1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5 de 4~1

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi 45 Phút - Hàm Số 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông THPTa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên .. Hàm số nghịch biến trên .. Tìm tất cả giá trị của tham số mđề  P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 1, trong đ

Trang 1

ĐỀ THI 45 PHÚT-ĐẠI SỐ 10-HÀM SỐ

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 45 PHÚT

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [0D2-1.1-1] Hàm số

1

x y x

có tập xác định là:

A D  B D \ 0 

C D   (0; ) D D    ;0

Câu 2 [0D2-1.1-2] Hàm số

1

x y x

 có tập xác định là:

A D  B D \1 C D  1; 

D D  1; 

Câu 3 [0D2-1.3-1] Cho hàm số yf x x2 có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số đồng biến trên 0;

C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên  ;0

Câu 4 [0D2-1.3-2] Cho hàm số y2020 2021 x Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên

B Hàm số đồng biến 0; 

C Hàm số đồng biến trên 

D. Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0;

Câu 5 [0D2-1.4-2] Cho hàm số   3

5 2 5 2

4

 có đồ thị  C

,  C

có trục đối xứng là

Câu 6 [0D2-1.4-2] Cho hàm số yf x x2 2m 3x 5 là hàm số chẵn trên tập  Biểu thức

2

Pmm có giá trị là

TỔ 1

Trang 2

A P 5 B

3 2

P 

C P 5 D P 23

Câu 7 [0D2-2.4-2] Cho hàm số yf x   2 3 m x  , có đồ thị 3  d và thỏa mãn

  0,  1;2

f x    x , thì mlấy giá trị thuộc khoảng nào?

A m 0;1

B m   1;1

C m 0; 2

D m   1; 2

Câu 8 [0D2-2.4-3] Cho hàm số yf x   m 2x 7, có đồ thị  d

và thỏa mãn

  0,  3;1

f x    x

thì biểu thức Q m 22m 7 có giá trị nhỏ nhất thuộc khoảng nào?

A 10, 9  B 9; 8  C 8; 7  D 7; 6 

Câu 9 [0D2-3.1-1] Tọa độ đỉnh của parabol  P y x:  22x 2 là

A 1;1

B 1; 3 

C 2;6

D 2; 2 

Câu 10 [0D2-3.3-2] Đồ thị của hàm số nào có dạng như đường cong trong hình vẽ dưới đây?

A y x  2 B yx22x 2

C y x 2 2x 2 D y x22x 2

Câu 11 [0D2-3.2-3] Cho hàm số f x  ax2bx c a  0

Biết đồ thị là một đường parabol có đỉnh

1; 3

I  và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 Giá trị của f  3

bằng

Câu 12 [0D2-3.4-1] Cho parabol  P

: y9x2 3x Đường thẳng 2 d : y3x Số giao điểm của1

 P

với đường thẳng d

Câu 13 [0D2-3.4-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   10;10

để parabol  P

:

yxmx m 

cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung?

Câu 14 [0D2-3.4-3] Tất cả các giá trị của m để parabol  P : yx2 2mx2m cắt đường thẳng

d yx tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 là

1 2

m 

2 1 2

m m

1 2 2

m m

 

 

Trang 3

Câu 15 [0D2-3.1-3] Cho phương trình x22m3x m 2 3 0 , m là tham số Tìm m để phương trình

có hai nghiệm x x1, 2 và P5(x1x2) 2 x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

A.

5 2

m 

5 2

m 

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1 [0D2-3.2-2] Xác định parabol  P

: y ax 2bx2, a  biết 0  P đi qua B3; 4  và có trục đối xứng là

3 2

x 

Câu 2 [0D2-3.4-3] Cho parabol  P

: yx2m1x m Tìm tất cả giá trị của tham số mđề  P

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 1, trong đó

I là đỉnh của  P

Câu 3 [0D2-3.2-4] Cho hàm số yf x 

có đồ thị đi qua điểm M1; 2

Biết rằng đồ thị hàm số

  2  2  

g xfxf x

là một parabol có đỉnh là I  2;7

Tính f  2

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

11.D 12.B 13.C 14.C 15.D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [0D2-1.1-1] Hàm số

1

x y x

có tập xác định là:

A D  B D \ 0  C D   (0; ) D D    ;0

Lời giải

FB tác giả: Thanh Tâm Trần

Hàm số xác định khi và chỉ khi x  0

Vậy tập xác định của hàm số là: D \ 0 

Câu 2 [0D2-1.1-2] Hàm số

1

x y x

 có tập xác định là:

A D  B D \1 C D  1; 

D D  1; 

Lời giải

FB tác giả: Thanh Tâm Trần

Hàm số xác định khi và chỉ khi x  1 0 ( luôn đúng vì x      ).1 1, x

Vậy tập xác định của hàm số là D 

Câu 3 [0D2-1.3-1] Cho hàm số yf x x2 có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 4

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số đồng biến trên 0;

C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên  ;0

Lời giải

FB tác giả: Trần Thanh Tâm

Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên 0; 

và nghịch biến trên  ;0

Câu 4 [0D2-1.3-2] Cho hàm số y2020 2021 x Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên

B Hàm số đồng biến 0; 

C Hàm số đồng biến trên 

D. Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0;

Lời giải

FB tác giả: Trần Thanh Tâm

Ta có y2020 2021 x2021x2020 là hàm số bậc nhất và có hệ số a 2021 0 nên hàm số

nghịch biến trên 

Câu 5 [0D2-1.4-2] Cho hàm số   3

5 2 5 2

4

 có đồ thị  C

,  C

có trục đối xứng là

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trí Chính

Điều kiện xác định: 3

5 2 0

5 2 0

4 0

x x

  

0; 2

x

  

 

Tập xác định 5 5; \ 2;0; 2

2 2

D   

Có x D  thì x D  ,   5 2 3 5 2  

4

  

  , x D 

 

y f x

  là hàm số chẵn, nên đồ thị  C

nhận trục Oy x  làm trục đối xứng.: 0

Trang 5

Câu 6 [0D2-1.4-2] Cho hàm số yf x  x2 2m 3x 5

là hàm số chẵn trên tập  Biểu thức

2

Pmm có giá trị là

3 2

P 

C P 5 D P 23

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trí Chính.

Ta có yf x  x2 2m 3x 5 là hàm số chẵn trên 

   ,

,   x

2 2m 3 x 0, x

3 2

m

Với

3 2

m 

, ta có P4m2 6m 5 5.

Câu 7 [0D2-2.4-2] Cho hàm số yf x   2 3 m x  , có đồ thị 3  d và thỏa mãn

  0,  1;2

f x    x , thì mlấy giá trị thuộc khoảng nào?

A m 0;1

B m   1;1

C m 0; 2

D m   1; 2

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trí Chính.

Xét yf x   2 3 m x  , 3 f x    0, x  1;2

 

1 0

2 0

f f

 

 

1 3 0

m m

 

3 m 6

   

Câu 8 [0D2-2.4-3] Cho hàm số yf x   m 2x 7, có đồ thị  d

và thỏa mãn

  0,  3;1

f x    x

thì biểu thức Q m 22m 7 có giá trị nhỏ nhất thuộc khoảng nào?

A 10, 9  B 9; 8  C 8; 7  D 7; 6 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trí Chính

Xét hàm số yf x   m 2 x 7, f x    0, x  3;1

 

3 0

1 0

f f

 

 

3 1 0

9 0

m m

  

 

 

1

9

3 m

   

Xét hàm số g m  m22m 7

2

2

      

Trang 6

1

9

3 m

0

3

m

Suy ra   68

9

g m 

Đẳng thức xảy ra khi

1 3

m 

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy

1

;9 3

68

9

 

 

 

 

Q

, đạt được khi

1 3

m 

Câu 9 [0D2-3.1-1] Tọa độ đỉnh của parabol  P y x:  22x 2 là

A 1;1

B 1; 3  C 2;6

D 2; 2 

Lời giải

FB tác giả: Giáp Minh Đức

Hàm số bậc hai y ax 2bx c có đồ thị là parabol, có tọa độ đỉnh là 2 ; 4

b

 

Vậy tọa độ đỉnh của parabol  P

đã cho là 1; 3 

Câu 10 [0D2-3.3-2] Đồ thị của hàm số nào có dạng như đường cong trong hình vẽ dưới đây?

A y x  2 B yx22x 2

C y x 2 2x 2 D y x22x 2

Lời giải

FB tác giả: Giáp Minh Đức

Đồ thị hàm số là đường cong parabol nên đáp án A loại

Đồ thị là đường cong parabol có bề lõm quay xuống dưới nên hệ số của x phải âm suy ra loại2

đáp án C

Đồ thị cắt trục tung tại điểm của tung độ dương suy ra loại đáp án B

Đáp án đúng là đáp án D

Cách 2: (ngắn gọn)

Đồ thị là đường cong parabol có bề lõm quay xuống dưới và cắt trục tung tại điểm có tung độ

dương suy ra đáp án D là đáp án đúng

Câu 11 [0D2-3.2-3] Cho hàm số f x  ax2bx c a  0 Biết đồ thị là một đường parabol có đỉnh

1; 3

I  và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 Giá trị của f  3

bằng

Lời giải

FB tác giả: Giáp Minh Đức

Trang 7

Từ giả thiết ta có

 

 

1 2

b a f f





3 1

a b

a b c c

 

    

 

2 1

a b

a b c

 

   

 

2 4 1

a b c

  

 

Suy ra hàm số đã cho là f x  2x2 4x Vậy 1 f 3  5

Câu 12 [0D2-3.4-1] Cho parabol  P

: y9x2 3x Đường thẳng 2 d : y3x Số giao điểm của1

 P

với đường thẳng d

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Bình

Phương trình hoành độ giao điểm của d với  P

là:

2

9x  3x 2 3x 1

3

Vậy số giao điểm của  P

với đường thẳng d là 1

Câu 13 [0D2-3.4-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   10;10

để parabol  P

:

yxmx m 

cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Bình

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

với Ox là:

 P

cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía đối với trục tung khi và chỉ khi phương

trình  1

có hai nghiệm trái dấu  m 2 0  m 2

m nguyên thuộc đoạn 10;10

nên m   10; 9; ;0;1 

Suy ra có 12 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn đáp án C.

Câu 14 [0D2-3.4-3] Tất cả các giá trị của m để parabol  P

: yx2 2mx2m cắt đường thẳng

d yx tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 là

1 2

m 

2 1 2

m m

1 2 2

m m

 

 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Bình

Phương trình hoành độ giao điểm của d với  P là:

Trang 8

   

1

3 2

x



   

 P

cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2

2

1

3 2 2

2

m m

 

Câu 15 [0D2-3.1-3] Cho phương trình x22m3x m 2 3 0 , m là tham số Tìm m để phương trình

có hai nghiệm x x1, 2 và P5(x1x2) 2 x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

A.

5 2

m 

5 2

m 

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thúy

Ta có  2  2 

' m 3 m 3 6m 12

Phương trình có nghiệm    ' 0 6m12 0  m 2

Theo định lý Viét ta có

2

1 2

3

x x m

 

Xét hàm số y2m210m 24 với m    2; 

Bảng biến thiên

Suy ra max2;  y 12

khi và chỉ khi m  Vậy 2 m  là giá trị cần tìm.2

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1 [0D2-3.2-2] Xác định parabol  P

: y ax 2bx2, a  biết 0  P đi qua B3; 4  và có trục đối xứng là

3 2

x 

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thúy

Ta có  P

đi qua B3; 4  nên 4 9 a3b 2 3a b 2 1 

Trang 9

 P

có trục đối xứng là

3 2

x 

nên

3

3

b

a

Thay b3a vào  1

ta được:

1

3

aa  a  b

Vậy  P

cần tìm là

2

1

2 3

y xx

Câu 2 [0D2-3.4-3] Cho parabol  P

: yx2m1x m Tìm tất cả giá trị của tham số mđề  P

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 1, trong đó

I là đỉnh của  P

Lời giải

FB tác giả: thuy.luu.33886

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

với trục hoành là: x2m1x m 0 1| 

 P

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt,

            

Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình  1 , ta có x1 1;x2 m

Suy ra ABx1 x2 m 1

Tọa độ đỉnh

 12

1

;

m m

I    

Ta có

1

2

IAB

m

3

m

m

 (thỏa mãn   )

Vậy giá trị mcần tìm là m   3;1

Câu 3 [0D2-3.2-4] Cho hàm số yf x 

có đồ thị đi qua điểm M1; 2

Biết rằng đồ thị hàm số

  2  2  

g xfxf x

là một parabol có đỉnh là I  2;7

Tính f  2

Lời giải

FB tác giả: Luan Vu Cách 1:

Giả sử g x ax2bx c a  0

I  2;7

là đỉnh của parabol y g x   nên ta có  

2 2

2 7

b a g

 

  

4

 

Trang 10

Mặt khác đồ thị hàm số yf x 

đi qua M1;2

nên f  1 2

 1 2 1 2 1   1 2

Từ  1

và  2

ta có hệ

Khi đó ta có: f 2 x 2f x  x2  4x    3, x  *

Thay x bởi 2 x trong  *

ta được f x  2f 2 x  2 x2 4 2  x3,  x hay

2 f xfx 2 xx   x  **

Cộng vế với vế các đẳng thức  *

và  **

ta được 3   3 2 3

,

2 f x 2x 2 x

  2 1,

     

Vậy f  2 3

Cách 2: Tai Van Pham

g x 

là parabol có đỉnh là I  2;7

nên g x k x 227

Ta có: g 1 f 1  2 1f    f  1  nên 2 k1 2 2 7 2 k 1

Suy ra g x  x2 4x 3

f x 

f 2 x cùng bậc nên f x ax2bx c

2  2   2 4 3,

fxf x xx   x

2 2 2  2 2  2 4 3,

Suy ra f x  x2 1

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w