1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TN THPT lần 5 năm 2022 môn địa lí (mã đề 416)

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nâng cao thu nhập, phân bố lại nguồn lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới.. đa dạng hoá cơ cấu ngành, tăng liên kết lãnh thổ, tạo nguồn hàng xuất khẩu.. tận dụng nguồn lực, phát triển

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI THỬ LẦN 5

(Đề có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 416

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây có tuyến vận tải quốc tế?

A Nhà Bè B Cửa Lò C Đà Nẵng D Chân Mây

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có đàn lợn ít hơn đàn trâu?

A Bắc Giang B Thanh Hoá C Lạng Sơn D Thái Bình

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay nào sau đây thuộc Tây

Nguyên?

A Liên Khương B Đông Tác C Phù Cát D Chu Lai

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây gắn với di sản văn hoá thế giới?

A Nhà tù Pleiku B Di tích Mỹ Sơn

C Địa đạo Vĩnh Mốc D Vịnh Hạ Long

Câu 45: Cho biểu đồ:

TỈ LỆ SỐ DÂN SỬ DỤNG INTERNET CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2010 VÀ 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ số dân sử dụng Internet của các nước Đông Nam

Á năm 2019 so với năm 2010?

A Xin-ga-po tăng nhiều nhất

B In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Việt Nam

C In-đô-nê-xi-a tăng nhanh nhất

D Việt Nam tăng chậm hơn Xin-ga-po

A băng tuyết, rét hại B bão, ngập lụt

C động đất, lũ quét D xói mòn, sóng thần

Trang 1/7 - Mã đề thi 416

Trang 2

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có khu kinh

tế ven biển?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có đường biên giới dài nhất với Lào trong các tỉnh sau đây?

A Thanh Hoá B Quảng Trị C Hà Tĩnh D Nghệ An

nhiên liệu từ than?

A Na Dương B Bà Rịa C Cà Mau D Phú Mỹ

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho loại đất nào chiếm diện tích nhỏ nhất trong các loại đất sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 51: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ GDP CỦA LÀO GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của Lào giai đoạn 2000 – 2020?

A Năm 2015 cao gấp đôi năm 2010

B Năm 2020 cao gấp hơn 8 lần năm 2000

C Có sự biến động, không ổn định

D Năm 2000 là 311,8 USD/người

A phân bố đồng đều trên khắp cả nước

B chỉ sử dụng nguyên liệu trong nước

C chất lượng sản phẩm được cải thiện

D toàn bộ là các ngành công nghệ cao

Mau với địa điểm nào sau đây?

A Ngã Bảy B Sóc Trăng C Bạc Liêu D Vị Thanh

A Hạ lưu sông Sài Gòn B Vùng đất xám trên phù sa cổ

C Trên quần đảo Côn Sơn D Vùng ngập mặn ven bờ biển

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây chảy qua biên giới Việt – Trung vào nước ta?

có ngành điện tử và đóng tàu?

A Đà Nẵng B Quảng Ngãi C Quy Nhơn D Nha Trang

A chỉ có nguyên liệu nhập khẩu B toàn bộ lao động trình độ cao

C có cơ cấu sản phẩm đa dạng D phát triển nhất ở miền Trung

Trang 3

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp nhất trong các địa điểm sau đây?

dân số từ 500 0001 – 1 000 000người?

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 trung tâm công nghiệp?

Câu 61: Vị trí địa lí của nước ta

A là trung tâm của khu vực Đông Nam Á lục địa

B thuộc vành đai lửa châu Á - Thái Bình Dương

C án ngữ tuyến đường biển châu Âu và châu Phi

D là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên

Câu 62: Các đô thị của nước ta hiện nay

A quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

B có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên

C phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng

D đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

A năng suất tăng đã đáp ứng được yêu cầu

B có chất lượng đang được cải thiện rõ rệt

C phần lớn đang di cư từ nội đô ra ngoại ô

D số lượng đồng đều giữa các vùng kinh tế

Câu 64: Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

A nâng cao hơn vai trò của Nhà nước B đầu tư phát triển ngành trọng điểm

C tăng số lượng các ngành khai thác D đang hình thành các vùng động lực

nào sau đây?

A Hà Nam B Ninh Bình C Nam Định D Hoà Bình

Câu 66: Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

A phòng chống ô nhiễm B phát triển du lịch

C tăng khai thác rừng D hạn chế sử dụng

A khối lượng vận chuyển hành khách lớn hơn đường bộ

B đã hình thành nhiều tuyến vận tải quốc tế tại các hải đảo

C đang đầu tư để nâng cao hơn nữa năng lực của các cảng

D đang xây dựng cảng nước sâu ở tất cả các tỉnh ven biển

A xuất hiện các loại hình dịch vụ mới B đang phát triển nhanh như vũ bão

C chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn D công nghệ tự động hoá ở mức cao

A chỉ phục vụ được thị trường trong nước

B có các cơ sở chế biến phân bố đồng đều

C có tỉ trọng tăng và vượt ngành trồng trọt

Trang 3/7 - Mã đề thi 416

Trang 4

D tăng đầu tư để tiến lên sản xuất hàng hoá.

A toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu

B đang dần chinh phục nhiều thị trường mới

C chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm

D phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài

Bắc Trung Bộ là

A nâng cao thu nhập, phân bố lại nguồn lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới

B đa dạng hoá cơ cấu ngành, tăng liên kết lãnh thổ, tạo nguồn hàng xuất khẩu

C tận dụng nguồn lực, phát triển nông nghiệp hàng hoá, tăng hiệu quả kinh tế

D thúc đẩy sản xuất hàng hoá, thu hút các nguồn đầu tư, tạo việc làm ổn định

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng điện phân theo nguồn năng lượng

B Sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn năng lượng

C Tình hình tăng trưởng sản lượng điện phân theo từng nguồn năng lượng

D Cơ cấu và tốc độ sản lượng thủy sản điện phân theo các nguồn năng lượng

A khai thác thế mạnh du lịch, đa dạng hoá các loại hình kinh doanh

B thực hiện chuyển giao công nghệ, tăng cường mối liên kết kinh tế

C nâng cao hơn nữa trình độ lao động, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá

D tích cực đầu tư theo chiều sâu, hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật

Câu 74: Giá trị xuất khẩu của nước ta hiện nay lớn hơn giá trị nhập khẩu chủ yếu do

A máy móc nhập khẩu ít, xuất khẩu hàng công nghệ có vốn nước ngoài

B tăng xuất khẩu dầu mỏ và than, giảm nhu cầu hàng tiêu dùng cao cấp

C giảm nhập khẩu do dịch bệnh, chính sách ưu tiên dùng hàng nội địa

D tăng quy mô sản xuất và chất lượng hàng hoá, mở rộng giao thương

núi Bắc Bộ là

A tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến

Trang 5

B đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.

C thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng

D đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất

A độ che phủ rừng, thời gian hình thành lâu dài, khí hậu nhiệt đới ẩm

B hoạt động của con người, nhiều đỉnh núi cao, sông ngòi phong phú

C tác động của biển, các ô trũng ngập nước, vùng núi nhiệt độ hạ thấp

D khí hậu phân hoá, địa hình phức tạp, thảm thực vật thay đổi tuỳ nơi

Câu 77: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng, năng suất lúa của nước ta giai đoạn 1995 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A hình thành liên kết kinh tế, tăng cường phân hoá lãnh thổ

B tạo ra nhiều việc làm mới, khai thác hợp lí các thế mạnh

C tăng nguồn thu, phát huy hiệu quả nông nghiệp nhiệt đới

D thu hút vốn đầu tư, thêm động lực cho vùng chuyên canh

A đẩy mạnh xuất khẩu, tăng cường khai hoang

B tích cực trồng mới, đa dạng cơ cấu cây trồng

C quản lí chặt chẽ, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D tăng chế biến, phát triển nuôi tôm nước ngọt

A kích cầu du lịch, chú trọng ngành công nghiệp chế biến

B hiện đại hoá cơ sở vật chất, xây dựng các cảng biển mới

C đào tạo nguồn lao động, đa dạng hoá hoạt động dịch vụ

D khai thác tài nguyên hợp lí, tăng cường thu hút đầu tư

- HẾT

Trang 5/7 - Mã đề thi 416

Trang 6

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 5 NĂM 2022

TRƯỜNG THPT NGÔ

MÔN THI: ĐỊA LÍ

Câu

Trang 7

76 A A C C A D C B

Trang 7/7 - Mã đề thi 416

Ngày đăng: 03/10/2022, 06:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu nă mở - Đề thi thử TN THPT lần 5 năm 2022  môn địa lí (mã đề 416)
u 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu nă mở (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w