Maãu HÑXD soá 01/BXDÑXD CéNG HOµ X HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM §éc lËp Tù Do H¹nh Phóc Hng Yªn, ngµy 03 th¸ng 10 n¨m 2011 HîP §åNG Sè 16/2011/H§ XD Gói thầu Thi công xây dựng san lấp mặt bằng, hệ thống th[.]
Trang 1CộNG HOà Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hng Yên, ngày 03 tháng 10 năm 2011
HợP ĐồNG Số: 16/2011/HĐ-XD
Gúi thầu: Thi cụng xõy dựng san lấp mặt bằng, hệ thống thoỏt nước, sõn đường nội bộ, cổng tường rào, nhà quản lý kết hợp kho húa
chất, nhà trạm bơm cấp II Bỏo cỏo KTKT: Cải tạo, nõng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh
hoạt xó Hồng Quang, huyện Ân Thi
Căn cứ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội;
Căn cứ luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội;
Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội;
Căn cứ luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu t xây dựng cơ bản sổ 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hớng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo luật xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của UBND tỉnh Hưng Yờn về việc phờ duyệt Bỏo cỏo kinh tế kỹ thuật: Cải tạo, nõng cấp mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xó Hồng Quang, huyện Ân Thi;
Căn cứ Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh V/v phờ duyệt kế hoạch đấu thầu cụng trỡnh;
Căn cứ quyết định số: 52/QĐ-TTN ngày 30/9/2011 của Trung tõm nước sinh hoạt và VSMTNT về việc phờ duyệt kết quả chỉ định thầu gúi thầu Thi cụng xõy dựng san lấp mặt bằng, hệ thống thoỏt nước, sõn đường nội bộ, cổng tường rào, nhà quản lý kết hợp kho húa chất, nhà trạm bơm cấp II, thuộc Bỏo cỏo KTKT cải tạo, nõng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xó Hồng Quang, huyện
Ân Thi
Trang 2Căn cứ biên bản thơng thảo hợp đồng ngày 03 tháng 10 năm
2011 giữ Trung tâm nớc sinh hoạt và vệ sinh môi trờng nông thôn tỉnh Hng Yên với Công ty cổ phần xây dựng số 12 – Vinaconex 12
ĐạI DIệN CHO CáC BÊN Ký HợP ĐồNG, GồM Có
1 Đại diện chủ đầu t: (Sau đây gọi tắt là bên A)
Tên đơn vị: Trung tâm nớc sinh hoạt và vệ sinh môi trờng
tỉnh Hng Yên.
Địa chỉ: Đờng Hải Thợng Lãn Ông, phờng Hiến Nam, Thành phố Hng Yên, tỉnh Hng Yên
Đại diện là Ông: Hoàng Nghĩa Nha Chức vụ: Giám đốc
Điện thoại : 03213.864.760 Fax : 03213.550.010
2 Đại diện Nhà thầu (sau đây gọi tắt là bên B).
Tờn đơn vị: Cụng ty cổ phần xõy dựng số 12 – Vinaconex
12
Địa chỉ: Tầng 19, nhà HH2-2, Khu đụ thị mới Mễ Trỡ Hạ, Từ
Liờm, Hà Nội
Đại diện: ễng Nguyễn Hữu Tới Chức vụ: Giỏm đốc
Điện thoại : 042.214.3729 Fax:
043.787.5053
Tài khoản số : 22010000000890
Tại Ngõn hàng Đầu tư và phỏt triển Thăng Long, thành phố Hà Nội
Mó số thuế : 0101446753
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0101446753 do Sở
Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Thay đổi lần thứ 06 ngày 02/6/2010
HAI BÊN THỏA THUậN Ký KếT HợP ĐồNG XÂY LắP VớI NHữNG ĐIềU KHOảN SAU:
Điều 1 Hồ sơ hợp đồng và thứ tự u tiên.
1.1 Hồ sơ hợp đồng:
Hồ sơ hợp đồng là bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng, các điều khoản, điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu sau:
Trang 31.1.1 Quyết định duyệt kết quả chỉ định thầu
1.1.2 Hồ sơ yêu cầu của chủ đầu t;
1.1.3 Hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
1.1.4 Tiến độ thi công chi tiết;
1.1.5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc duyệt;
1.1.6 Phụ lục giá trị hợp đồng;
1.1.7 Bảo đảm thực hiện hợp đồng;
1.1.8 Các tài liệu khác (các tài liệu - phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện hợp đồng)
1.2 Thứ tự u tiên các tài liệu nh sau:
Thứ tự u tiên các tài liệu nh sau:
1.2.1 Quyết định trúng thầu;
1.2.2 Phụ lục giá trị hợp đồng;
1.2.3 Tiến độ thi công chi tiết;
1.2.4 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc duyệt;
1.2.5 Hồ sơ yêu cầu của chủ đầu t;
1.2.6 Hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
1.2.7 Bảo đảm thực hiện hợp đồng;
1.2.8 Các tài liệu khác (các tài liệu - phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện hợp đồng);
Điều 2 Các quy định chung.
2.1 Luật và ngôn ngữ;
Hợp đồng chịu sự điều tiết của hệ thống pháp luật của nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hớng dẫn liên quan
2.2 Việc bảo quản và cung cấp tài liệu:
Tài liệu của nhà thầu phải đợc nhà thầu cất giữ cẩn thận, trừ khi và cho tới khi đợc chủ đầu t tiếp nhận Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu t 06 bản sao mỗi bộ tài liệu của nhà thầu Nhà thầu phải cất giữ trên công trờng một bản sao hợp đồng và các tài liệu của hợp đồng theo khoản 1.1 (Hồ sơ hợp đồng)
Nếu một bên phát hiện thấy lỗi hoặc sai sót về mặt kỹ thuật trong một tài liệu đã chuẩn bị để dùng thi công công trình, thì bên đó phải thông báo ngay cho bê kia biết những lỗi hoặc sai sót này
2.3 Tuân thủ pháp luật;
Trang 4Nhà thầu, khi thực hiện hợp đồng, phải tuân thủ pháp luật hiện hành của nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 3: Phạm vi và khối lợng công việc thực hiện
- Bên A giao cho bên B thực hiện thi công xây lắp toàn bộ gói thầu: Thi cụng xõy dựng san lấp mặt bằng, hệ thống thoỏt nước, sõn đường nội bộ, cổng tường rào, nhà quản lý kết hợp kho húa chất, nhà trạm bơm cấp II, thuộc Bỏo cỏo KTKT cải tạo, nõng cấp,
mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xó Hồng Quang, huyện Ân Thi, theo đúng thiết kế đã đợc phê duyệt Gói thầu phải đợc nghiệm thu, bàn giao đa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật
- Khối lợng công việc thực hiện: Theo khối lợng trong hồ sơ yêu cầu đợc phê duyệt và hồ sơ đề xuất của nhà thầu
Điều 4 Chất lợng và các yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật công trình:
- Yêu cầu chất lợng và kỹ thuật công trình:
Công tác thi công phải thực hiện đúng hồ sơ thiết kế kỹ thuật
đợc duyệt, các giải pháp kỹ thuật thi công, biện pháp tổ chức thi công đúng theo trong hồ sơ dự thầu, phaỉ đảm bảo sự bền vững
và tính chính xác của các kết cấu xây dựng và tuân thủ theo quy trình, quy phạm hiện hành của Nhà nớc Trong điều kiện do khách quan phải thay đổi biện pháp thi công, hai bên A-B phải lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở để thực hiện
- Mỹ thuật công trình: Các hạng mục thi công phải đảm bảo yêu cầu về mỹ thuật Đối với công tác bê tông và bê tông cốt thép, sau khi tháo dỡ ván khuôn, bên A kiểm tra phải đảm bảo độ bóng, nhẵn, không bị rỗ và đúng kích thớc hình học
Điều 5 Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán.
5.1 Giá trị hợp đồng: 2.680.860.000 đồng
Bằng chữ: (Hai tỷ, sáu trăm tám mơi triệu, tám trăm sáu mơi
nghìn đồng)
- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
5.1.2 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói
5.1.3 Giá hợp đồng đợc thay đổi theo quy định tại điều 6 5.1.4 Giá hợp đồng bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện công việc: toàn bộ chi phí, phí, lợi nhuận và tất cả các loại thuế liên quan đến công việc theo đúng qui định của pháp luật;
5.1.5 Giá hợp đồng sẽ đợc điều chỉnh trong các trờng hợp sau: a/ Thay đổi công việc đã đợc thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng này;
b/ Những điều chỉnh đã đợc quy định trong điều 6
Trang 55.2 Tạm ứng:
- Sau khi ký kết hợp đồng (tuỳ theo vốn đợc bố trí), bên A tạm ứng cho bên B một số tiền là 50% giá trị hợp đồng xây lắp đã ký Nhà thầu chịu trách nhiệm sử dụng đúng mục đích số vốn tạm ứng
- Số tiền tạm ứng này sẽ đợc thu hồi ngay ở lần thanh toán đầu tiên và các lần thanh toán tiếp theo và thu hồi hết khi thanh toán
đạt 80% giá hợp đồng
- Tiền tạm ứng sẽ đợc thu hồi bằng cách giảm trừ trong các lần thanh toán Tỷ lệ giảm trừ sẽ dựa trên khối lợng hoàn thành, nghiệm thu
- Trờng hợp, tạm ứng vẫn cha đợc hoàn trả trớc khi ký biên bản nghiệm thu công trình và trớc khi chấm dứt hợp đồng theo điều
11 (Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi chủ đầu t) Điều 13 (Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi nhà thầu) hoặc điều 15 (Bất khả kháng) (tuỳ từng trờng hợp), khi đó toàn bộ số tiền tạm ứng cha thu hồi đợc này sẽ là nợ đến hạn và nhà thầu phải chịu trách nhiệm thành toán cho chủ đầu t
5.3 Thanh toán:
5.3.1 Tiến độ thanh toán
Thanh toán theo hạng mục công trình, giai đoạn hoàn thành trên cơ sở khối lợng thực tế hoàn thành nghiệm thu và mức giá đã
ký kết Đợt thanh toán cuối cùng, thanh toán tối đa 95% giá trị hợp
đồng
Sau khi bên B bàn giao công trình hoàn thành, hai bên tiến hành nghiệm thu quyết toán và thanh lý hợp đồng Sau khi quyết toán đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên A sẽ thanh toán cho bên
B tối đa 95% giá trị quyết toán đợc duyệt
Bên A sẽ giữ lại 5% giá trị hợp đồng theo quy định về bảo hành công trình;
- Việc thanh toán cho bên B chỉ đợc thực hiện khi bên A bố trí
đợc vốn Trong điều kiện bên A cha bố trí đợc vốn cho công trình, bên B chủ động ứng vốn thi công theo đúng tiến độ mà không tính lãi với bên A
5.3.2 Hồ sơ thanh toán:
Nhà thầu sẽ nộp hồ sơ thanh toán 06 bộ lên chủ đầu t Hồ sơ thanh toán theo hớng dẫn tại thông t số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn
đầu t và vốn sự nghiệp có tính chất đầu t thuộc nguồn ngân sách nhà nớc bao gồm:
Trang 6a/ Biên bản nghiệm thu khối lợng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, Bên giao thầu và t vấn giám sát (nếu có);
b/ Bản xác nhận điều chỉnh khối lợng tăng hoặc giảm so với hợp đồng có xác nhận của đại diện nhà thầu, bên giao thầu và t vấn giám sát (nếu có);
c/ Bảng tính giá trị đề nghị thanh toán trên cơ sở khối lợng công việc hoàn thành đã đợc xác nhận và đơn giá ghi trong hợp
đồng;
d/ Đề nghị thanh toán của Bên nhận thầu trong đó nêu rõ khối lợng đã hoàn thành và giá trị hoàn thành, giá trị tăng hoặc giảm so với hợp đồng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn
5.3.3 Thanh toán tiền bị giữ lại:
“Tiền bị giữ lại” là khoản tiền cha thanh toán hết khi các bên cha đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán và tiền
mà Chủ đầu t giữ lại để quyết toán và để bảo hành công trình
Chủ đầu t sẽ thanh toán toàn bộ các khoản tiền bị giữ lại cho nhà thầu khi các bên đã đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán, quyết toán công trình đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt và khi nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ bảo hành công trình theo quy định tại khoàn 14.2
Điều 6 Thay đổi, điều chỉnh giá hợp đồng.
6.1 Giá hợp đồng đợc điều chỉnh trong các trờng hợp sau: 6.1.1 Bổ sung công việc ngoài phạm vi quy định trong hợp
đồng đã kỹ kết;
- Giá trị hợp đồng sẽ đợc điều chỉnh tăng nếu trong quá trình thi công có khối lợng phát sinh so với thiết kế đợc duyệt Sự thay đổi này phải đợc Chủ đầu t chấp thuận bằng văn bản mới đợc thi công
- Giá trị hợp đồng sẽ bị điều chỉnh giảm trong trờng hợp: Khối lợng thi công thực tế không thực hiện hoặc không cần thiết thực hiện nhng không làm thay đổi quy mô công trình, chất lợng công trình theo yêu cầu của bên A
6.1.2 Bổ sung chênh lệch giá vật t theo công bố giá của liên sở Tài chính - xây dựng theo thời điểm thi công xây dựng công trình:
Trờng hợp giá nhiên liệu vật t, thiết bị nêu trong trờng hợp có biến động trong quá trình thi công, ảnh hởng trực tiếp tới giá trị, khối lợng công việc có trong hợp đồng đợc chủ đầu t chấp nhận hoặc khi Nhà nớc thay đổi các chính sách có liên quan thì việc
điều chỉnh sẽ căn cứ vào hớng dẫn của cấp có thẩm quyền;
Trang 76.1.3 Do các trờng hợp bất khả kháng quy định trong hợp
đồng;
6.2 Phơng pháp điều chỉnh giá hợp đồng:
6.2.1 Đối với trờng hợp bổ sung công việc ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng thì phần giá hợp đồng điều chỉnh
đợc xác định trên cơ sở khối lợng các công việc bổ sung và đơn giá các công việc bổ sung Đơn giá các công việc bổ sung đợc xác
định nh sau:
- Khối lợng phát sinh tăng hoặc giảm nhỏ hơn 20% khối lợng công việc tơng ứng mà nhà thầu phải thực hiện theo hợp đồng thì
sử dụng đơn giá đợc quy định trong hợp đồng
- Khối lợng phát sinh tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lợng công việc tơng ứng mà nhà thầu phải thực hiện theo hợp đồng hoặc khối lợng công việc bổ sung cha có đơn giá trong hợp đồng thì khối lợng bổ sung ấy sẽ đợc lập dự toán đơn giá địa phơng, nếu không có đơn giá địa phơng hai bên thống nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt áp dụng
6.2.2 Bổ sung chênh lệch giá vật liệu theo công bố giá của liên sở Tài chính - xây dựng theo thời điểm thi công xây dựng công trình
Trờng hợp giá nhiên liệu, vật t, thiết bị nêu trong hợp đồng có biến động trong quá trình thi công, ảnh hởng trực tiếp tới giá trị, khối lợng công việc có trong hợp đồng đợc chủ đầu t chấp nhận theo nguyên tắc: áp dụng giá mới đối với những phần công việc đợc thực hiện vào thời điểm có biến động giá theo công bố giá của cơ quan nhà nớc có thẩm quyền Hoặc khi nhà nớc thay đổi các chính sách có liên quan thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét quyết định và điều chỉnh theo hớng dẫn của cấp có thẩm quyền;
6.2.3 Do các trờng hợp bất khả kháng theo quy định trong hợp
đồng
Điều 7 Tiến độ thi công và thời hạn hoàn thành.
7.1 Thời gian thi công: 150 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công
Thời gian thi công sẽ cộng thêm thời gian thi công các khối lợng phát sinh (nếu có) và thời gian chậm trễ do các ảnh hởng khách quan khác đợc xác nhận bằng văn bản cụ thể
7.2 Ngày khởi công ngay sau khi bàn giao mặt bằng Bên A chịu trách nhiệm bàn giao 100% mặt bằng thi công, đờng vào công trờng thi công do bên B tự khai thác
7.3 Bên B lập tiến độ chi tiết trình bên A, chấp thuận làm căn cứ thực hiện hợp đồng
Trang 87.4 Khi xảy ra các trờng hợp bất khả kháng, hay các nguyên nhân không do bên B gây ra làm chậm tiến độ thực hiện hợp
đồng thì hai bên sẽ xem xét để thống nhất điều chỉnh lại tiến
độ hợp đồng
Điều 8 Quyền và nghĩa vụ chung của nhà thầu.
8.1 Quyền hạn:
- Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật
- Đề xuất sửa đổi thiết kế cho phù hợp với thực tế để đảm bảo chất lợng và hiệu quả của công trình
- Yêu cầu bên A nghiệm thu các công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu nội bộ
- Yêu cầu thanh toán giá trị khối lợng hoàn thành theo nhu cầu hợp đồng đã ký kết (nếu chủ đầu t bố trí đợc vốn)
- Các quyền khác theo quy định của pháp luật
8.2 Nghĩa vụ:
- ứng trớc phần vốn thiếu để thi công công trình đảm bảo chất lợng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế đợc duyệt, không tính lãi
đến khi bố trí đợc vốn mới thanh toán
- Thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết
Thi công và hoàn thành hạng mục công trình theo hợp đồng
và chỉ dẫn của chủ đầu t hoặc t vấn giám sát và phải sửa chữa bất kỳ sai sót nào trong công trình
Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, máy móc và tài liệu của Nhà thầu đợc nêu trong hợp đồng và toàn bộ nhân lực, vật liệu tiêu hao
và những vật dụng cùng các dịch vụ khác, dù là những thứ có tính chất tạm thời hoặc lâu dài, đợc đòi hỏi trong và cho thi công công trình và sửa chữa sai sót Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, ổn định và an toàn của mọi thao tác trên công trờng và mọi biện pháp thi công
- Tiếp nhận mặt bằng, quản lý, bảo vệ các mốc giới của khu
đất sau khi đợc bên A bàn giao trong suốt quá trình thi công
- Thi công đúng yêu cầu của chủ đầu t và hồ sơ dự án, thiết
kế đợc duyệt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo chất lợng theo quy trình, quy phạm hiện hành Thực hiện đúng quy định quản lý chất lợng công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ Trong đó quy
định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản lý chất lợng công trình xây dựng
- Lập và ghi nhật ký thi công xây dựng công trình theo đúng quy định
Trang 9- Kiểm định vật liệu, sản phẩm xây dựng.
- Nghiệm thu từng công việc, bộ phận công trình, giai đoạn thi công, hoàn thành hạng mục công trình, nghiệm thu công trình
đa vào sử dụng theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ;
- Chịu trách nhiệm về đảm bảo giao thông, an toàn lao
động, vệ sinh môi trờng, phòng chống cháy nổ và trật tự an toàn xã hội trong quá trình thi công xây dựng
- Quản lý công nhân xây dựng trên công trờng, đảm bảo an ninh trật tự không gây ảnh hởng đến khu dân c xung quanh và các khu vực lân cận
- Ban hành nội quy, quy chế tại công trờng
- Trong quá trình thi công công trình do yêu cầu kỹ thuật phải thực hiện vào ban đêm thì bên B báo cáo và phối hợp với bên A trớc khi thực hiện
- Trong quá trình thi công mà bên B gây ra thiệt hại cho các công trình xung quanh hoặc về an toàn lao động thì bên B phải chịu trách nhiệm bồi hoàn theo pháp luật
- Bảo hành công trình; tổ chức khắc phục ngay những h hỏng, khiếm khuyết sau khi có yêu cầu của bên A và chịu mọi phí tổn khắc phục
- Phối hợp cùng bên A giải trình các vấn đề liên quan khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nớc về thanh tra, kiểm toán và thẩm tra quyết toán vốn đầu t; thực hiện nghiêm chỉnh các kết luận của thanh tra, kiểm toán và quyết định phê duyệt quyết toán vốn
đầu t của cơ quan có thẩm quyền
8.3 Đại diện nhà thầu:
Nhà thầu chỉ định đại diện mình và uỷ quyền cho ngời đại diện điều hành công việc thay mặt Nhà thầu thực hiện hợp đồng Trừ khi đại diện Nhà thầu đợc nêu trong hợp đồng, trớc ngày khởi công, Nhà thầu phải nộp cho chủ đầu t tên và thông tin về ngời mà Nhà thầu đề nghị làm đại diện của Nhà thầu để xem xét và
đồng ý Nếu ngời này không đợc chấp thuận hoặc sau đó bị gạt
bỏ hoặc nếu ngời đợc bổ nhiệm không đảm bảo hoạt động với t cách là ngời đại diện Nhà thầu thì, một cách tơng tự, thì Nhà thầu phải giải trình tên và các thông tin tin về ngời đại diện khác thích hợp cho vị trí này Nếu không đợc sự đồng ý trớc của chủ
đầu t (hoặc t vấn), Nhà thầu không đợc bãi nhiễm đại diện Nhà thầu hoặc bổ nhiệm ngời khác thay thế
Toàn bộ thời gian của đại diện nhà thầu phải đợc dành cho việc chỉ đạo thực hiện hợp đồng của nhà thầu Nếu đại diện của nhà thầu buộc phải tạm vắng mặt tại công trờng trong thời gian thi
Trang 10công công trình, nhà thầu phải cử ngời thay thế phù hợp với sự chấp thuận trớc của chủ đầu t hoặc t vấn
8.4 Nhà thầu phụ:
Nhà thầu không đợc ký giao lại hợp đồng cho thầu phụ để thực hiện thi công toàn bộ công trình Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về mọi hành động hoặc sai sót của thầu phụ, các đại diện hoặc nhân viên của họ nh thể đó là hoạt động và sai sót của Nhà thầu
8.5 Định vị các mốc:
Nhà thầu phải định vị công trình theo các mốc và cao trình tham chiếu đợc xác định trong hợp đồng Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm về việc định vị đúng tất cả các hạng mục của công trình
và phải điều chỉnh sai sót về vị trí, cao độ, kích thớc hoặc căn tuyến của công trình
Chủ đầu t sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót nào về việc cung cấp thông tin trong các mục đợc chỉ ra trên đây hoặc các thông báo để tham chiếu đó (các điểm mốc, tuyến và cao trình chuẩn), nhng Nhà thầu phải cố gắng thích hợp để kiểm chứng độ chính xác của chúng trớc khi sử dụng
8.6 Các quy định về an toàn:
Bên B phải tuân thủ tất cả quy định an toàn lao động theo
đúng nh hồ sơ dự thầu
8.7 Điều kiện về công trờng:
Chủ đầu t phải có sẵn để cung cấp cho Nhà thầu toàn bộ các
số liệu liên quan mà Chủ đầu t có về điều kiện địa chất, địa chất thuỷ văn và những nội dung công tác khảo sát về công trờng
8.8 Báo cáo tiến độ:
Báo cáo tiến độ thực hiện hàng tháng sẽ đợc Nhà thầu chuẩn
bị và nộp cho chủ đầu t bằng văn bản Báo cáo đầu tiên phải tính
từ ngày khởi công đến ngày cuối cùng của tháng đầu Sau đó các báo cáo phải đợc nộp vào ngày 30 hàng tháng
Điều 9 Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu t:
9.1 Quyền hạn:
- Đàm phán, ký kết giám sát việc thực hiện hợp đồng
- Dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên B vi phạm hợp đồng đã ký kết, vi phạm các quy
định về chất lợng công trình, an toàn vệ sinh môi trờng
- Đình chỉ hoặc chấm dứt việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu thi công theo quy định của pháp luật và theo hợp đồng đã ký kết