1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề 35, đa, tn 2 8

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 35, đa, tn 2 8
Trường học https://www.google.com/search?q=Trường+Đại+học+Sư+Phạm+Nguyễn+Thái+Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 (LẦN 1 ) NĂM HỌC Môn Toán Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian phát đề I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 ĐIỂM) Hãy chọn chỉ một chữ cái in ho[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 (LẦN 1 ) NĂM HỌC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 ĐIỂM)

Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức là:

Câu 2 Rút gọn biểu thức với , ta được:

A B C D

Câu 3.Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 12cm; AC = 20cm Độ dài cạnh AB là:

A 12cm B 15cm C 20cm D 25cm

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB= 3cm, AC= 4cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC bằng:

A.1cm B.1,5cm C.2cm D.2,5cm

II TỰ LUẬN ( 8,0 ĐIỂM)

Câu 5. Thực hiện phép tính

Câu 6 Giải các phương trình

a) b)

Câu 7 Cho hai biểu thức

a) Tính giá trị của P khi x=9

b) Rút gọn biểu thức Q

c) Tìm giá trị của x để biểu thức M= P.Q có giá trị nguyên

Câu 8 Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH Gọi E là hình chiếu của H trên AB.

a) Biết AE= 3,6cm; EB =6,4cm.Tính độ các đoạn thẳng AH, EH và góc B (làm tròn đến độ) b) Kẻ HF vuông góc với AC tại F Chứng minh AEF đồng dạng với ACB

c) Đường thẳng qua A và vuông góc với EF cắt BC tại D, EF cắt AH tại O Chứng minh rằng

Câu 9 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b 2  2ab2

Chứng minh rằng:

-HẾT -MÃ ĐỀ 901

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 (LẦN 1 ) NĂM HỌC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 ĐIỂM)

Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức là:

Câu 2 Rút gọn biểu thức với , ta được:

A B C D

Câu 3 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 12cm; AB = 15cm Độ dài cạnh AC là:

A 9cm B 25cm C 15cm D 20cm

Câu 4 Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN=6cm, MP= 8cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác MNP bằng:

A.3cm B.5cm C.4cm D.2cm

II TỰ LUẬN ( 8,0 ĐIỂM)

Câu 5 Thực hiện phép tính

Câu 6 Giải các phương trình

a) b)

Câu 7 Cho hai biểu thức

a) Tính giá trị của P khi x=9

b) Rút gọn biểu thức Q

c) Tìm giá trị của x để biểu thức M= P.Q có giá trị nguyên

Câu 8 Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH Gọi E là hình chiếu của H trên AB.

a) Biết AE= 3,6cm; EB =6,4cm.Tính độ các đoạn thẳng AH, EH và góc B (làm tròn đến độ) b) Kẻ HF vuông góc với AC tại F Chứng minh AEF đồng dạng với ACB

c) Đường thẳng qua A và vuông góc với EF cắt BC tại D, EF cắt AH tại O Chứng minh rằng

Câu 9 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b 2  2ab2

Chứng minh rằng:

-HẾT -PHÒNG GD&ĐT HDC THI THỬ VÀO LỚP 10 (LẦN 1 )

MÃ ĐỀ 902

Trang 3

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 NĂM HỌC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II TỰ LUẬN ( 8,0 ĐIỂM)

5

(1,5đ)

a

Vậy

0,5đ

0,25 đ

b

Vậy B=2

0, 5đ

0,25 đ

6

(1,5đ)

a Điều kiện: x ≤

Vậy nghiệm của phương trình là x= -1

0,25đ

0,5đ

Trang 4

Vậy nghiệm của phương trình là x= 9

0,5đ

7

(2đ)

a

Với x=9 ( thỏa mãn điều kiện) , ta có

Vậy với x=9 thì

0,5

b

Điều kiện với , ta có

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 5

Điều kiện với , ta có

Từ ( 1) và (2) suy ra

M có giá trị nguyên nên

Vậy với thì M=P.Q có giá trị nguyên

0,25đ

0,25đ

0,25đ

8

(2,5đ)

O

a Ta có AB= AE+EB= 3,6+6,4= 10 (cm)

AHB vuông tại H có nên :

AHB vuông tại H, ta có

0,25đ 0,25đ

Trang 6

Nếu làm tròn góc B sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm

Vậy AH= 6cm; EH=4,8cm;

0, 5đ

b

Ta có ( Theo a) (1)

Từ (1) và (2) suy ra

Xét AEF và ACB có

:góc chung

Do đó AEF ACB (c.g.c)

Vậy AEF ACB

0,25đ

0,5đ

c Gọi I là giao điểm của AD và EF

AEF ACB

( Vì AHB vuông tại H)

Xét ADC và AOE có

Do đó ADC AOE(g.g)

AHC vuông tại H nên

EAH vuông tại E nên

Trang 7

Do đó

Vậy

9

(0.5 đ)

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b 2  2ab2

Chứng minh rằng:

Đặt x0; y0 Ta có x+y=2xy

xyxyxyx y

Áp dụng bất đẳng thức Co-si cho hai số dương ta có:

4 2 2 2

xyx y ; x2y4 2xy2 Suy ra

Do đó

Ta có:

x y xy x y x y

Dấu bằng xảy ra

1

x y

x y x y

x y

x y

 

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 08/03/2023, 23:33

w