OPC HN mang Q3 08 da kiem tra xls CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC và CÔNG TY CON THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Thời kỳ từ 01/01/2008 đến 30/9/2008 I Đặc điểm hoạt động 1 Đặc điểm hoạt động Công[.]
Trang 1I Đặc điểm hoạt động:
1 Đặc điểm hoạt động:
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC ("Công ty mẹ")
Địa chỉ trụ sở chính: số 1017 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh
Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần.
Ngành nghề kinh doanh:
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm OPC Bình Dương ("Công ty con")
Địa chỉ trụ sở chính: Ấp Hoá Nhựt, Xã Tân Hiệp, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
Hình thức sở hữu vốn: Công ty TNHH một thành viên.
Ngành nghề kinh doanh:
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000893
ngày 25 tháng 3năm 2002 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký thay đổi lần 2
ngày (25/9/2006), lần 3 (04/6/2007), lần 4 (28/6/2007), lần 5 (24/7/2007) và lần 6 (18/01/2008)
Trồng và chế biến dược liệu Sản xuất kinh doanh Dược phẩm, vật tư, máy móc trang thiết bị y tế, hoá chất,
mỹ phẩm và thực phẩm
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm OPC Bình Dương hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số 4604000067 ngày 11 tháng 6 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp
Trồng cây dược liệu Sản xuất thực phẩm chức năng Chưng, tinh cất và pha chế rượu mạnh Sản xuất
nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai Sản xuất mỹ phẩm Sản xuất thuốc, hoá dược và Dược liệu Bán
buôn đồ uống Bán buôn thực phẩm chức năng Bán buôn Dược phẩm
Trang 5
Trang 21. Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán và lập báo cáo tài chính: Việt Nam Đồng
III Chế độ kế toán áp dụng tại Doanh nghiệp:
1 Chế độ kế toán áp dụng:
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ Kế toán Việt Nam:
3 Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chứng từ
IV Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất:
Cơ sở kế toán chung:
Cơ sở hợp nhất:
Công ty con
Công ty tuân thủ chấp hành các Chuẩn mực kế toán và chế độ Kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ các
qui định pháp lý có liên quan
Các Báo cáo tài chính hợp nhất, trình bày bằng đồng Việt Nam ("VNĐ") Các báo cáo tài chính được lập
trên cơ sở giá gốc
Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của
Bộ Tài Chính
Trang 6
Trang 3Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất
2 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
3 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
Nguyên tắc đánh giá: Được ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo chuẩn mực số 02 "Hàng tồn kho")
Phương pháp xác định giá trị hàng hoá tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
4 Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định:
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: áp dụng theo thông tư 13/TT-BTC ngày 27/02/2006 của
Bộ Tài chính
Công ty con là đơn vị do Công ty mẹ kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có quyền chi phối các
chính sách tài chính và hoạt động của một đơn vị để thu lợi ích kinh tế từ các hoạt động này.Các báo cáo tài
chính của Công ty con được hợp nhất trong các Báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày bắt đầu kiểm soát đến
ngày kết thúc kiểm soát
Các số dư nội bộ về công nợ phải thu, phải trả nội bộ; toàn bộ thu nhập, chi phí và các khoản lãi, lỗ chưa
thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thu hồi hoặc
đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như
không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Những
nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá
bình quân của liên Ngân hàng Nhà nước tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển
vào lãi, lỗ của niên độ
Trang 7
Trang 45 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
6 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
7 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
8 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được tính dựa trên nguyên giá của tài sản cố định và theo
phương pháp khấu hao đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của
TSCĐ phù hợp với quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ban hàng ngày 12/12/2003 của Bộ tài chính
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hoá, dịch vụ đã
sử dụng trong kỳ nhưng chưa có hoá đơn, chứng từ
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm áp dụng theo thông tư 82/2003/TT-BTC ngày 14/8/2003 Mức trích quỹ
dự phòng trợ cấp mất việc làm là 3% trên quỹ lương làm cơ sở đóng BHXH và được hạch toán vào chi phí
trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xoá sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ
nào phát sinh do việc thanh lý đều được đưa vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình: Nguyên giá được ghi nhận là toàn bộ chi phí bỏ ra để có tài sản cố
định vô hình
Các khoản đầu tư vào Công ty liên kết, vốn góp vào Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: Ghi nhận theo giá
gốc
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệp bỏ ra để có tài sản cố định
tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban
đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế
trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí
trong kỳ
Trang 8
Trang 5Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.
Phân chia lợi nhuận và trích lập các quỹ theo quyết định của Hội đồng Quản trị và theo Điều lệ Công ty
Lợi nhuận sau thuế năm 2008 được phân chia vào cuối niên độ
9 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
10 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành và thuế TN hoãn lại:
Công ty mẹ
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế TNDN với thuế suất là 20% trên thu nhập chịu thuế
Công ty con
Thuế TNDN tính trên lợi nhuận của năm bao gồm thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại Thuế thu
nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Thuế TNDN hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sử dụng các
mức thuế suất theo quy định tại ngày kết thúc niên độ kế toán, chi tiết như sau:
Năm 2008 Công ty tăng vốn Điều lệ từ 78.000.000.000 VND lên 81.900.000.000 VND theo Nghị quyết Đại
hội đồng cổ đông bất thường lấy ý kiến bằng văn bản ngày 10/9/2007
Thuế TNDN phải nộp là 20% trên lợi nhuận thu được trong 10 năm kể từ khi kinh doanh có lợi nhuận, được
miễn thuế trong 2 năm từ năm 2002 và giảm 50% cho 5 năm kể từ năm 2004
Doanh thu bán thành phẩm, hàng hoá được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở
hữu sản phẩm, hàng hoá được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn
đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng bán hàng bị trả lại
Trang 9
Trang 6Công ty có nghĩa vụ nộp thuế TNDN với thuế suất là 28% trên thu nhập chịu thuế
V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối Kế toán:
Công ty được miễn giảm thuế TNDN theo Thông tư số 134/2007/TT-BTC ngày 23/11/2007 của Bộ Tài
chính Thuế TNDN phải nộp là 28% trên lợi nhuận thu được kể từ khi kinh doanh có lợi nhuận, được miễn
thuế TNDN trong 02 năm từ năm 2008 và giảm 50% trong 02 năm kể từ năm 2010
Thuế thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số
chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN
Trang 10
Trang 73 Các khoản phải thu ngắn hạn 30/09/2008 31/12/2007
Trang 11
Trang 8+ Phải thu thuế thu nhập cá nhân CNV 31.186.220
Trang 10Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải
Khấu hao trong kỳ 1.437.772.047 2.559.673.507 433.073.331 274.812.159 12.727.274 4.718.058.318
Giá trị hao mòn lũy kế
Khoản mục
Trang 14
Trang 11Công ty mẹ 1.298.982.152 2.301.650.788 322.645.491 274.812.159 4.198.090.590
Công ty con 138.789.895 258.022.719 110.427.840 12.727.274 519.967.728
Số dư cuối kỳ 12.632.452.616 25.257.188.831 2.864.599.709 1.551.208.640 15.555.557 42.321.005.353
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
Tại ngày đầu kỳ 22.164.305.652 9.120.510.460 2.887.740.610 682.613.656 251.717.171 35.106.887.549
Tại ngày cuối kỳ 24.614.765.312 12.581.358.754 3.095.022.430 1.295.681.673 238.989.897 41.825.818.066
* Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 19.340.645.850 đồng
9 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
Giá trị hao mòn lũy kế
Quyền sử dụng đất
Trang 15
Trang 12- Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh (góp vốn liên doanh) 250.000.000 250.000.000
+ Cổ phiếu Công ty CP VTYT Dược Thái Bình 7.000 790.000.000 790.000.000
+ Cổ phiếu Công ty CP DP TƯ Vidiphar 100.000 3.800.000.000 3.800.000.000
+ Cổ phiếu Công ty Dược & TBYT Hà Tĩnh 5.000 1.250.000.000 1.250.000.000
+ Cổ phiếu Công ty Bao bì Dược 100.000 1.500.000.000 1.500.000.000
+ Cổ phiếu Công ty Hóa Dược Việt Nam 50.000 1.250.000.000 1.250.000.000
+ Cổ phiếu Công ty Dược & TBVT YT Tuyên Quang 10.000 100.000.000 100.000.000
12 Tài sản thuế TNDN hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả 30/09/2008 31/12/2007
a Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3.449.326 3.449.326
3.449.326 3.449.326
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời
được khấu trừ ( * )
30/09/2008
Trang 16
Trang 13- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 860.409.279 1.965.274.080
( * ) Khoản thuế thu nhập đã được tính cho khoản lợi tức chưa thực hiện ( do hàng hóa từ Công ty con xuất
bán cho Công ty mẹ chưa được bán ra ngoài) trong Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2007
Trang 17
Trang 14- Phải trả Công nhân viên 4.058.230.699 60.045.674
- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 4.668.012.025 11.178.318.809
Tiền cổ tức 2007 và đợt 1/2008 chưa nộp Nhà nước 4.019.400.000 2.436.000.000
Trang 18
Trang 1514 Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả 30/09/2008 31/12/2007
3.449.326
cổ phần
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính Quỹ khác
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
( * ) Khoản thuế thu nhập đã được tính cho khoản lợi tức chưa thực hiện ( do hàng hóa từ Công ty con xuất bán cho
Công ty mẹ chưa được bán ra ngoài) trong Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2007 Năm 2008 số hàng hóa này bán hết,
khoản lợi tức và thuế TNDN hoãn lại đã được thực hiện.
Trang 19
Trang 16c Chi ti Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu & phân phối cổ tức, chia lợi nhuận 30/09/2008 Năm 2007
Trang 20
Trang 17- Thặng dư vốn cổ phần 109.563.390.783 109.563.390.783
( * ) Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000893 thay đổi lần 3 (04/6/2007), lần 5
(24/7/2007) : tăng vốn điều lệ là 78.000.000.000 đồng và lần 6 (18/01/2008) tăng vốn điều lệ là
81.900.000.000 đồng, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh cấp
( * * ) Năm 2007 chi cổ tức đợt 1: 8% trên tổng vốn 60.000.000.000 đồng, chi cổ tức đợt 2: 10% trên tổng
vốn 78.000.000.000 đồng Tạm chi cổ tức đợt 1 năm 2008: 10% trên tổng vốn 81.900.000.000 đồng
Trang 21
Trang 18* Mục đích trích lập các quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính:
- Quỹ đầu tư phát triển được dùng để tái đầu tư
VI Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh.
17 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
18 Các khoản giảm trừ doanh thu
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
- Quỹ dự phòng tài chính được dùng để: bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi
được xảy ra trong quá trình kinh doanh và những khoản lỗ của Công ty theo Quyết định của Hội đồng quản
trị
Trang 22
Trang 19+ Hàng tồn kho đến 31/8/2008 của các Chi nhánh trả lại Công ty 8.542.463.759
9 tháng đầu năm 2007
-19 Tổng doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (tiếp theo)
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
20 Giá vốn hàng bán
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
Trang 23
Trang 209 tháng đầu năm 2007
9 tháng đầu năm 2007
23 Thu nhập khác
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
Trang 21- Các khoản khác 270.548.695 35.893.030
25 Chi phí thuế TNDN hiện hành
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
1 Tổng lợi nhuận kế toán năm hiện hành 24.180.569.140 30.263.257.485
2 Điều chỉnh tăng thu nhập kế toán để xác định thu nhập chịu thuế 24.848.466
+ Khoản LN chưa thực hiện khi Cty con bán hàng cho Công ty mẹ 24.848.466
4 Điều chỉnh giảm thu nhập kế toán để xác định thu nhập chịu thuế 181.534.621 513.900.000
12.319.021
+ Lợi nhuận thực hiện của khoản lợi tức chưa thực hiện trong Báo cáo
tài chính hợp nhất năm 2007
Trang 25
Trang 22+ Công ty mẹ (20%) 4.520.477.166 5.920.276.778
8 Thuế thu nhập Doanh nghiệp phải phải nộp năm hiện hành 2.260.238.583 3.001.570.996
26 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
3.449.326
27 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007
3 Lợi nhuận phân bổ cho Cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông 21.916.881.231 27.261.686.489
4 Cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong kỳ 8.190.000 7.800.000
@ Hoãn lại khoản chi phí thuế TN đã nộp cho khoản lợi tức chưa thực hiện trong Báo cáo tài chính hợp
nhất năm 2007
Thu nhập thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
thời được khấu trừ @
Trang 26
Trang 235 Lãi cơ bản trên cổ phiếu ( 3/4 ) 2.676 3.495
28 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
9 tháng đầu năm 2008
9 tháng đầu năm 2007