

Trang 5

Thông hiểu:

– Giải thích được lịch

sử là những gì đã diễn

ra trong quá khứ – Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử

– Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,…)

- Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu

Vận dụng:

- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…)

– Xác định được những dấu tích của người tối

cổ ở Đông Nam Á

2 Chủ đề 2

THỜI

NGUYÊN

THUỶ

1 Nguồn gốc loài người

2 Xã hội nguyên thuỷ

3 Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của xã hội nguyên thuỷ

Nhận biết:

– Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên Trái đất – Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam – Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang

Trang 6

xã hội có giai cấp.

– Nêu được một số nét

cơ bản của xã hội

nguyên thủy ở Việt

Nam (qua các nền văn

hóa khảo cổ Phùng

Nguyên – Đồng Đậu –

Gò Mun

Thông hiểu:

– Mô tả được sơ lược

các giai đoạn tiến triển

của xã hội người

nguyên thuỷ

– Giải thích được vai

trò của lao động đối với

quá trình phát triển của

người nguyên thuỷ

cũng như của con

người và xã hội loài

người

– Mô tả được sự hình

thành xã hội có giai cấp

- Mô tả được sự phân

hóa không triệt để của

xã hội nguyên thủy ở

phương Đông

– Giải thích được sự

tan rã của xã hội

nguyên thuỷ

– Giải thích được sự

phân hóa không triệt để

của xã hội nguyên thủy

ở phương Đông

Vận dụng thấp:

– Xác định được

những dấu tích của

người tối cổ ở Đông

Nam Á

Vận dụng cao:

- Nhận xét được vai trò

của kim loại đối với sự

chuyển biến và phân

1TL*

1TL

1TL

Trang 7

hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp

3 Chủ đề 3:

XÃ HỘI

CỔ ĐẠI

1 Ai Cập và Lưỡng Hà

2 Ấn Độ

3 Trung Quốc

4 Hy Lạp và

La Mã

Nhận biết:

– Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập

và người Lưỡng Hà

– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà – Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ

– Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ

Thông hiểu:

– Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà

– Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế

ở Hy Lạp và La Mã – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã

- Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng

Nhận biết – Nêu được những thành tựu cơ bản của

4TN

Trang 8

nền văn minh Trung Quốc

– Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại

– Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và

sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng

– Giới thiệu được tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp

và La Mã

Vận dụng thấp:

– Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ

– Nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp

và La Mã

Vận dụng cao:

- Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La

Mã có ảnh hưởng đến hiện nay

TNK Q

1 câu

TL 1 câu TL 1 câu TL

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT TX KINH MÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS PHÚ THỨ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

Năm học: 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ 1

A TRẮC NGHIỆM (4,0điểm)

* Phân môn Địa lí (2,0điểm):

Câu 1: Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm được gọi chung là:

Câu 2: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng:

A 00 B 300 C 900 D 1800

Câu 3: Những vĩ tuyến nằm từ Xích Đạo đến cực Bắc được gọi là:

A vĩ tuyến Bắc B vĩ tuyến Nam

C vĩ tuyến gốc D kinh tuyến

Câu 4: Trên bản đồ, đầu bên phải vĩ tuyến chỉ hướng:

Câu 5 Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau?

 Câu 6. Trái Đất có dạng hình gì?

A Hình tròn B Hình vuông C Hình bầu dục D Hình cầu.

Câu 7. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

A Vị trí thứ 9 B Vị trí thứ 7 C Vị trí thứ 5 D Vị trí thứ 3.

Câu 8. Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là?

A 6387 km B 6356 km C 6378 km D 6365 km.

* Phân môn Lịch Sử (2 điểm):

Câu 1: Câu nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau

giữ lấy nước” là của ai?

A Hồ Chí Minh

B Tôn Đức Thắng

C Lý Tự Trọng

D Võ Nguyên Giáp

Câu 2: Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người

trong quá khứ là nhiệm vụ của môn học?

A Sử học

B Khảo cổ học

C Sinh học

Trang 10

D Văn học

Câu 3 Một thiên niên kỉ có ………… năm?

A 100 B 1000 C 20 D 200.

Câu 4. Trước Công nguyên được tính từ khoảng thời gian nào?

A Từ năm 0 Công lịch. 

B Trước năm 0 Công lịch. 

C Trước năm 1 Công lịch.

D Sau năm 1 Công lịch.

Câu 5: Nhà nước Ai Cập cổ đại hình thành trên lưu vực con sông nào?

A Sông Hoàng Hà.

B Sông Nin.

C Sông Ơ-phrat và Ti-gro

D Sông Trường Giang.

Câu 6: Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là: 

A Pha-ra-ông.

B Thiên tử.

C En-xi.

D Ra-gia.

Câu 7: Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là: 

A chữ Phạn.

B chữ số La Mã.

C chữ tượng hình.

D chữ hình nêm

Câu 8: Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Lưỡng Hà cổ đại là:

A Kim Tự tháp.

B Vạn Lí Trường thành.

C Vườn treo Ba-bi-lon.

D Đền Pác-tê-nông.

B TỰ LUẬN (6,0điểm)

* Phân môn Địa lí:

Câu 1 (1,0 điểm):

Trên một tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 1 000 000 người ta đo được khoảng cách từ thành phố A đến thành phố B là 5 cm Tính khoảng cách tương ứng ngoài thực tế (km)?

Câu 2 (2,0 điểm):

a Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?

b Sea Games 31 diễn ra tại Việt Nam (múi giờ số 7), trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan diễn ra tại sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày

22/5/2022 Hỏi lúc đó tại Nhật Bản (múi giờ số 9) là mấy giờ?

* Phân môn Lịch Sử (2,0điểm):

Câu 1 (2.0 điểm):

Trang 11

a Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thuỷ?

b Em hãy liên hệ vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay?

Câu 2 (1.0 điểm): Hãy kể tên hai vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang

thừa hưởng từ chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại.

PHÒNG GD&ĐT TX KINH MÔN

TRƯỜNG THCS PHÚ THỨ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 1:

A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

* Phân môn Địa lí (2,0 điểm):

* Phân môn Lịch sử (2,0 điểm):

(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

B TỰ LUẬN (6,0 điểm)

* Phân môn Địa lí (3,0 điểm):

1

(1,0điểm)

Tính khoảng cách ngoài thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ:

- Bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000 nghĩa là: Cứ 1 cm trên bản đồ tương ứng với 1 000 000 cm ngoài thực tế.

- Vậy khoảng cách từ A đến B ngoài thực tế là:

5 x 1 000 000 = 5 000 000 cm = 50 km.

0,5 0,5

2

(2,0điểm) a Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất:

- Trái Đất có dạng hình cầu nên lúc nào cũng chỉ được Mặt Trời chiếu sáng một nửa Nửa được chiếu sáng gọi là ban ngày.

Nửa nằm trong bóng tối gọi là ban đêm.

- Trái Đất luôn vận động tự quay quanh trục hướng từ tây sang đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau.

0,5 0,5

b Tính giờ khu vực

- Chênh lệch múi giờ giữa Việt Nam và Nhật Bản là: 9 - 7 = 2 (múi).

- Trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan diễn ra tại sân vận

0,5

Trang 12

động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày 22/5/2022 thì lúc đó tại Nhật Bản có số giờ là:

19 + 2 = 21 (giờ) 0,5

* Phân môn Lịch sử (3,0điểm):

1

(2.0điểm

)

a) Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người nguyên thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình.

0.75

Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất, kiếm được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ

đã góp phần quan trọng khích thích sự phát triển của tư duy sáng tạo ở con người…

0.75

- b) HS tự liên hệ

- Gợi ý:

- Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân, gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển.

- Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình, đem đến cho con người niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.

0.25 0.25

2

(1,0điểm

)

HS trả lời theo ý kiến cá nhân

- Một số vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang thừa hưởng từ phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại:

+ Cái cày (sử dụng sức kéo của động vật).

+ Bánh xe.

+ Nông lịch (âm lịch).

+ Phép tính với hệ đếm thập phân và hệ đếm 60.

+ Các công trình kiến trúc, điêu khắc, ví dụ: Kim tự tháp, tượng nhân sư;…

1.0

Ngày đăng: 05/11/2022, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w