Sự cộng hưởng Mắc mạch dao ñộng có tần số riêng ω0 với một nguồn ñiện ngồi có ñiện áp biến thiên theo thời gian u = U0cosωt thì thì dòng ñiện trong mạch LC sẽ buộc phải biến thiên theo
Trang 1SÓNG ðIỆN TỪ - DAO ðỘNG ðIỆN TỪ
A LÝ THUYẾT
1 Mạch dao ñộng LC Dao ñộng ñiện từ
- Giả sử trong mạch dao ñộng có ñiện tích ở bản tụ ñiện biến thiên theo biểu thức:
C
q C
q
u= = 0 cosω
2cos(
sin)
Với: I0 =ωq0;
LC
1
=
ω gọi là tần số góc của mạch dao ñộng
ðiện tích q của một bản tụ ñiện và cường ñộ dòng ñiện i qua mạch dao ñộng biến thiên ñiều hòa theo thời gian; i sớm pha
2
π
so với q và u; q cùng pha với u
Sự biến thiên ñiều hòa theo thời gian của ñiện tích q của một bản tụ ñiện và cường ñộ dòng ñiện i
(hoặc cường ñộ ñiện trường E
q
2 0 2
cos2
12
- Năng lượng từ trường: W L Li LI2 2ωt
0 2
sin2
12
- W , C W dao ñộng ñiều hòa cùng tần số và bằng hai lần tần số dao ñộng của q, i, u hay chu kỳ dao ñộng L
bằng nửa chu kỳ dao ñộng của q, i, u
Tổng năng lượng ñiện trường và từ trường của mạch dao ñộng là một số không ñổi Nếu không có sự tiêu hao năng lượng thì năng lượng ñiên từ trong mạch sẽ ñược bảo tồn
* Sự tắt dần của dao ñộng ñiện từ trong mạch dao ñộng
+ Cuộn cảm và dây nối bao giờ cũng có ñiện trở thuần dù rất nhỏ làm tiêu hao năng löợng của mạch do tỏa nhiệt
+ Ngồi ra còn một phần năng lượng bị bức xạ ra không gian xung quanh dưới dạng sóng ñiện từ cũng làm giảm năng lượng của mạch
Năng lượng của mạch giảm dần, dao ñộng ñiện từ trong mạch tắt dần
* Dao ñộng ñiện từ duy trì Hệ tự dao ñộng
Muốn duy trì dao ñộng, ta phải bù ñủ và ñúng phần năng lượng bị tiêu hao trong mỗi chu kì Muốn làm việc này, có thể dùng tranzito ñể ñiều khiển việc bù năng lượng từ pin cho khung dao ñộng LC ăn nhịp với từng chu kì dao ñộng của mạch Dao ñộng trong khung LC khi ñó ñược duy trì ổn ñịnh với tần số ω0 =
LC
1của mạch Người ta gọi ñây là một hệ tự dao ñộng
* Dao ñộng ñiện từ cưởng bức Sự cộng hưởng
Mắc mạch dao ñộng có tần số riêng ω0 với một nguồn ñiện ngồi có ñiện áp biến thiên theo thời gian u =
U0cosωt thì thì dòng ñiện trong mạch LC sẽ buộc phải biến thiên theo tần số ω của nguồn ñiện ngồi chứ không thể dao ñộng theo tần số riêng ω0 ñược nữa Quá trình này ñược gọi là dao ñộng ñiện từ cưởng bức
Trang 2Khi ω = ω0 thì biên ñộ dao ñộng ñiện từ trong khung ñạt giá trị cực ñại Hiện tượng này ñược gọi là hiện tượng cộng hưởng Hiện tượng cộng hưởng ñược ứng dụng rất nhiều trong các mạch lọc, mạch chọn sóng, mạch
sức là ñường cong kín ðiện trường ( E
) thay ñổi sinh ra từ trường ( B
) xốy ðường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường ñều sinh ra trong không gian xung quanh một ñiện trường xốy biến thiên theo thời gian, và ngược lại mỗi biến thiên theo thời gian của ñiện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh
ðiện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong không gian Chúng có thể chuyển hóa lẫn nhau trong một trường thống nhất ñược gọi là ñiện từ trường
- Dòng ñiện dẫn là dòng ñiện do các hạt mang ñiện chuyển ñộng sinh ra, dòng ñiện dẫn làm xuất hiện xung quanh nó một từ trường
- Xung quanh một tụ ñiện C có ñiện áp giữa hai bản tụ ñiện thay ñổi, tức trong lòng tụ ñiện có ñiện
trường ( E
) thay ñổi, dẫn ñến xung quanh tụ ñiện có một từ trường ( B
) thay ñổi tươg ứng trong lòng tụ ñiện
có một dòng ñiện Người ta gọi dòng ñiện tường ứng ấy là dòng ñiện dịch, nên có thể nói dòng ñiện dịch do
ñiện truờng ( E
) biến thiên sinh ra
Không thể ño trực tiếp dòng ñiện dịch bằng Ampe kế như dòng ñiện dẫn
3 Sóng ñiện từ
- Sóng ñiện từ là quá trình lan truyền của ñiện từ trường biến thiên trong không gian Nó là sóng ngang,
có mang năng lượng Sóng ñiện từ có ñầy ñủ mọi tính chất của sóng như mọi loại sóng khác: Phản xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …
- Sóng ñiện từ truyền ñược trong chân không với vận tốc v=c=3.108m/s
- Sóng cực ngắn xuyên qua ñược tầng ñiện li, ứng dụng liên lạc trong vũ trụ
- Sóng ngắn phản xạ tốt trong tầng ñiện li và giữa tầng ñiện li với mặt ñất nên liên lạc ñược trên mặt ñất
- Sóng trung ban ñêm phản xạ tốt ở tầng ñiện li so với ban ngày nên ban ñêm nghe ñài (Radio) rõ hơn
- Sóng dài ít bị nước hấp thụ nên liên lạc dưới nước
4 Sự phát và thu sóng ñiện từ
- Sóng truyền hình là sóng cực ngắn, sóng truyền thanh gồm ñủ bước sóng khác nhau
- Nguyên tắc thu sóng ñiện từ là dựa vào hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC
- Liên hệ giữa
f
c T c f
T
c, , , : = =
λ
Trang 3PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN SÓNG ðIỆN TỪ - DAO ðỘNG ðIỆN TỪ
Chủ ñề 1: - Tính chu kì, tần số, bước sóng
- Viết biểu thức ñiện tích, hiệu ñiện thế, cường ñộ dòng ñiện
- Mối liên hệ giữa cường ñộ, hiệu ñiện thế và ñiện tích
Dạng 1: Tính chu kì, tần số, bước sóng của mạch LC thu hoặc phát
Ta chỉ cần lập một trong 3 phương trình i, q hoặc u, các phương trình còn lại có thể suy ra dễ dàng
Biểu thức ñiện tích: q=Q ocos(ω ϕt+ )
o
Q t
Dạng bài tập viết biểu thức , ,i q u rất ña dạng Trong ñó có một số dạng toán phổ biến sau:
a Tụ ñiện ñược nối vào nguồn ñiện một chiều ñể nạp ñiện Sau ñó, nối tụ vào hai ñầu cuộn dây tạo ra dao ñộng ñiện từ trong mạch LC
Trang 4Dạng 3: Mối liên hệ giữa cường ñộ dòng ñiện, hiệu ñiện thế và ñiện tích
Chủ ñề 2: - Tính năng lượng ñiện trường, năng lượng từ trường, năng lượng ñiện từ
- Xác ñịnh chu kì biến ñổi của năng lượng ñiện trường, năng lượng từ trường
- Tính công suất nguồn phát ñể bù ñắp năng lương mất mát, duy trì dao ñộng ñiện từ
Dạng 1: Cho C, L, i, u hoặc q Tính năng lượng ñiện trường, năng lượng từ trường, năng lượng ñiện từ
Phương pháp:
Năng lượng ñiện trường:
2 2
T =T
Trang 5Vì năng lượng ñiện từ là hằng số nên nó có tần số góc và tần số bằng không hay nói cách khác, năng lượng ñiện từ không biến thiên Chỉ có năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kì và tần số như ñã xét ở trên
Dạng 3: Tính công suất hao phí của mạch LC khi nó có ñiện trở thuần Tính công suất hao phí cần cung cấp
thêm cho mạch LC ñể duy trì dao ñộng ñiện từ trong mạch
P hp: Công suất hao phí
P cc: Công suất cần cung cấp thêm ñể duy trì dao ñộng ñiện từ trong mạch LC
Chủ ñề 3: Cho C, L biến ñổi, tìm khoảng bước sóng mà mạch bắt ñược Tương tự cho ω, f, T
Dạng 1: Cho C thay ñổi, tìm khoảng bước sóng, tần số, tần số góc, chu kỳ của sóng mà mạch thu ñược
Trang 6, ta giải hệ phương trình này sẽ tìm ra ñược 2 tần số mà bài toán yêu cầu Vấn ñề nằm ở
chỗ, làm thế nào ñể giải cho thật nhanh? Ta ñặt lại ẩn số của hệ phương trình là 2
1
A= f , 2
2
B= f , do ñó phương trình ñược viết lại:
, ta giải hệ phương trình này sẽ tìm ra ñược 2 tần số góc mà bài toán yêu cầu Tiến hành
giải tương tự như chủ ñề 1, ta dễ dàng thu ñược phương trình bậc hai theo A hoặc B:
0
A−ω A+ω ω =Phương trình này bao giờ cũng có hai nghiệm dương, căn bậc hai của các nghiệm dương ñó chính là các tần
, ta giải hệ phương trình này sẽ tìm ra ñược 2 bước sóng mà bài toán yêu cầu Tiến hành
giải tương tự như chủ ñề 1, ta dễ dàng thu ñược phương trình bậc hai theo A hoặc B:
0+
Phương pháp:
Biết rằng:
Trang 7, ta giải hệ phương trình này sẽ tìm ra ñược 2 bước sóng mà bài toán yêu cầu Tiến hành
giải tương tự như chủ ñề 1, ta dễ dàng thu ñược phương trình bậc hai theo A hoặc B:
λnt hoặc Tnt luôn luôn lớn hơn λss và Tss
fnt hoặc ωnt luôn luôn nhỏ hơn fss và ωss
Do ñó, các em hãy nhìn lại thật kỹ cả 4 phương trình ñược ñóng khung ở trên và rút ra rằng dạng phương trình cần giải luôn là:
A2 – (số lớn)2 A + (số lớn)2 (số bé)2 = 0 Lấy căn bậc hai của các nghiệm của phương trình ta ñược ñại lượng mà bài toán hỏi:
ðại lượng (T, f, ω, λ) thứ nhất = A1 ðại lượng (T, f, ω, λ) thứ hai = A 2
Nếu phương trình này có 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương, hoặc cả 2 nghiệm ñều âm thì phải chọn ñáp án: Không tồn tại cặp ñại lượng (T, f, ω, λ) nào thỏa mãn
Dạng 5: Mạch LC gồm 1 cuộn cảm nối với một tụ ñiện xoay Tính T, f, ω và λ theo góc xoay của tụ ñiện
Chú ý: Tụ xoay tương ứng với bộ tụ ñiện ghép song song Số tụ ñiện nhỏ hơn số bản tụ 1 ñơn vị VD: tụ
xoay gồm 12 bản tụ 11 tụ ñiện ghép song song
Dạng 6: Mạch LC gồm 1 cuộn dây nối với một hệ các tụ ñiện có ñiện dung tương ñương là C Hệ các tụ
ñiện này có thể nối song song, nối tiếp hoặc hỗn hợp Hãy tìm các ñại lượng T, f, ω và λ của mạch LC này Phương pháp:
Nếu N tụ ñiện ghép song song nhau thì: Css = C1 + C2 + … + CN
Vận dụng các công thức cơ bản này ta có thể tìm ñược ñiện dung tương ñương của bất kỳ bộ tụ ñiện nào Sau ñó áp dụng các công thức ñã biết về T, f, ω và λ ñể tìm các ñại lượng ñó
Ví dụ: Cho mạch ñiện như hình vẽ Hãy tìm chu kỳ của mạch ñiện:
Tìm ñiện dung của bộ các tụ nối song song C123 rồi tìm ñiện dung của bộ song song C123 nối tiếp với tụ C4 ðiện dung tương ñương của bộ tụ:
Trang 8Đề thi môn 12 Song dien tu - Ly thuyet
(Mã đề 204)
Câu 1 : Sự hỡnh thành dao ủộng ủiện từ tự do trong mạch dao ủộng là do hiện tượng nào sau ủõy ?
A Hiện tượng cộng hưởng ủiện B Hiện tượng cảm ứng ủiện từ
Câu 2 : Nguyờn tắc thu súng ủiện từ dựa vào?
A hiện tượng giao thoa súng ủiện từ
B hiện tượng cộng hưởng ủiện trong mạch L
C hiện tượng hấp thụ súng ủiện từ của mụi trường
D hiện tượng bức xạ súng ủiện từ của mạch dao ủộng hở
Câu 3 : Nhận xột nào sau ủõy về ủặc ủiểm của mạch dao ủộng ủiện từ ủiều hoà L C là khụng ủỳng?
A ðiện tớch trong mạch biến thiờn ủiều hoà
B Năng lượng ủiện trường tập trung chủ yếu ở tụ ủiện
C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao ủộng của mạch phụ thuộc vào ủiện tớch của tụ ủiện
Câu 4 : Trong sơ ủồ khối của một mỏy phỏt súng vụ tuyến ủơn giản khụng cú bộ phần nào dưới ủõy?
Câu 5 : Nguyờn tắc thu súng ủiện từ dự vào:
A Hiện tượng bức xạ súng ủiện từ của mạch dao ủộng hở
B Hiện tượng giao thoa súng ủiện từ
C Hiện tượng cộng hưởng ủiện trong mạch L
D Hiện tượng hấp thụ súng ủiện từ của mụi trường
Câu 6 : Phỏt biểu nào sau ủõy là sai khi nú về ủiện từ trường:
A Khi một từ trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một ủiện trường xoỏy
B Dũng ủiện dẫn là dũng ủiện trong cỏc dõy dẫn, dũng ủiện dịch trong cỏc dung dịch dẫn ủiện
C ðiện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khỏc nhau của một trường duy nhất gọi là ủiện từ
trường
D Khi một ủiện trường biến thiờn theo thời gian, nú sinh ra một từ trường xoỏy
Câu 7 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu dưới ủõy khi núi về súng ủiện từ:
A Khi một ủiện tớch dao ủộng ủiều hũa, nú sinh ra một ủiện từ trường lan truyền trong khụng gian dưới
dạng súng gọi là súng ủiện từ
B Vận tốc của súng ủiện từ trong chõn khụng nhỏ hơn vận tốc của ỏnh sỏng
C Tần số của súng ủiện từ bằng tần số dao ủộng của ủiện tớch gõy ra súng
D Súng ủiện từ chỉ truyền ủược trong tất cả cỏc mụi trường
Câu 8 : Dao ủộng ủiện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
A cuộn dõy cú ủộ tự cảm càng lớn B tụ ủiện cú ủiện dung càng lớn
C Mạch cú tần số riờng càng lớn D Mạch cú ủiện trở càng lớn
Câu 9 : Chọn phỏt biểu ủỳng khi núi về súng ủiện từ:
A Súng ủiện từ là súng ngang cú thể lan truyền trong mọi mụi trường kể cả chõn khụng
B Súng ủiện từ chỉ lan truyền trong chất khớ và khi gặp cỏc mặt phẳng kim loại nú bị phản xạ
C Súng ủiện từ là súng dọc
D Súng ủiện từ là súng dọc nhưng cú thể lan truyền trong chõn khụng
Câu 10 : Trong mạch dao ủộng ủiện từ LC, ủiện tớch của tụ ủiện biến thiờn ủiều hoà với chu kỳ T Năng
lượng ủiện trường ở tụ ủiện
A biến thiờn ủiều hoà với chu kỳ T B khụng biến thiờn ủiều hoà theo thời gian
C biến thiờn ủiều hoà với chu kỳ T/2 D biến thiờn ủiều hoà với chu kỳ 2T
Câu 11 : Chọn phỏt biểu sai khi núi về súng vụ tuyến :
A Súng dài bị nước hấp thụ mạnh
B Súng càng ngắn thỡ năng lượng súng càng lớn
C Cỏc súng cực ngắn khụng bị tầng ủiện li hấp thụ hoặc phản xạ, cú khả năng truyền ủi rất xa theo
ủường thẳng
D Cỏc súng trung ban ngày chỳng bị tầng ủiện li hấp thụ mạnh nờn khụng truyền ủược xa, ban ủờm
chỳng bị tầng ủiện li phản xạ nờn truyền ủược xa
Trang 9C©u 12 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng? Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc
bằng sóng vô tuyến là
A phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu B phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang
trước khi phát ñi
C phải biến ñiệu các sóng mang D phải dùng sóng ñiện từ cao tần
C©u 13 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
B Trường xoáy là trường có ñường sức không khép kín
C ðiện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
D Trường xoáy là trường có ñường sức khép kín
C©u 14 : Sóng nào sau ñây ñược dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến ñiện?
A Sóng dài B Sóng ngắn C Sóng trung D Sóng cực ngắn C©u 15 : Sự tương ứng giữa các ñại lượng của dao ñộng ñiện từ và dao ñộng cơ học của con lắc lò xo Tìm
kết luận sai:
A ðiện dung tụ C tương ứng với ñộ cứng lò xo k B Cường ñộ dòng i tương ứng với vận tốc v
C Hệ số tự cảm L tương ứng với khối lượng m D ðiện tích trên tụ q tương ứng với li ñộ x C©u 16 : Người ta dùng cách nào sau ñây ñể duy trì dao ñộng ñiện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A Dùng máy phát dao ñộngñiện từ ñiều hoà B ðặt vào một hiệu ñiện thế một chiều không
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một ñiện trường xoáy
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một ñiện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại
trong không gian
D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một ñiện trường cảm ứng mà nó tự tồn tại
trong không gian
C©u 18 : Trong dụng cụ nào dưới ñây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
C Máy thu hình (TV - Ti vi) D Chiếc ñiện thoại di ñộng
C©u 19 : Chọn phát biểu ñúng trong các phát biểu dươi ñây khi nó về sự thu và phát sóng ñiện từ:
A Mạch dao ñộng LC có thể phát ra và di trì lâu dài một sóng ñiện từ mà không cần nguồn năng lượng
bổ sung cho mạch
B Mỗi ăngten thu chỉ thu ñược một sóng ñiện từ có tần số hoàn toàn xác ñịnh
C Sự phát và thu sóng ñiện từ dựa vào sự dao ñộng của mạch dao ñộng LC
D Ăngten phát sóng ñiện từ là một mạch dao ñộng kín
C©u 20 : Mạch nào sau ñây có thể phát ñược sóng ñiện từ truyền ñi xa nhất trong không gian?
A Mạch dao ñộng kín và mạch dao ñộng hở
B Mạch dao ñộng hở
C Mạch ñiện xoay chiều R, L và C nối tiếp
D Mạch dao ñộng kín, mạch dao ñộng hở và mạch ñiện xoay chiều R, L và C nối tiếp
C©u 21 : Sóng ñiện từ nào sau ñây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng ñiện li ?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn C©u 22 : Mạch dao ñộng ñiện từ ñiều hoà gồm cuộn cảm L và tụ ñiện C, khi tăng ñiện dung của tụ ñiện lên 4
lần thì chu kỳ dao ñộng của mạch
A giảm ñi 2 lần B giảm ñi 4 lần C tăng lên 4 lần D tăng lên 2 lần C©u 23 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?
A Sóng ñiện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao
thoa
B Tốc ñộ sóng ñiện từ không thay ñổi trong các
môi trường
C Sóng ñiện từ là sóng ngang D Sóng ñiện từ mang năng lượng
C©u 24 : Chọn phát biểu sai khi nói về sóng ñiện từ:
A Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân không
B Năng lượng sóng ñiện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc bốn của tần số
C Sóng ñiện từ có những tính chất giống như một sóng cơ học thông thường
D Sóng ñiện từ ñược ñặc trưng bởi tần số hoặc bước sóng giữa chúng có hệ thức: λ = c/f
Trang 10C©u 25 : ðể thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng ñiện ly và mặt ñất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền ñi xa
B Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng ñiện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền ñi xa theo
ñường thẳng
C Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền ñi xa
D Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất
C©u 26 : Phát biểu nào sau ñây nói về sóng ñiện từ là ñúng?
A Tốc ñộ của sóng ñiện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc ñộ của ánh sáng trong chân
không
B ðiện từ trường do một ñiện tích ñiểm dao ñộng theo phương thẳng ñứng sẽ lan truyền trong không
gian dưới dạng sóng
C Năng lượng sóng ñiện từ tỷ lệ với luỹ thừa bậc hai của tần số
D Sóng ñiện từ truyền ñi xa ñược nhờ sự biến dạng của những môi tường ñàn hồi
C©u 27 : Dao ñộng ñiện từ trong mạch dao ñộng LC là quá trình
A ðiện tích trên tụ ñiện biến ñổi không tuần hoàn
B chuyển hóa qua lại của giữa năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường nhưng tổng của chúng
tức là năng lượng của mạch dao ñộng không ñổi
C có hiện tượng cộng hưởng xảy ra thường xuyên trong mạch dao ñộng
D năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên theo hàm bậc nhất ñối với thời gian C©u 28 : Chọn câu phát biểu ñúng
A Trong không khí, sóng ñiện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
B Sóng ñiện từ chỉ dùng ñể truyền tải thông tin liên lạc trong môi trường không khí hoặc chân không
C Sóng ñiện từ chỉ truyền trong môi trường vật chất
D Sóng ñiện từ cũng mang năng lượng
C©u 29 : Hãy chọn câu ñúng?
A ðiện tích dao ñộng không thể bức xạ sóng ñiện từ
B ðiện từ trường do một tích ñiểm dao ñộng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Tần số của sóng ñiện từ chỉ bằng nửa tần số dao ñộng của ñiện tích
D Vận tốc của sóng ñiện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không C©u 30 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A Dòng ñiện dẫn là dòng chuyển ñộng có hướng của các ñiện tích
B Dòng ñiện dịch có thể dùng ampe kế ñể ño trực tiếp
C Dòng ñiện dẫn có thể dùng ampe kế ñể ño trực tiếp
D Dòng ñiện dịch là do ñiện trường trong tụ ñiện biến thiên sinh ra
C©u 31 : Hãy chọn câu ñúng :
A ðiện từ trường do một ñiện tích ñiểm dao ñộng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Vận tốc của sóng ñiện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc của ánh sáng trong chân không
C ðiện tích dao ñộng không thể bức xạ sóng ñiện từ
D Tần số của sóng ñiện từ chỉ bằng nửa tần số dao ñộng của ñiện tích
C©u 32 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới ñây khi nói về tính chất của sóng ñiện từ:
A Sóng ñiện từ có thể tạo ra hiện tướng sóng dừng
B Sóng ñiện từ không có ñầy ñủ các tính chất của một sóng cơ học
C Các sóng ñiện từ có thể giao thoa ñược với nhau
D Sóng ñiện từ phản xạ ñược trên các mặt kim loại
C©u 33 : Trong mạch dao ñộng, dòng ñiện trong mạch có ñặc ñiểm nào sau ñây:
A Tần số rất lớn B Chu kì rất lớn C Cường ñộ rất lớn D Năng lượng rất lớn C©u 34 : ðiều nào sau ñây ñúng khi nói về sóng ñiện từ?
A ðiện từ trường lan truyền trong không gian gọi là sóng ñiện từ
B Sóng ñiện từ là sóng có phương dao ñộng luôn là phương ngang
C Sóng ñiện từ không lan truyền ñược trong chân không
D Cả A và B
C©u 35 : Sự tương ứng giữa dao ñộng cơ học của con lắc ñơn dao ñộng nhỏ với dao ñộng ñiện từ mạnh LTìm
kết luận sai
A Con lắc có ñộng năng lớn nhất khi ñi qua vị trí cân bằng tương ứng với năng lượng ñiện trường cực
ñại khi tụ ñiện ñược nạp ñầy
B Cơ năng con lắc tương ứng năng lượng dao ñộng của mạch LC
Trang 11C Kéo lệch con lắc rồi thả tay tương ứng với nạp ñiện ban ñầu cho tụ
D Sức cản ma sát làm tiêu hao năng lượng con lắc ñơn dẫn ñến dao ñộng tắt dần tương ứng với ñiện
trở mạch LC
C©u 36 : Phát biểu nào sai khi nói về sóng ñiện từ
A Trong sóng ñiện từ, ñiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian và cùng chu kỳ
B Dao ñông ñiện từ của mạch dao ñộng LC là dao ñộng tự do
C Sóng ñiện từ là sự lan truyền trong không gian của ñiện từ trường biến thiên theo thời gian
D Trong sóng ñiện từ, ñiện trường và từ trường luôn dao ñộng lệch pha nhau π/2
C©u 37 : Người ta dùng cách nào sau ñây ñể duy trì dao ñộng ñiện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A ðặt vào mạch một hiệu ñiện thế một chiều không ñổi
B ðặt vào mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều
C Dùng máy phát dao ñộng ñiện từ ñiều hoà
D Tăng thêm ñiện trở của mạch dao ñộng
C©u 38 : ðiện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới ñây ?
A Xung quanh một hệ hai quả cầu tích ñiện trái dấu B Xung quanh một quả cầu tích ñiện
C Xung quanh một ống dây ñiện D Xung quanh một tia lửa ñiện
C©u 39 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng
A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
B Một ñiện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh nó sinh ra một từ trường xoáy
C Một từ trường biến thiên tăng dần ñều theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy biến thiên
D ðiện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng C©u 40 : ðặc ñiểm nào sau ñây không phải là ñặc ñiểm chung của sóng cơ và sóng ñiện từ ?
C©u 41 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng khi nói về ñiện từ trường?
A ðiện trường xoáy là ñiện trường có các ñường sức là những ñường cong không khép kín
B ðiện từ trường có các ñường sức từ bao quanh các ñường sức ñiện
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
D Khi một ñiện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C©u 42 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng ?
A Sóng ñiện từ mang năng lượng B Sóng ñiện từ là sóng ngang
C Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân
không
D Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao
thoa
C©u 43 : Khi một ñiện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A một dòng ñiện B ñiện trường và từ trường biến thiên
C©u 44 : ðiện trường xoáy là ñiện trường
A của các ñiện tích ñứng yên B giữa hai bản tụ ñiện có ñiện tích không ñổi
C có các ñường sức bao quanh các ñường cảm
ứng từ
D có các ñường sức không khép kín
C©u 45 : Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về sóng ñiện từ ?
A Vận tốc truyền sóng ñiện từ bằng vận tốc của ánh sáng
B Sóng ñiện từ có tần số thấp không truyền ñi xa ñược
C Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
D Sóng ñiện từ có tần số cao truyền ñi xa ñược
C©u 46 : Trong sơ ñồ khối của một máy thu sóng vô tuyến ñơn giản không có bộ phận nào dưới ñây ?
C©u 47 : Trong mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần bằng không thì
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao ñộng riêng của
Trang 12của mạch
C©u 48 : Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến
A Sóng dài và cực dài có bước sóng từ 107m ñến 105m
B Sóng trung có bước sóng từ 103m ñến 102m
C Thông tin vô tuyến , người ta sử dụng những sóng có hàng nghìn hec trở lên, gọi là sóng vô tuyến
D Sóng cực ngắn có bước sóng từ 10m ñến 10-2
C©u 49 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A ðiện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng
B Một từ trường biến thiên tăng dần theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy biến thiên
C Một ñiện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
C©u 50 : Chọn phát biểu sai khi nói về ñiện từ trường:
A ðiện trường xoáy là ñiện trường mà ñường sức là những ñường cong
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
C Khi một ñiện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các ñường sức ñiện trường
C©u 51 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng khi nói về ñiện từ trường ?
A Khi một ñiện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
C ðiện trường xoáy là ñiện trường có các ñường sức là những ñường cong không khép kín
D ðiện từ trường có các ñường sức từ bao quanh các ñường sức ñiện
C©u 52 : Sóng ñiện từ nào sau ñây có khả năng xuyên qua tầng ñiện li?
A Sóng trung B Sóng cực ngắn C Sóng ngắn D Sóng dài
C©u 53 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?
A Sóng ñiện từ mang năng lượng B Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân
không
C Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao
thoa
D Sóng ñiện từ là sóng ngang
C©u 54 : Hãy chọn câu ñúng
A ðiện tích dao ñộng không thể bức xạ sóng ñiện từ
B tần số của sóng ñiện từ chỉ bằng nửa tần số dao ñộng của ñiện tích
C ðiện từ trường do một tích ñiểm dao ñộng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
D Vận tốc của sóng ñiện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không C©u 55 : ðiện tích dao ñộng trong mạch LC biến thiên ñiều hòa với chu kì T, năng lượng từ trường trong
mạch:
A Không biến thiên ñiều hòa B Biến thiên ñiều hòa với chu kì 0,5
C Biến thiên ñiều hòa với chu kì 2T D Biến thiên ñiều hòa với chu kì T
C©u 56 : Mạch dao ñộng ñiện từ ñiều hoà L C có chu kỳ
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B không phụ thuộc vào L vàC
C phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L D phụ thuộc vào cả L và C
C©u 57 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?
A Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân
không
B Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao
thoa
C Sóng ñiện từ mang năng lượng D Sóng ñiện từ là sóng ngang
C©u 58 : Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về ñiện từ trường?
A Vận tốc lan truyền của ñiện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan
truyền ñược trong chân không
B ðiện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, ñộc lập với nhau
C Sóng ñiện từ do mạch dao ñộng LC phát ra mang năng lượng càng lớn nếu ñiện tích trên tụ C dao
ñộng với chu kì càng lớn
D ðiện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là ñiện từ
trường
C©u 59 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A Dòng ñiện ñẫn là ñòng chuyển ñộng có hướng của các ñiện tích
B Có thể dùng ampe kế ñể ño trực tiếp dòng ñiện dẫn
C Có thể dùng ampe kế ñể ño trực tiếp dòng ñiện dịch
Trang 13D Dòng ñiện dịch là do ñiện trường biến thiên sinh ra
C©u 60 : Ở ñâu xuất hiện ñiện từ trường
A xung quanh một ñiện tích ñứng yên B xung quanh một ống dây ñiện
C xung quanh một dòng ñiện không ñổi D xung quanh tia lửa ñiện
C©u 61 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?
A Sóng ñiện từ là sóng ngang B Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao
C©u 63 : Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong mạch dao ñộng LC:
A năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên ñiều hoà với tần số của dòng ñiện
xoay chiều
B Năng lượng của mạch dao ñộng gồm có năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
C Khi năng lượng ñiện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên
D Tại mọi thời ñiểm, tổng năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường là không ñổi
C©u 64 : Sóng ñiện từ nào sau ñây không bị tầng ñiện li hấp thụ hay phản xạ ?
A Sóng trung B Sóng ngắn C Sóng cực ngắn D Sóng dài
C©u 65 : Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng ?
A Sóng ñiện từ là sóng ngang B Sóng ñiện từ mang năng lượng
Trang 14phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : 12 Song dien tu - Ly thuyet
Mã đề : 204
01 { | } ) 28 { | } ) 55 ) | } ~
02 { ) } ~ 29 { ) } ~ 56 { | } )
03 { | } ) 30 { ) } ~ 57 ) | } ~
04 ) | } ~ 31 ) | } ~ 58 { | } )
05 { | ) ~ 32 { ) } ~ 59 { | ) ~
06 { ) } ~ 33 ) | } ~ 60 { | } )
07 { ) } ~ 34 ) | } ~ 61 { | } )
08 { | } ) 35 ) | } ~ 62 { | } )
09 ) | } ~ 36 { | } ) 63 ) | } ~
10 { | ) ~ 37 { | ) ~ 64 { | ) ~
11 ) | } ~ 38 { | } ) 65 { | ) ~
12 { ) } ~ 39 { | ) ~ 66 { | ) ~
13 { ) } ~ 40 { | } ) 67 { | ) ~
14 { ) } ~ 41 ) | } ~
15 ) | } ~ 42 { | ) ~
16 ) | } ~ 43 { | } )
17 ) | } ~ 44 { | ) ~
18 { | } ) 45 { | ) ~
19 { | ) ~ 46 { ) } ~
20 { ) } ~ 47 { | ) ~
21 { | ) ~ 48 ) | } ~
22 { | } ) 49 ) | } ~
23 { ) } ~ 50 ) | } ~
24 ) | } ~ 51 { | ) ~
25 { ) } ~ 52 { ) } ~
26 { ) } ~ 53 { ) } ~
27 { ) } ~ 54 { | ) ~