Bột đầu tôm: không được xem là nguồn cung cấp protein chính hàm lượng protein thấp 3540%.. Bột đậu nành nguồn protein thực vật thay thế cho bột cá tốt nhất trong thức ăn đvts p
Trang 1THỨC ĂN THỦY SẢN
Trang 3• Đạm động vật: bột cá, bột đầu tôm, bột huyết, bột mực…
Trang 4B ảng: Thành ph n sinh hoá m t s ngu n protein đ ng v t ầ ộ ố ồ ộ ậ
Ngu n ồ Ch t khô ấ Protein Lipid Xơ Mu i ố
Trang 6Giá tr dinh d ị ưỡ ng nguyên li u ệ (m u thu t i nông h ) ẫ ạ ộ
Trang 8 Bột đầu tôm:
không được xem là nguồn cung cấp protein chính hàm lượng protein thấp 3540%.
Nguồn cung cấp khoáng, cholesterol, astaxanthin cho tôm.
Hàm lượng astaxanthin trong bột đầu tôm (>100ppp).
Cải thiện mùi vị hấp dẫn của thức ăn.
không nên bổ sung quá 15% vào công thức ăn tôm
Trang 9 Bột thịt, bột thịt xương
Bột thịt có hàm lượng protein cao tương đương bột cá (5060%).
Chế biến từ sản phẩm của lò mổ: ruột già, gân, móng, thức ăn trong dạ dày, gân, móng và lông
Hàm lượng methionin thấp
Trang 10 Rất dễ bị hư trong quá trình tồn trữ.
Trang 11 Bột phụ phẩm gia cầm và bột lông vũ
Bột phụ phẩm gia cầm là sản phẩm của lò mổ gia cầm: lông, ruột , phổi…
Hàm lượng protein khoảng 58 – 60%,
Độ tiêu hóa protein thấp hơn 70%
Bột lông vũ có hàm lượng protein đạt 8085%.
Thành phần protein chủ yếu là keratin có độ tiêu hóa rất thấp (bột lông vũ không qua xử lý hầu như không
sử dụng được)
Thiếu methionin lẫn lysine.
Trang 13 Bột đậu nành
nguồn protein thực vật thay thế cho bột cá tốt nhất trong thức ăn đvts (protein 44 49%)
Trang 15-Ngu n th c v t cung c p tinh b t ồ ự ậ ấ ộ
Ngu n ồ Đ khô ộ Protein Lipid X ơ Khoáng
B p vàng ắ 88 8.5 3.6 2.3 1.3
Cám g o ạ 91 12.8 13.7 11.1 11.6 Khoai lang khô 87 3.2 1.7 2.2 2.6
Trang 16Thành ph n và hàm l ầ ượ ng acid béo
oleic 18:1n9 49 26 60 22 69 18 10 12 linoleic 18:2n6 9 7 21 54 12 17 1 1 linolenic 18:3n3 tr tr 10 8 1 54 1 1
Trang 17 Chất kết dính
Nhóm có nguồn gốc tảo biển: Agar (12%), Alginate,
Carrgeenan
Nhóm có nguồn gốc thực vật: tinh bột (1025%), Gure gum, Hemicellulose, Carboxymethyl Cellulose – CMC ( 13%)
Nhóm có nguồn gốc động vật: Gelatin, Collagen, Chitosan…
Nhóm có nguồn gốc vô cơ:
Trang 19 Chất tạo mùi (chất dẫn dụ)
Chất dẫn dụ tự nhiên như: bột mực, bột nhuyễn thể, bột đầu tôm, gium nhiều tơ, nhộng
tằm, dịch thủy phân cá, tôm, dầu mực, dầu nhuyễn thể
Chất dẫn dụ nhân tạo:
acid amin tự do (glycine,
analine, glutamate), phân tử peptide như betanin
Trang 24ENZYME - PHYTASE
Trang 25CHẾ BIẾN THỨC ĂN THỦY SẢN
Trang 26nguồn nguyên liệu để đảm bảo đủ acid amin cần thiết cho tôm
Trang 274.1.Xây dựng công thức thức ăn: khoa học và sáng tạo
Trang 32 Lưu ý đến các chất kháng dinh dưỡng (ANF)
Tro, đặc biệt nếu s dụng bột thịt xương ử
Đường đa (nonstrach), chất xơ, đặc biệt nếu s ử dụng nguồn cung cấp protein từ thực vật
Acids béo bão hòa
Trang 38(tính sáng tạo)
Kinh nghiệm trong chọn lựa từng nguồn nguyên liệu dùng xây dựng công thức thức ăn.
Đó là: Tại sao s dụng bột đậu nành thay thế m ử ột phần
bột cá trong công thức thức ăn.
Có suy nghĩ khác nhau không khi thiết lập công
thức thức ăn cho cá, tôm thế nào?
Trang 41Nghiên cứu về xây dựng công thức thức ăn
Trang 42 Ch một nguồn nguyên liệu hay dưỡng ch ỉ ất được
thay đ i trong khi các thành phần dinh dưỡng khác ổ không thay đ i – thí nghiệm một nhân tố, ổ đáp ứng
Hai hay ba dưỡng chất biến động trong cùng một thí nghiệm đa nhân tố, tuy nhiên đ m b o các ả ả
nguồn khác không thay đ i ổ – thí nghiệm hai nhân tố
Trang 43ăn, vì thế công thức thức ăn có chi phí thấp nhìn chung không cần quan tâm nhiều.
Trang 45 Hiểu được nhu cầu dinh dưỡng c a loài ủ
Biết được chi phí và giá trị dinh dưỡng c a ủ các nguồn nguyên liệu.
Biết đặc tính vật lí c a thức ăn ủ
Trang 46Nguyên liệu Cấp nước Cấp hơi nước
Ép và cắt viên
Máy ép viên thức ăn
Trang 47Ép đùn (Các mũi tên ch h ỉ ướ ng quay c a các ph n chuy n đ ng) ủ ầ ể ộ
C n g t ầ ạ
Tr c lăn ụ
dao Khuôn
Trang 48Nhập nguyên liệu
Nghiền
Trộn
Trộn
Thuốc, khoáng Vitamin
Lipid
Bồn chứa nguyên liệu Bao đ ng ự
nguyên li u ệ
Bồn cấp hơi nước
Ép viên
Sấy
Làm mát Nghiền viên
Sàng Viên m nh ả
Áo dầu
B n ồ chứa Nông trại
Đóng bao
Sơ đồ qui trình sản xuất thức ăn thủy sản
Trang 50 Nuôi thử nghiệm
Trang 52 Tại địa điển nuôi:
Khả năng bắt mồi
Tốc độ sinh trưởng: Theo dõi tăng trọng của tôm qua từng giai đoạn (so sánh với bảng tăng trưởng)
Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)
Trang 54M c phát tri n ố ể
khi m đ > 13% khi m đ > 13% ẩ ẩ ộ ộ
Trang 58Thức ăn Sức khỏe Chất lượng
Tồn lưu trong cá không đạt tiêu chuẩn VSATTP ảnh hưởng sức khỏe con
Trang 59Ảnh hưởng oxy hóa (hôi dầu) chất béo lên chất lượng thức ăn
Trang 61Ảnh hưởng oxy hóa (hôi dầu) chất béo lên chất lượng thịt cá
oxy hóa có mùi hôi khó chịu,
Trang 62AFLATOXIN
Trang 67Sự tăng trưởng của cá ba sa
Trang 68b
aa
aa
020406080100120