KY THUAT NUOI CUA BIEN mud-crab, green crab, hay mangrove crab; tên tiêng Việt gọi là cua biên, cua sú, cua xanh, cua bùn, Hình thái cấu tạo và phân loài Một số loài cua đại dư
Trang 1
KY THUAT NUOI CUA BIEN
mud-crab, green crab, hay mangrove crab;
tên tiêng Việt gọi là cua biên, cua sú, cua xanh, cua bùn,
Hình thái cấu tạo và phân loài
Một số loài cua đại dương
Hình thái cấu tạo và phân loài
Hình thái cấu tạo và phân loài
Một số đặc điểm chung
¢ Brachyura (~ 50 families)
Hai chân mang kẹp, bốn chân bò
Bề rộng lớn hơn bề dài
Di chuyển theo chiều ngang
Trang 2
Cấu tạo bên ngoài
Cấu tạo bên ngoài
ATER astric musdes
| gastric asides
Ị
\atevel mendihulay adduchr tendon
/ | | proventriculus (anterior clhawler)
anten wel Rland—
cot edge of carapace >
MeLill(pedal — flabcllee brenchlel chamber =f
posteytor mandiWwler 7 adductor musde = tendon
CS ‘
Lựa branchial chamber {lawc middle vas defers / Neact ` \postertor Mudgut cecum
proyimal vas deferens midgut
Cấu tạo bên ngoài
Tostwyum ANTERIOR mouth field NS
SiR AS
)
2)
maxitped 3——_
flahellum
inhalant _ Po eee
aperture
locking sptme—>
Pleopod 4 (gonopod) —
pents-————_
\eopod 2
Abdominal seaments 34,5
abdominal fea mext G——_| |Ệ —Lyrtestin e
Abdo men, —————
te\son ——— —— anus
Posterior
Cấu tạo bên ngoài
A;MŒKIoE-
ophthalmic artery
/x antevtor ovarian horn
_- aigestue aland Sewmtnal
a Yeceptacie
Posterior ovarian horny
⁄ { Supertor @bdom(wa\ @rEervI
Dorsal dissection of a fertilized but sexually undeveloped female crab
The seminal receptacle is filled with soerm but the ovary is small and undeveloped
Notice the "H" shape of the gonad
Trang 3
Dactyl
ee (Movable Finger)
<_— Propodus Carpus
Fixed Chela
Finger
{Claw - includes dactyl & propodus}
Cheliped
2
{Entire Claw)
Lateral Spine
Pereopods {Legs, numbered 1-5)
Basi-ischium pf
) Swimming Merus
/ Leg
Posterior
Margin
Abdominal
Propodus
ye
Segment 2
Dactyl
Buy
Con đực
*
pe
Con cái
pe “pc
ff v_ dare
7 By 4 cap chan bung
Articulating
h ;
F
si
` Long pore Intestine
Anus
Pleopods (Swimmerets) Abdomen Telson
Copyright ©2003 Steven C Zinski
A
cặp chân bụng 1&2
Pleopods (Gonopods)
10
Cơ quan bên trong
Hear Dorsal Gut
j ng Optic Nerve Testis
' _Eye Gonoduct
Hindgut
ime
~~ Anterior Stomach With Grinding Mill
Walking Legs
Trang 4
Phân loại
* CUA BIEN(Scylla serrata Froskal)
PHAN LOAI
Ngành : Arthropoda
Lớp: : Crustacea
Lớpphụ : Malacostraca
Bộ : Decapoda
Bộ phu ,: Reptantia
Phânbộ : Brachyura
Họ : Portunidae
Phan loai
Tén khoa hoc Tén Viét nam
Scylla oceanica Banhawin Cua chuối Scylla tranquebarica parabanhawin Cua sen
Scylla serrata Mamosain Cua lữa Scylla serrata var paramamosain Cua lăn
Phân loại
e Sự phân loại này dựa trên ngoại hình (gai
trán, rãnh chữ H) và một số đặc điểm sinh
học như tập tính cư trú và sinh sản của chúng
«Ổ Tuy nhiên, các loài trên rất khó được phân
biệt vì những đặc tính đó khác nhau không rỏ
rệt Stephen son và Campbell (1960) thì cho
rằng giống Scyilz chỉ có một loài là Scylla
serrata
Phân loại mới
1 - Carpus of cheliped with two obvious spines on distal half of outer margin => 2
- Carpus of cheliped without two obvious spines on distal half of outer margin => 3
2 - Frontal lobe spines high (mean height c 0.06 times frontal width measured between medial orbital sutures, bluntly pointed with tendency to concave margins and rounded interspaces Anterolateral carapace spines narrow, with outer margin strait or slight
- Frontal lobe spines of moderate height (mean height c 0.04 times frontal width measured spines broad, with outer margin convex Polygonal patterning weak on chelipeds and first variable on abdomen of female, absent on males Scylla tranquebarica
3 - Frontal lobe spines high (mean height c 0.06 times frontal width measured between
of cheliped with a pair of distinct spines on dorsal margin behind insertion of the dactyl, followed by ridges running posteriorly
Chelipeds and legs with weak polygonal patterning for both sexes Scylla paramamosain
- Frontal lobe spines high (mean height c 0.03 times frontal width measured between pair of blunt prominences on dorsal margin behind insertion of the dactyl, inner larger than outer, may be spinous in juveniles and young adults Chelipeds, legs and abdomen all without obvious polygonal patterning for both sexes Scylla olivacea
Trang 5
Scylla serrata (Forskôl, 1775)
Trang 7
nl “~ ~~ TN BÀ / ^
Jf? Le wet ns,
ae Va ae LN
ft ‘ - k nS : “
C ˆ h é ae _ a Ỉ “a XI CR Ten a
Le ` ‘ A uN oe BOR ` >
* 3 PAN / và 8
¬ ` a S i " ^ No “ee ¬ ở 3 , a fT Pee ý ~
> a N_ , \ az
` S_— me Sofi a Ns Seytla serrata
a? RDA NÀY
we " my roe - LỘ — — ;
2 Lo fy 2 We >
(: TRƠN, tenet Ì
` “ BE zZè / FAC \ eet ¬—
“ `
“ N +——¬ ›
N — “ ⁄ n ¬¬ = Scylia tranquoba rica
` — Scyfta tronquebatica fas wf — Le
a we IN ry mn
J fe oy
ri re , wy
i a ~
¿
‹ và
À - -
=
‡ /
h | US
Sa a a | NGG SG ” Seyita oceanica _, sf ke tee ` 2 Scylla aceanica
Figure 3 Comparison of carapace (dorsal and ventral view) and cheliped in three species of genus Sevi/a (male) (After Fuseya
1998)
` \,° ?
Vòng đời của cua biển
` \,° ?
Vòng đời của cua biển
7-17 ngày
15-23 ngày
28
Trang 8AW ° °
Dac diém sinh hoc sinh san
e Phân biệt đực cát
» ° A2 `
Đặc điểm sinh học sinh sản
e Phân biệt đực cát
» ° A2 `
Đặc điểm sinh học sinh sản
© Sự thành thục của cua biển
-FMI (Female mature index) = Độ rộng nơi lớn nhất
của đốt bụng thứ 5⁄ Độ rộng nơi lớn nhất của tấm ngực giữa gốc của đôi chân ngực 5 (0.88-1)
-GSI = khối lượng buồn trứng x I100%/khối lượng cơ
thể
<0.5% Chưa thành thục
2.5-8% đang thành thục
Đạt đến 15.8% cua sẵn sàng đẻ trứng
32
Trang 9
* « A2 ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
33
* « A2 ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
° Sức sinh san cua cua
300,000-4,000,000 trứng/cua mẹ
* « A2 ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
¢ Tp tinh bat cap
e Di cu
¢ De trifng
° Ap trứng
7 ° nr Ww `
°© Phát triển của au trùng
35
34
ww x nr e e 9
Dac diém sinh hoc sinh san
7 oA “2 Ww `
Su phat trién cua au trùng
Giai | T/g sau khi | Kich cd | D’phan biét đoạn | nở (ngày) | (mm)
Z, |0-3 1,65 Mắt chưa có cuống Chân hàm I và II đều
mang 4 lông tơ trên nhánh ngoài Có 5 đốt bụng
Z› 3-6 2,18 Mắt có cuống Chân hàm I và II đều mang 6
lông tơ trên nhánh ngoài Có 5 đốt bụng
4 4-8 2,70 Nhánh ngoài của chân hàm I mang 8§ lông tơ,
chân hàm II mang 9 lông tơ Có 6 đốt bụng Gai bên của đốt bụng 3-5 dai hơn
Trang 10
~ rd
Đặc điểm sinh học sinh sản
Sự phát triển của ấu trùng
Al T/g sau khi Kích cở D2phan biét
nd (ngay) (mm)
Z4 8-11 3,54 Nhánh ngoài của chân hàm I mang 10 lông tơ, chân
ham II mang 10 lông đài, 1-2 lông ngắn Mầm chân bụng xuất hiện trê các đốt bụng 2-6
Zs 10-16 4,50 Nhánh ngoài của chân hàm I mang I1 Iéng dai, 1-4
lông ngắn, chân hàm II mang 12 lông dài, 2-3 lông ngắn Chân bụng trên đốt bụng 2-6 phát triển Nhánh ngoài của chân bụng có thể mang 1-2 lông tở
M 16-23 4,01 Mất gai lưng Gai trán rất ngắn Mắt to Đuôi không
còn chẻ 2 mà dạng bầu và có nhiều lông trên chân đuôi Chân bụng rất phát triển và cói nhiễu lông trên các nhánh Âu trùng mang 2 càng
Cl 23-30 2-3 CW Cua có hình dạng như cua trưởng thành mặc dù
carapace hơi tròn
rd
Đặc điểm sinh học sinh sản
Sự phát triển của ấu trùng
2R=0.3mm
Đặc điểm sinh học sinh sản
Sự phát triển của ấu trùng
39
38
rd
Đặc điểm sinh học sinh sản
Sự phát triển của ấu trùng
Trãi qua 5 giai đoạn, 12-14 ngày
40
10
Trang 11
vy 7 AW ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
z en “ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trai qua 5 giai doan, 12-14 ngay
vy 7 AW ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
z en “ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trai qua 5 giai doan, 12-14 ngay
vy 7 AW ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
z en “ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trai qua 5 giai doan, 12-14 ngay
vy 7 AW ° °
Đặc điểm sinh học sinh sản
z en “ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trai qua 5 giai doan, 12-14 ngay
44
11
Trang 12
“ ~ 9
Dac diém sinh hoc sinh san
, en ^“ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trãi qua 5 giai đoạn, 12-14 ngay
45
“ ~ 9
Dac diém sinh hoc sinh san
, en ^“ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trãi qua 5 giai đoạn, 12-14 ngày
Megalopa, CW=3mm
7-9 ngay
“ ~ 9
Dac diém sinh hoc sinh san
, en ^“ `
Sự phát triển của ấu trùng
Trãi qua 5 giai đoạn, 12-14 ngay
47
Đặc điểm sinh trưởng
Chu kỳ lột xác
Blue Crab Molting Cycle
ee | «|S _INTER-MOLT mes PRE-ECDYSIS PRE-MOLT
m= ECDYSIS
m= POST-ECDYSIS POST-MOLT
48
12
Trang 13
Đặc điểm sinh trưởng
Internal and external indicators of position In
molting cycle
-Se†al
development of scaphognathite
‘Epidermal
retraction
Đặc điểm sinh trưởng
Lột xác
TT
Sequence left to right: mid-cycle, white sign, pink sign, red sign
50
Đặc điểm sinh trưởng
» Tái sinh
°Ò Sinh trưởng của cua
-Zoae 1-5: 17-20 ngay
-Megalope: 8-11 ngay
-Cua
-Tuôi thọ trung bình của cua tử 2-4 năm Qua môi lân lột xác (18-
22 lân) trọng lượng cua tăng trung bình 20-50%
-Kích thước tôi đa của cua biên có thê từ 19-28cm voi trong
lượng từ I-3kg/con ¬
-Với kích cỡ tương đương nhau vệ chiêu đi
hay chiêu rộng carapace thì cua đực nặng hơn cua cái
51
Kỹ thuật sản xuất giống
HE thong nuôi
‘= Tuyén chon va nudi vỗ cua mẹ
<= Cham soc cua cai mang trifng
= Uong ấu trùng
-Bé ương
-Mật độ -Chế độ cho ăn
52
18
Trang 14
Mô hình nuôi
® NUÔi ao
s« Nuôi ruộng lúa
Nuôi trong rừng ngập mặn
*® Nuôi cua con thành cua thịt
Nuôi cua ốp thành cua chắc (fattening)
e Nudi cua gach son (maturing)
Nuôi cua 16t (soft shell culture)
Mô hình nuôi
@ Nuôi trong rừng ngập mặn
va ez — pass ep en
hughes! water level
100 cm
bate — " hen
[re
Mô hình nuôi
Nuôi mone rừng ngập mặn
Mô hình nuôi
@ Nuôi cua con thành cua thịt _
56
14
Trang 15
Mô hình nuôi
© Nuôi cua ốp thành cua chắc (fattening)
-Nuôi ao
-Nuôi lồng
-Chọn cua đực bi ốp có trọng lượng >300 g/con
3-5 con/m2 (nuôi lồng)
© Nuéi cua gach son (maturing)
-Chọn cua cái đã có gạch son từ 10-60%
57
Những tôn tại
Con giống:
¢ Mua vu
« Số lượng
« Chất lượng
Sản phẩm:
-Chất lượng kém Thị trường:
-Không ổn định
59
Mô hình nuôi
@ Nuôi cua lột (soft shell culture)
-Nuôi ao, ao có kích cổ I00-200mZ
-Đáy ao nên có dạng đất sét hay cát
-Độ cao mực nước từ 0,6-0,8m
-Một cái khung được đóng bằng gỗ và lưới xanh để chứa cua sắp lột
-Chọn cua con có mnàu sậm, cứng và có trọng lượng 3 100 g/con,
-Mat d6 20-30 con/m?
-Cho cua tự đoạn càng và chân, nhưng phải giử lại đôi chân bơi
để cua hoạt động
-Sau 10 ngày thì bắt đầu kiểm tra
58
15