1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Hành vi tiêu dùng cá nhân potx

10 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hành Vi Tiêu Dùng Cá Nhân
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Hành Vi Tiêu Dùng
Thể loại Luận Văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 – Hành vi tiêu dùng cá nhân Các khái niệm nhắc lại về khách hàng Sự nhận thức Việc tiếp thu, ghi nhớ và ñịnh vị Quy trình ra quyết ñịnh mua hàng cá nhân Các khái niệm Khách

Trang 1

Chương 4 – Hành vi tiêu dùng

cá nhân

 Các khái niệm (nhắc lại về khách hàng)

 Sự nhận thức

 Việc tiếp thu, ghi nhớ và ñịnh vị

 Quy trình ra quyết ñịnh mua hàng cá nhân

Các khái niệm

 Khách hàng và Ng i tiêu dùng

 Hành vi ca ng i tiêu dùng

 “Bên trong” ca khách hàng

Khách hàng và Người tiêu dùng

 Khách hàng: Là mt khái ni m rng bao

g"m c# nh$ng ng i tiêu dùng cá nhân mua

hàng hóa, d(ch v) ñ+ s- d)ng và các t ch/c

mua các s#n ph1m ph)c v) m)c ñích

th 3ng m4i.

 Ng i tiêu dùng: Là nh$ng cá nhân mua

s#n ph1m, d(ch v) cho cá nhân ho6c h gia

ñình s- d)ng.

Hành vi của người tiêu dùng

Là vi c nghiên c/u v8 hành vi mua hàng ca các cá nhân, h gia ñình và các quá trình mà h: s- d)ng ñ+ l<a ch:n, an tâm, s- d)ng và quy>t ñ(nh v8 mt s#n ph1m, d(ch v) nh?m th@a mãn các nhu cBu, và vi c #nh h Cng ca các quá trình này lên ng i tiêu dùng khác và xã hi

Trang 2

Bên trong của khách hàng

Là vi c hi+u v8 các th<c t4i và nhu cBu ñ Ec bi+u l ho6c không bi+u l ca

ng i tiêu dùng làm #nh

h Cng ñ>n th 3ng hi u, s< l<a ch:n và chu kỳ sHng ca s#n ph1m.

Blackwell 2005

Nhận thức của khách hàng

Là sự nhận thức của khách hàng về sản phẩm và thương hiệu

Quá trình tiếp nhận thông tin

Các tác nhân

Công bố

Chú ý

Hiểu

Nhớ

Quá trình tiếp nhận thông tin

• Các tác nhân: Quy cách và tần suất, màu sắc, vị trí, sự bố trí…

• Công bố: Khi các tác nhân tác ñộng ñến các giác quan (ngẫu nhiên hoặc có chủ ñích)

• Sự chú ý: Khi các tác nhân tác ñộng ñến một cơ quan giác quan khiến bộ não làm việc (cao hoặc thấp)

• Hiểu: Dấu hiệu của ý nghĩa tác ñộng lên giác quan (cao hoặc thấp)

Trang 3

ðịnh hướng nhận thức

Các ñặc tính

cá nhân

Nhận thức

Hiểu:

Tri giác Tình cảm

Các ñặc tính

tác nhân

Các ñặc tính

của hoàn cảnh

ðịnh hướng nhận thức

• Các ñặc tính cá nhân: Sinh học, giới tính, tuổi tác, gen di truyền, dòng dõi, thu nhập, ñịa vị xã hội…

• ðặc tính hoàn cảnh ảnh hưởng ñến cá nhân: Văn hóa, khí hậu, tôn giáo, chính trị, thị trường…

ðịnh hướng nhận thức

• Các ñặc tính tác nhân: Phương tiện truyền

thông, quan hệ gia ñình, xã hội, thông ñiệp,

quảng cáo qua các chương trình truyền thông

của các công ty

ðịnh hướng nhận thức

• Bản chất của tri giác: Là quá trình mà tác nhân ñược hiểu và tác ñộng vào các phạm trù ñã tồn tại trong não bộ

• Bản chất của tình cảm: Là những rung cảm hoặc cảm giác xuất hiện và tồn tại trong tâm trí lâu dài nhờ ấn tượng từ tác nhân (Vd: Quảng cáo)

Trang 4

Sự tiếp thu, ghi nhớ và ñịnh vị

• Sự tiếp thu (Learning) là gì? Là sự thay

ñổi về lượng và chất của trí nhớ trong dài

hạn

Sự tiếp thu, ghi nhớ và ñịnh vị

• Các nhân tố ảnh hưởng ñến sự tiếp thu

Văn hóa Nhóm văn hóa ðịa vị Gia ñình Bạn bè ðoàn thể Kinh nghiệm Truyền thông Quảng cáo

Tiếp thu

Giá trị Thái ñộ Nếm trải Ham thích Các kỹ năng Cảm giác

Ý nghĩa Hành vi

Mua

& Hành vi

Sự tiếp thu, ghi nhớ và ñịnh vị

• Các nhân tố ảnh hưởng ñến sự tiếp thu

có thể thúc ñẩy hoặc làm hạn chế khả năng

và phạm vi tiếp thu kiến thức của chủ thể

Quá trình tiếp thu của khách hàng

ðược giới thiệu

Tìm hiểu thêm

Dùng thử

Phản ứng

Phản hồi và ñiều chỉnh

Trang 5

Việc ghi nhớ

Trí nhớ là gì? Là

mt ch/c năng ca

b não giúp h"i

ph)c ho6c nhK l4i

nh$ng thông tin ñã

ñ Ec ti>p thu ho6c

th<c hi n trong

quá kh/

Quá trình nhớ

Nhớ tạm

Nhớ ngắn hạn

Nhớ lâu

Quên

Quá trình nhớ

• Nhớ ngắn hạn: Là sự lưu thông hưng phấn

của Noron thần kinh và tồn tại trong một thời

gian ngắn.

• Nhớ lâu (dài hạn): Hình thành do sự thay ñổi

bền vững bề mặt vi thể trong mối quan hệ

giữa các trung tâm thần kinh và có khả năng

lưu giữ trong não bộ một thời gian dài

Quên – một ñặc tính của trí nhớ

• Quên là sự mất ñi những thông tin ñã ñược tiếp thu trước ñó

• Quên tỷ lệ nghịch với cường ñộ của tiếp thu ban ñầu

• Việc tiếp thu thông tin càng quan trọng, sự lặp ñi lặp lại càng nhiều, hình tượng liên hệ càng lớn, sự củng cố thông tin càng mạnh thì việc quên sẽ càng giảm xuống.

Trang 6

Làm sao ñể ñánh thức trí nhớ? Củng cố trí nhớ của khách hàng

• Tầm quan trọng của thông tin:

 Giá trị của thông tin mà khách

hàng nhận ñược

 ðộng cơ thúc ñẩy khách hàng

quan tâm tới thông tin từ thấp ñến cao

Củng cố trí nhớ của khách hàng

• Ấn tượng của thông tin:

 Tạo sự hứng thú và loại bỏ những gì

gây mất hứng thú

Củng cố trí nhớ của khách hàng

• Nhắc nhở:

 Thường xuyên nhắc nhở với cường ñộ cao

 Trọng tâm nhắc nhở vào tầm quan trọng và ấn tượng

Trang 7

Củng cố trắ nhớ của khách hàng

Ớ Hình tượng:

 Hình ảnh kết hợp ngôn ngữ ựể gia

tăng ấn tượng.

Việc ựịnh vị

Ớ Hình ảnh thương hiệu: Là sự nhận biết của khách hàng về một thương hiệu so với các thương hiệu khác

Ớ định vị là quá trình tạo ra vị thế riêng của một thương hiệu trong môi trường cạnh tranh nhằm giúp khách hàng mục tiêu có thể phân biệt ựược thương hiệu

ựó với các thương hiệu khác

định vị hiệu quả

Ớ Tìm kiếm và tạo sự khác biệt

Ớ Thúc ựẩy khách hàng tiếp thu sự khác biệt

Ớ Thông tin hiệu quả những gì không thể cảm

giác bằng giác quan

Ớ Kết hợp ựiểm tương ựồng làm triệt tiêu sức

mạnh của ựối thủ cạnh tranh

Quy trình ra quyết ựịnh mua hàng

Mua hàng

Nhận dạng nhu cầu Tìm kiếm thông tin

Tiêu dùng đánh giá tiêu dùng

Từ bỏ đánh giá các lựa chọn

Trang 8

1 - Nhận dạng nhu cầu

• Vấn ñề của khách hàng xuất hiện khi

tồn tại bất cứ tình trạng thiếu hụt, bất

tiện hoặc mong muốn nào ñó

• Nhận dạng nhu cầu là sự nhận biết

nhu cầu cần mua một thứ gì ñó ñể cảm

thấy tiện dụng, ñầy ñủ và không còn

trong cảm giác thiếu hụt

Nhận dạng nhu cầu

• Kích thích bên trong/Kích thích vấn ñề

– Các tình trạng nhận thức về sự bất tiện của tâm-sinh lý là nguyên nhân nhận dạng nhu cầu

• Kích thích bên ngoài/Kích thích giải pháp

– Thông tin thị trường là nguyên nhân của việc nhận dạng nhu cầu

2 – Tìm kiếm thông tin

• Ba yếu tố liên quan là:

– Các nguồn thông tin

– Cách thức tìm kiếm

– Số lượng các nghiên cứu

Các nguồn thông tin cho khách hàng

•Quảng cáo

•Bán hàng cá nhân

•Brochures

•Showroom/Gian hàng

•Website công ty

Cá nhân

•Bạn bè và người quen

•Kinh nghiệm quá khứ

Các nguồn ñộc lập khác

•Thông tin ñại chúng

•Các chuyên gia về sản phẩm

•Internet

Nguồn Marketing Nguồn khác

Trang 9

Thông tin chi phắ thấp

Ớ Internet

Ờ Phổ cập thông tin

Ớ Tăng trưởng của mua hàng tại gia

(Home Shopping)

3 Ờ đánh giá các lựa chọn

Ớ Người tiêu dùng ựưa ra một tập hợp các thuộc tắnh và quan tâm nhất ựến những thuộc tắnh phù hợp với nhu cầu của họ.

Ớ Gắn những mức ựộ quan trọng cho từng thuộc tắnh

Ớ Sử dụng thông tin, kiến thức, kinh nghiệm ựể hình thành nên thương hiệu ựược ưa thắch nhất

VD Mô hình lựa chọn kiểu bù trừ

Kém (1)

4 Trung bình (2) Tuyệt (4)

Nhà cung cấp 3 Trọng số Nhà cung cấp 1 Nhà cung cấp 2

Tuyệt (4)

1 Kém (1) Tốt (3)

Tốt (3)

3 Tốt (3) Kém (1)

4(1) + 3(3) + 1(4) + 2(1) 4(2) + 3(3) + 1(1) + 2(3) 4(4) + 3(1) + 1(3) + 2(2)

Kém (1)

2 Tốt (3) Trung bình (2)

Chất lượng

Thuộc tắnh

Chăm sóc KH

Giống chất

lượng công bố

Tổng cộng

Giá cả

đánh giá nhà cung cấp

4 Ờ Mua hàng

Ớ định hình các lựa chọn

Ớ Dự tắnh mua hàng

Ớ Thực hiện việc mua hàng

Trang 10

Dung sai lựa chọn

Ớ Thương hiệu yêu thắch có thể hết hàng

Ớ Thông tin mới về sản phẩm và dịch vụ mới

có thể làm phát sinh quá trình ựánh giá

mới

Ớ Các phát sinh tài chắnh khiến áp lực tài

chắnh trở nên khó khăn hơn cho quyết

ựịnh mua hàng

5 Ờ Hành vi sau mua

Ớ đánh giá quyết ựịnh

Ớ Giá trị kinh nghiệm thu ựược

Ớ Bất mãn hoặc thỏa mãn

Ớ Phản ứng: Rời bỏ, ý kiến, hoặc trung thành.

...

 Ng i tiêu dùng: Là nh$ng cá nhân mua

s#n ph1m, d(ch v) cho cá nhân ho6c h gia

đình s- d)ng.

Hành vi người tiêu dùng< /b>...i tiêu dùng< /b>

 Hành vi ca ng i tiêu dùng< /b>

 “Bên trong” ca khách hàng

Khách hàng Người tiêu dùng< /b>

...

Là vi c nghiên c/u v8 hành vi mua hàng ca cá nhân, h gia đình q trình mà h: s- d)ng ñ+ l<a ch:n, an tâm, s- d)ng quy>t ñ(nh v8 mt s#n ph1m, d(ch v) nh?m th@a mãn nhu cBu, vi c #nh

Ngày đăng: 03/04/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w