1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kt giữa kì địa 8

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ Địa Lý 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phong Phú
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm học chưa rõ
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 25,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Phong phú Lớp 8 Họ và tên SBD ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM Môn Địa Lí 8 Thời gian 20 phút Năm học Đề 1 Điểm Lời phê của giáo viên I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) chọn phương án đúng nh[.]

Trang 1

Trường THCS Phong phú

Lớp:8

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 20 phút

Năm học: Đề: 1

I.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào thời gian nào?

Câu 2: Phần đất liền khu vực Đông Nam Á còn có tên

A bán đảo Đông Dương B bán đảo Trung Ấn

C bán đảo Mã Lai D bán đảo In Đô

Câu 3: Viêt Nam Tham gia vào hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào?

Câu 4: Câu nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hầu hết cácnước Đông Nam

Á?

A Dân số tăng nhanh

B Dân cư trong khu vực có cùng ngôn ngữ

C Trồng lúa nước, gạo là lương thực chính

D Các nước lần lượt đấu tranh giành độc lập dân tộc

Câu 5:Độ muối trung bình của biển Đông là

A 20% - 30% B 30% - 33% C 33% - 35% D 23% - 30%

Câu 6: Phần lớn các khoáng sản của nước ta có trữ lượng thuộc loại

A lớn B vừa C nhỏ D vừa và nhỏ

Câu 7: Phần đất liền nước ta từ Bắc đến Nam dài vĩ độ

Câu 8: Nơi hẹp nhất của Việt Nam không quá 50Km thuộc tỉnh nào?

A Quảng Trị B Quảng Ngãi C Quảng Bình D Quảng Nam

Câu 9: Điểm cực Bắc của Việt Nam thuôc tỉnh ?

A Cà Mau B Hà Giang C Điện Biên D Khánh Hòa

Câu 10: Khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu là nơi tập trung nhiều

A than đá B than bùn C dầu khí D crôm

Câu 11: Phần đất liền của Việt Nam không tiếp giáp quốc gia nào sau đây?

Câu 12: Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là

A vịnh Cam Ranh B vịnh Bắc Bộ

Câu 13: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập hiệp hội

ASEAN?

Trang 2

Câu 14: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?

A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị

C Thiếu lao động trẻ D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế Câu 15: Dân cư của khu vực Đông Nam Á chủ yếu thuộc chủng tộc

A Môn-gô-lô-it và Nê-grô-it B Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

C Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it D Nê-grô-it và Ô-xtra-lô-it

Câu 16: Ở khu vực Đông Nam Á, rừng nhiệt đới ẩm thường xanh chiếm diện tích khá lớn vì

A khu vực Đông Nam Á có đường bờ biển dài

B khu vực Đông Nam Á có khí hậu núi cao là phổ biến

C khu vực Đông Nam Á có địa hình đồng bằng là phổ biến

D khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm và mưa nhiều

Câu 17: Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với

A Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia B Cam-pu-chia, Thái Lan, Trung Quốc

C Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan D Trung Quốc, Lào, Thái Lan

Câu 18: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào?

A Á-âu và Thái Bình Dương B Á-Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

C Á, Thái Bình Dương D Á, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương Câu19: Điểm cực Nam của Việt Nam thuôc tỉnh ?

A Cà Mau B Hà Giang C Điện Biên D Khánh Hòa

Câu 20: Các mỏ than lớn của nước ta phân bố tập trung ở

A Quảng Ninh B Lạng Sơn, Hà Giang

C Cao Bằng, Thái Nguyên D Đồng bằng Sông Cửu Long

Trang 3

Trường THCS Phong phú

Lớp:8

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 25phút Năm học: Đề: 1 Điểm Lời phê của giáo viên II: TỰ LUẬN ( 5,0 Đ) Câu 1: (2,0 điểm)Trình bày đặc điểm khí hậu và thủy văn của biển Việt Nam? Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á năm 2013 (đơn vị: USD) Quốc gia GDP/người Việt Nam 1 907 Ma-lai-xi-a 10 538 Xin-ga-po 55 182 Phi-lip-pin 2 765 Thái Lan 5 779 In-đô-nê-xi-a 3 475 Lào 1 661 Bru-nây 38 563 (Tổng cục thống kê năm 2013) Vẽ biểu đồ hình cột và nhận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II MÔN ĐỊA LÝ – 8 – Đề 1

I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Đ

Án

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

* Đặc điểm khí hậu: Gió trên biển mạnh hơn trong đất liền gây són cao, có 2mùa gió

Nhiệt độ trung bình 23 0C, biên độ nhiệt nhỏ hơn trong đất liền Mưa trên biển ít hơn trong đất liền

* Đặc điểm hải văn:Dòng biển tương ứng hai mùa gió( dòng biển mùa đông theo

hướng ĐB- TN, dòng biển mùa hè TN – ĐB) Dòng biển cùng với các vùng nước trồi nước chìm kéo theo sự di chuyển của các luồng sinh vật biển Chế độ triều phức tạp và độc đáo, vinh Bắc Bộ có chế độ nhật triều điển hình Độ muối trung bình 30 – 33%o

Câu 2: (3,0 điểm)

a Vẽ biểu đồ:

Nội dung chấm điểm:

- Vẽ hai biểu đồ hình tròn có ghi tên biểu đồ

- Vẽ đẹp chính xác, thẩm mĩ

- Lập bảng chú giải

b Nhận xét:

- Từ 1990 – 2000, tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm có sự thay đổi:

+ Nông nghiệp: giảm nhanh 14,44%

+ Công nghiệp: tăng nhanh 13,94%

+ Dịch vụ: tăng không đáng kể 0,5%

=> Điều đó chứng tỏ cơ cấu kinh tế của Việt Nam đang có sự thay đổi theo hướng giảm

tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

Trang 5

Trường THCS Phong phú

Lớp:8

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 20 phút

Năm học: Đề: 2

I.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Ở khu vực Đông Nam Á, rừng nhiệt đới ẩm thường xanh chiếm diện tích khá lớn vì

A khu vực Đông Nam Á có đường bờ biển dài

B khu vực Đông Nam Á có khí hậu núi cao là phổ biến

C khu vực Đông Nam Á có địa hình đồng bằng là phổ biến

D khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm và mưa nhiều

Câu 2: Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với

A Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia B Cam-pu-chia, Thái Lan, Trung Quốc

C Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan D Trung Quốc, Lào, Thái Lan

Câu 3: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào?

A Á-âu và Thái Bình Dương B Á-âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

C Á, Thái Bình Dương D Á, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương Câu 4 Điểm cực Nam của Việt Nam thuôc tỉnh ?

A Cà Mau B Hà Giang C Điện Biên D Khánh Hòa

Câu 5: Các mỏ than lớn của nước ta phân bố tập trung ở

A Quảng Ninh B Lạng Sơn, Hà Giang

C Cao Bằng, Thái Nguyên D Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 6: Khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu là nơi tập trung nhiều

A than đá B than bùn.C dầu khí D crôm

Câu 7: Phần đất liền của Việt Nam không tiếp giáp quốc gia nào sau đây?

Câu 8: Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là

A vịnh Cam Ranh B vịnh Bắc Bộ

Câu 9: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập hiệp hội

ASEAN?

A Thái Lan B In-đô-nê-xi-a C Bru-nây D.Xin-ga-po

Câu 10: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?

A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị

C Thiếu lao động trẻ D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

Trang 6

A Môn-gô-lô-it và Nê-grô-it B Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

C Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it D Nê-grô-it và Ô-xtra-lô-it

Câu 12: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào thời gian nào?

Câu 13: Phần đất liền khu vực Đông Nam Á còn có tên

A bán đảo Đông Dương B bán đảo Trung Ấn

C bán đảo Mã Lai D bán đảo In Đô

Câu 14: Viêt Nam Tham gia vào hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào?

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hầu hết các nước Đông

Nam Á?

A Dân số tăng nhanh

B Dân cư trong khu vực có cùng ngôn ngữ

C Trồng lúa nước, gạo là lương thực chính

D Các nước lần lượt đấu tranh giành độc lập dân tộc

Câu 16: Độ muối trung bình của biển Đông là

A 20% - 30% B 30% - 33% C 33% - 35% D 23% - 30% Câu 17: Phần lớn các khoáng sản của nước ta có trữ lượng thuộc loại

A lớn B vừa C nhỏ D vừa và nhỏ

Câu 18: Phần đất liền nước ta từ Bắc đến Nam dài vĩ độ

Câu 19: Nơi hẹp nhất của Việt Nam không quá 50Km thuộc tỉnh nào?

A Quảng Trị B Quảng Ngãi C Quảng Bình D Quảng Nam

Câu 20: Điểm cực Bắc của Việt Nam thuôc tỉnh ?

A Cà Mau B Hà Giang C Điện Biên D Khánh Hòa

Trang 7

Trường THCS Phong phú

Lớp:8

Họ và tên:

SBD:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 25phút Năm học: Đề: 2 Điểm Lời phê của giáo viên II: TỰ LUẬN ( 5,0 Đ) Câu 1: (2,0 điểm) Biển đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta? Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân theo đầu người một số nước Đông Nam Á năm 2013 (đơn vị: USD) Quốc gia GDP/người Việt Nam 1 907 Ma-lai-xi-a 10 538 Xin-ga-po 55 182 Phi-lip-pin 2 765 Thái Lan 5 779 In-đô-nê-xi-a 3 475 Lào 1 661 Bru-nây 38 563 (Tổng cục thống kê năm 2013) Vẽ biểu đồ hình cột và nhận xét GDP/ người của 1 số quốc gia Đông Nam Á? Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II MÔN ĐỊA LÝ – 8 – Đề 2

I.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Đ

Án

II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

*- Thuận lợi:

+ Biển nước ta giàu hải sản, có nhiều vũng, vịnh tạo điều kiện cho nước ta phát triển nghề đánh bắt và nuôi trồng hải sản, phát triển giao thông vận tải biển

+ Phát triển du lịch

+ Các khoáng sản dầu khí, titan, cát trắng cung cấp nguyên liệu và vật liệu

+ Phát triển nghề muối

- Khó khăn:

+ Thường xuyên có bão gây khó khăn, nguy hiểm cho giao thông, hoạt động sản xuất

và đời sống nhân dân ven biển

+ Thủy triều phức tạp

Câu 2: (3 điểm)

*Vẽ biểu đồ cột, gồm có :

- Trục dọc bên trái ( trục tung) có đơn vị USD/người chia đúng tỉ lệ

- Trục ngang bên dưới (trục hoành) có đơn vị quốc gia

- Tên biểu đồ

(Hs vẽ biểu đồ khác không cho điểm, nếu thiếu một trong các yêu cầu trừ 0,25điểm/nội dung)

* Nhận xét:

-GDP/ người của một số quốc gia Đông Nam Á không đều nhau

- Nước có GDP/người cao nhất là Xin-ga-po và Bru-nây Quốc gia có GDP/người thấp nhất là Việt Nam, Lào

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII – NĂM HỌC :

MÔN : ĐỊA LÍ 8

Cấp

độ

Tên chủ đề

Cộng

Chủ đề 1 :

Đông Nam Á

- cư ,xã hội các nước Đông Nam Á

- Biết được năm gia nhập

tổ chức ASEAN của 1

số quốc gia đông nam á -Biết được 1

số đặc điểm kinh tế , vị trí ,thời gian thành lập của các nước Đông Nam Á

- Vẽ biểu

đồ (cột) về dân số của

1 nước ở châu Á và nhận xét tình hình gia tăng dân số của nước đó

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ

%

câu

1 đ – 10%

câu

1 đ – 10%

câu

2 đ – 20%

câu

1 đ – 10%

5 đ

50 %

Chủ đề 2:

Địa Lý Việt

Nam

Đặc điểm khí hậu và thủy văn của biển Việt Nam

Vị trí địa lý , giới hạn của Việt Nam

Biết được những thuận lợi

và khó khăn của biển đối với đời sống của nhân dân

ta

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ

%

… câu

2 đ – 20%

câu

1 đ – 10%

câu

2 đ – 20%

5 đ – 50

%

Tổng số câu

Tổng số điểm

4 điểm – 40 % 3 điểm – 40% 2 điểm – 20% 1 điểm – 10% Số

câu

Trang 10

điểm

Ngày đăng: 07/03/2023, 08:23

w