1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phep chia phan so

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phep chia phan so
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 370,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bµi so¹n to¸n 7 TiÕt 12 Tr­êng hîp b»ng nhau thø hai cña tam gi¸c c¹nh gãc c¹nh KIỂM TRA BÀI CŨ Phát biểu quy tắc nhân hai phân số? 2) Tính 30/06/2016 THCS VÕ THỊ SÁU 1 KIỂM TRA BÀI CŨ Ta có Khi thực[.]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?

3 4 15  

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

2 5 4

3 4 15  

2 1 1

3 1 3

  

2 1

3 3

 

1 3

3 3

 

Ta có:

Khi thực hiện phép trừ, ta

đã thay phép trừ bằng

phép toán gì?

Vậy khi thực hiện phép chia phân số, ta có thể thay phép chia bằng phép nhân được không?

Trang 3

Cũng vậy, ta nói là của ,

là của ; hai số và là hai số

4 7

4

7 4

4 7

7

4

………

………

………

………

Ta nói là số nghịch đảo của –8, –8 cũng là

số nghịch đảo của ; hai số –8 và là

hai số nghịch đảo của nhau

1 8

3

?1 Làm phép nhân:

1 ( 8).

8

4 7 .

7 4

 1 1

số nghịch đảo

số nghịch đảo nghịch đảo của nhau.

Vậy, thế nào là

hai số nghịch đảo

của nhau?

Trang 4

- Số nghịch đảo của là: a

b

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của

chúng bằng 1.

* Định nghĩa:

Đáp án: - Số nghịch đảo của là: 1

7

?3 Tìm số nghịch đảo của:

1 ; 5; 11 a ; (a,b Z,a 0,b 0)

7 10 b

7 7

1

- Số nghịch đảo của là: 5 1

5

- Số nghịch đảo của là:11

10

11

b a

Trang 5

? Các số sau có là nghịch đảo của nhau không?

Vì sao?

a) 5

3

5

Trang 6

2 3 :

7 4 

2 4 2.4 . 8

7 3 7.3 21  

Vậy 2 3 2 4 :

7 4 7 3  

2 3

4 : 4

3   2

 3

2 :

3 4

2

2.4 8 7.3 21  2 

3 4

4 3

1 2   1 2 

3 4

Bài tập: Tính và so sánh:

b)

2 3 :

7 4 và

2 4

7 3 

Ta có:

Vậy

Ta có:

3

2 :

4 4 3

2

Trang 7

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số ngh ị ch đảo của số chia

* Quy tắc:

a c :

b d

a d

b c  

a.d b.c

c a:

d

d a

c

  a.d

c (c ≠ 0)

Trang 8

2 1 2

a) :

3 2 3 1   

4 3 4

b) :

5 4 3

4 2

c) 2:

7 1

3 3 d) :2

4 4 4.2

     

?5 Hoàn thành các phép tính sau:

3 -4

5

-16 15

7

4

-7 2 1

2

-3 -3

8

Ta giữ nguyên tử của phân số và

nhân mẫu với số nguyên.

Từ câu d, hãy cho biết để chia một phân số cho

một số nguyên ta làm như thế nào?

Trang 9

Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên

* Nhận xét:

a:c

ba (c 0)

b.c

Trang 10

?6 Làm phép tính:

5 7 a) :

6 12

b) 7:

3

7

Đáp án

5 12

6 7

 

10 7

5 7 a) :

6 12

3 7.

14



3 2

14 b) 7:

3

7

3 7.9

1 21

Trang 11

Vậy khi thực hiện phép chia phân số, ta có thể thay phép chia bằng phép

nhân được không?

Trang 12

Số nghịch đảo của là a

b ( 0, 0)

Ba dạng của phép chia phân số:

a c : = a d = a.d

Trang 13

Điền đúng ( Đ ) hoặc sai ( S ) vào các ô trống sau:

S

Đ

15

14 5

7 3

2 7

5 : 3

2  

11

144 11

) 6 (

24 11

6 :

24     

20

63 5

7

4

9 5

7 :

9

4     

S

a)

b)

c)

d)

4

27 4

) 9 (

3 )

9 (

: 4

Bài tập:

Trang 14

BT84/43 : Tính

5 5 e) :

9 3

7 g)0:

11

h) :( 9)

4Đáp án

5 5 5 3 1 e) :

9 3 9 5 3

h) :( 9)

4 4.( 9) 12

Trang 15

Bài 87

a) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

b) So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp

c) So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận

K ết luận:

* Nếu chia 1 phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó.

* Nếu chia 1 phân số cho 1 số nhỏ hơn 1, thì kết quả lớn hơn phân số bị chia.

* Nếu chia 1 phân số cho 1 số lớn hơn 1, thì kết quả là số nhỏ hơn phân số bị chia.

Trang 16

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số ng hịch

đảo của số chia

* Quy tắc:

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.

* Định nghĩa:

Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với

số nguyên

* Nhận xét:

Trang 17

DẶN DÒ:

Học bài

- Định nghĩa số nghịch đảo

- Quy tắc chia hai phân số.

- Nhận xét

BTVN

- BT84 (a,b,c,d)/43.

- BT 85, 86, 88 /43

Chuẩn bị: - Chu ẩn bị trước các bài tập ở

phần luyện tập

Trang 18

Hướng dẫn bài 88 - SGK

Chu vi hình chữ nhật: (dài+rộng) × 2

Biết diện tích, chiều dài => chiều rộng

Ngày đăng: 08/03/2023, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w