1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập chương vi hàm số và đồ thị câu hỏi

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương vi hàm số và đồ thị câu hỏi
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Thường An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường dưới đây, đường nào không là đồ thị của hàm số.. Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?. Với mỗi hàm số dưới đây, hãy vẽ đồ thị, tìm tập giá trị, khoảng bi

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập xác định của hàm số 1

2

y

x là:

A D[2;)

B D(2;)

C \ 2

D D 

Câu 2 Parabol yx22x3 có đỉnh là:

A ( 1; 0)I

B (3; 0)I

C (0;3)I

D (1; 4)I

Câu 3 Hàm số

2

A Đồng biến trên khoảng (1; )

B Đồng biến trên khoảng (; 4)

C Nghịch biến trên khoảng (;1)

D Nghịch biến trên khoảng (1; 4)

Câu 4 Bất phương trình yx22mx 4 0 nghiệm đúng với mọi x  khi:

A m 1

B m 2

C m2

D m2

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình 2x2  3 x 1 là:

A { 1  5; 1  5}

B { 1  5}

C { 1  5}

D

Câu 6 Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP) của Việt Nam (tính theo USD) trong vòng 10 năm, từ

năm 2009 đến năm 2018 được cho bởi bảng sau (dựa theo số liệu của Tổng cục Thống kê):

Năm 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018

GDP 1055 1273 1517 1749 1908 2052 2109 2215 2385 2587

Bảng này xác định một hàm số chỉ sự phụ thuộc của GDP (kí hiệu là y) vào thời gian x (tính bằng năm) Khẳng định nào dưới đây là sai?

A Giá trị của hàm số tại x2018 là 2587

B Tập xác định của hàm số có 10 phần tử.

C Tập giá trị của hàm số có 10 phần tử.

D Giá trị của hàm số tại x2587 là 2018

Câu 7 Các đường dưới đây, đường nào không là đồ thị của hàm số?

Ôn tập chương VI HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

A B.

Câu 8 Tập xác định của hàm số yx là

A. \ {0} B.C [0; ) D (0; )

Câu 9 Hàm số

1

y

x có

A Tập xác định là \ {0} và tập giá trị là 

B Tập xác định và tập giá trị cùng là \ {0}

C Tập xác định là  và tập giá trị là \ {0}

D Tập xác định và tập giá trị cùng là

Câu 10 Với những giá trị nào của m thì hàm số ( )f x (m1)x2 đồng biến trên  ?

Câu 11 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

2

y x B. y| 3x | C. y| |x D. y| 2 |x

Câu 12 Trục đối xứng của parabol ( )P : y2x26x3 là

2

 

2

 

Câu 13 Parabol y 4x2x có đỉnh là2

A. I( 1;1 ) B. I( 1; 2 ) C (1;1)I D. I(2; 0)

Câu 14 Cho hàm số yx22x3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên (; 2)

B Hàm số nghịch biến trên (; 2)

C Hàm số đồng biến trên (;1)

Trang 3

D Hàm số nghịch biến trên (;1)

Câu 15 Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. yx22x3 B. y x22x3 C. y x22x3 D. yx22x3

Câu 16 Cho hàm số bậc hai yax2bx c có đồ thị là đường parabol dưới đây Khẳng định nào dưới

đây là đúng?

A. a0,b0,c0 B. a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 17 Điều kiện cần và đủ của tham số m để parabol ( )P : yx22xm1 cắt trục Ox tại hai điểm

phân biệt nằm về hai phía của trục tung là

Câu 18 Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. f x( ) x2 x 6 B. f x( )x2 x 6 C 2

( )  5 6

2

( ) 5 6

Câu 19 Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x( )x212x36 ?

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2

A (1; 3) B (;1)[3; ) C [1;3] D (;1][4; )

Câu 21 Các giá trị của tham số m làm cho biểu thức f x( )x24xm5 luôn dương là

A. m9 B. m9 C Không có m D. m9

Câu 22 Phương trình (m2)x23x2m 3 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

Trang 4

A. m 2 hoặc 3

2

2

2

 mD. m2

Câu 23 Bất phương trình mx2(2m1)xm 1 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

8

8

8

8

Câu 24 Số nghiệm của phương trình x24x2 x 3 là

Câu 25 Tập nghiệm của phương trình 2x29x9 3 x

A. S{6} B. S  C. S  { 3} D. S  { 3; 6}

Câu 26 Tập nghiệm của phương trình 2x25x 1 x22x9 là

A. S {2} B. S{5} C. S  D. S {2;5} Câu 27 Một hàm số có thể được cho bằng:

A Bảng giá trị của hàm số;

B Đồ thị của hàm số;

C Công thức của hàm số;

D Tất cả đều đúng

Câu 28 Cho hàm số yf x( )2(x1)(x3)2x6 Giá trị của hàm số khi x3 là:

A 8;

B 0

C. 6;

D. 3

9

y f x x

x có tập xác định D là:

A. D[1;);

B. D\ { 3;3} ;

C. D[1;) \ {3};

D. D[3;)

Câu 30 Hàm số nào trong các hàm sau đây không phải là hàm số bậc hai?

A. yf x( ) 3x2 x 4

y f x x

x ;

C. yf x( ) 2 (x x1);

Câu 31 Tập giá trị của hàm số yf x( ) 2x2 2x1 là

4

  

T

4

   

4

  

4

  

Trang 5

Câu 32 Hàm số yf x( ) (x2)(x4) đồng biến trên khoảng:

A ( ; 1);

B (1; ; )

C (;1);

D ( 1;  )

Câu 33 Hàm số yf x( )(x2)(x2) có:

A Giá trị nhỏ nhất là 4 ;

B Giá trị lớn nhất là 4 ;

C Giá trị lớn nhất là 4 ;

D Giá trị nhỏ nhất là 4

Câu 34 Để hàm số yf x( )(m2)(x5)2m24 | x7 | 3 là một hàm số bậc hai thì giá trị của m

là:

A 2 ;

B 2 hay 2 ;

C 2

D 4

Câu 35 Đồ thị hàm số yf x( ) x24(5m1)x(3 2 ) m có trục đối xứng là đường thẳng x 2 khi

m có giá trị là:

A. 3;

B. 2

5

 ;

C. 3

2;

D. 1

5

Câu 36 Một viên bi được thả không vận tốc đầu và lăn trên máng nghiêng như Hình 1

Đồ thị nào sau đây phù hợp với sự thay đổi vận tốc của viên bi theo thời gian?

Câu 37 Tam thức bậc hai nào có biệt thức   và hai nghiệm là: 1 1 3

2

x và 2 7

4

x ?

A. 8x226x21 B. 2 21

2

C. 4x24x15; D. 2x27x6

Câu 38 Tam thức bậc hai nào dương với mọi x  ?

Trang 6

A. 2x24x2 B. 3x26x2

C.x22x3 D. 5x23x1

Câu 39 Khẳng định nào sau đây đúng với tam thức bậc hai f x( ) 10 x23x4 ?

A ( )f x 0 với mọi x không thuộc khoảng ( 1;1) ;

B ( )f x 0 với mọi x thuộc khoảng ( 1;1) ;

C ( )f x 0 với mọi x thuộc khoảng 1 4;

2 5

 ;

D Các khẳng định trên đều sai

Câu 40 Trong trường hợp nào tam thức bậc hai f x( ) ax2bx c có   0 và a0 ?

Câu 41 Cho đồ thị của hàm số bậc hai yf x như Hình 1 Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) f x 0

là:

A (1; 2) ; B [1; 2] ;

C (;1)(2; ; ) D (;1][2; )

Câu 42 Bất phương trình nào có tập nghiệm là (2;5) ?

A. x27x100 B. x27x100

C. x213x300; D. x213x300

Câu 43 Tập xác định của hàm số

2

1

3

là:

  

3

1

;3 3

 

Câu 44 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình (2m6)x24mx 3 0 có hai nghiệm phân

biệt?

2

 

m hoặc m3; B 3

3 2

 m ;

C. m 3 hoặc 3

3

2

 m  hoặc m3; D 3

3

2

 m  hoặc m3

Câu 45 Giá trị nào là nghiệm của phương trình x2 x 11 2x213x16 ?

Trang 7

A. x 5; B. 1

3

x ;

C Cả hai câu ,A B đều đúng; D Cả hai câu A, B đều sai

Câu 46 Khẳng định nào đúng với phương trình 2x23x 1 3x22x13 ?

A Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu;

B Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu;

C Phương trình có một nghiệm;

D Phương trình vô nghiệm

Câu 47 Khẳng định nào đúng với phương trình 2

5x 27x362x5 ?

A Phương trình có một nghiệm;

B Phương trình vô nghiệm;

C Tổng các nghiệm của phương trình là 7;

D Các nghiệm của phương trình đều không bé hơn 5

2

Câu 48 Cho đồ thị của hai hàm số bậc hai f x( ) ax2bx c và g x( ) dx2ex h như Hình 2 Khẳng

định nào đúng với phương trình ax2bx c  dx2ex h ?

A Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1 và x6;

B Phương trình có 1 nghiệm là x1;

C Phương trình có 1 nghiệm là x6;

D Phương trình vô nghiệm

Câu 49 Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số bậc hai?

A y 5x26x

B y 3 2x2

C y x(5x7)

D y0x26x5

Câu 50 Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là:

A 1;11

5

B 1;11

5

 .

C ( ; 1) 11;

5

   

D ( ; 1] 11;

5

    

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a y 2x 1 5x

Trang 8

b 1

1

y

x

Câu 2 Với mỗi hàm số dưới đây, hãy vẽ đồ thị, tìm tập giá trị, khoảng biến thiên, khoảng đồng biến,

khoảng nghịch biến của nó:

a y x26x9

b y x24x1

c yx24x

d y2x22x1

Câu 3 Xác định parabol ( )P : yax2bx3 trong mỗi trường hợp sau:

a ( )P đi qua hai điểm (1;1) A và ( 1; 0)B

b (P) đi qua hai điểm M(1; 2) và nhận đường thẳng x1 làm trục đối xứng

c (P) có đỉnh là (1; 4)I

Câu 4 Giải các bất phương trình sau:

a 2x23x 1 0

b x25x 4 0

c 3x212x120

d 2x22x 1 0

Câu 5 Giải các phương trình sau:

a 2x214 x 1

xx  xx

Câu 6 Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại máy tính xách tay từ năm 2018 Số lượng loại máy

tính đó bán được trong hai năm liên tiếp 2018 và 2019 lần lượt là 3,2 nghìn và 4 nghìn chiếc Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ năm 2018, số lượng máy tính loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm bậc hai

Giả sử t là thời gian (theo đơn vị năm) tính từ năm 2018 Số lượng loại máy tính đó bán được trong năm 2018 và năm 2019 lần lượt được biểu diên bởi các điểm (0;3, 2) và (1; 4) Giả sử điểm (0;3, 2) là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai này

a Lập công thức của hàm số mô tả số lượng máy tính xách tay bán được qua từng năm

b Tính số lượng máy tính xách tay đó bán được trong năm 2024

c Đến năm bao nhiêu thì số lượng máy tính xách tay đó được bán trong năm sẽ vượt mức 52 nghìn chiếc?

Câu 7 Cho hàm số

 a) Tìm tập xác định của hàm số

b) Vẽ đồ thị hàm số

c) Từ đồ thị vẽ ở ý b) hãy chỉ ra các khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của hàm số

d) Tìm tập giá trị của hàm số

Câu 8 Với mỗi hàm số dưới đây, hãy vẽ đồ thị, tìm tập xác định, tập giá trị, khoảng đồng biến và khoảng

nghịch biến của chúng

a) y|x1 ||x1 |;

Trang 9

b) 2 1 khi 1

1 khi 1

 

y

Câu 9 Dựa vào đồ thị của hàm số yax2bx c , hãy xác định dấu của các hệ số , ,a b c trong mỗi

trường hợp dưới đây

Câu 10 Trong mỗi trường hợp dưới đây, hãy vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ rồi

xác định toạ độ giao điểm của chúng:

a) y  x 3 và y x24x1

b) y2x5 và yx24x1

Câu 11 Vẽ đồ thị mỗi hàm số sau, từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình tương ứng

a) yx23x2 và bất phương trình: x23x20;

b) yx2 x 6 và bất phương trình: 2

6 0

  

Câu 12 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Hàm số

2

1

y

có tập xác định ; b) Tam thức bậc hai y x2mx1 có dấu không phụ thuộc vào x;

c) Hàm số 2

y x mx m có tập xác định chỉ gồm một phần tử

Câu 13 Cho hình chữ nhật ABCDAB6 cm AD, 13 cm Tìm vị trí điểm M trên cạnh AD sao cho

2

Câu 14 Trong Vật lí ta biết rằng, khi một vật được ném xiên với vận tốc ban đầu v , góc ném hợp với 0

phương ngang Ox một góc , nếu ta bỏ qua sức cản của không khí và gió, vật chỉ chịu tác động của trọng lực với gia tốc trọng trường g9,8 /m s , thì độ cao 2 y (so với mặt đất) của vật phụ thuộc vào khoảng cách theo phương ngang x (tính đến mặt đất tại điểm ném) theo một hàm số bậc hai cho bởi công thức

2

2 2 0

tan

2 cos

g

Như vậy quỹ đạo chuyển động của vật là một phần của đường parabol Hãy xác định

a) Các hệ số ,a b và c của hàm số bậc hai này;

b) Độ cao lớn nhất mà vật có thể đạt được;

c) Giả sử vận tốc ban đầu v không đổi Từ kết quả câu b) hãy xác định góc ném 0  để độ cao lớn nhất của vật đạt giá trị lớn nhất

Trang 10

d) Một quả bóng được đá từ mặt đất lên cao với vận tốc ban đầu v0 20 /m s và góc đá so với

phương ngang là  45

 Khi quả bóng ở độ cao trên 5 m thì khoảng cách theo phương ngang từ

vị trí của quả bóng đến vị trí đá bóng nằm trong khoảng nào (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Câu 15 Một công ty kinh doanh máy tính cầm tay thấy rằng khi bán máy ở mức giá x (nghìn đồng) một

chiếc thì số lượng máy bán được n cho bởi phương trình n1200000 1200 x

a) Tìm công thức biểu diễn doanh thu R như là hàm số của đơn giá x Tìm miền xác định của hàm số RR x ( )

b) Máy tính được bán ở đơn giá nào sẽ cho doanh thu lớn nhất? Tính doanh thu lớn nhất và số máy tính bán được trong trường hợp đó

c) Với đơn giá nào thì công ty sẽ đạt được doanh thu trên 200 tỉ đồng (làm tròn đến nghìn đồng)?

Câu 16 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y4x21

b) 21

1

y

x

c) y 2 1

x

Câu 17 Tìm điều kiện của m để mỗi hàm số sau là hàm số bậc hai:

a) y(1 3 ) m x23

b) y(4m1)(x7)2

c)  2 

Câu 18 Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) yx24x3

b) y x24x5

c) yx24x5

2 1

   

Câu 19 Một vận động viên chạy xe đạp trong 1 giờ 30 phút đầu với vận tốc trung bình là 42 km h/ Sau

đó người này nghỉ tại chỗ 15 phút và tiếp tục đạp xe 2 giờ liền với vận tốc 30 km/h

a) Hãy biểu thị quãng đường s (tính bằng kilômét) mà người này đi được sau t phút bằng một hàm

số

b) Vẽ đồ thị biểu diễn hàm số s theo t

Câu 20 Biết rằng hàm số y2x2mxn giảm trên khoảng (;1), tăng trên khoảng (1; và có tập )

giá trị là [9; Xác định giá trị của m và n )

Câu 21 Nhảy bungee là một trò chơi mạo hiểm Trong trò chơi này, người chơi đứng ở vị trí trên cao, thắt

dây an toàn và nhảy xuống Sợi dây này có tính đàn hồi và được tính toán chiều dài để nó kéo người chơi lại khi gần chạm đất (hoặc mặt nước) Chiếc cầu trong Hình có bộ phận chống đỡ dạng parabol Một người muốn thực hiện một cú nhày bungee từ giữa cầu xuống với dây an toàn Người này cần trang bị sợi dây an toàn dài bao nhiêu mét? Biết rằng chiều dài của sợi dây đó bằng một phần ba khoảng cách từ vị trí bắt đầu nhảy đến mặt nước

Trang 11

Câu 22 Giả sử một máy bay cứu trợ đang bay theo phương ngang và bắt đầu thả hàng từ độ cao 80 m, lúc

đó máy bay đang bay với vận tốc 50 /m s Để thùng hàng cứu trợ rơi đúng vị trí được chọn, máy bay cần bắt đầu thả hàng từ vị trí nào? Biết rằng nếu chọn gốc tọ ̣ độ là hình chiếu trên mặt đất của

vị trí hàng cứu trợ bắt đầu được thả, thì toạ độ của hàng cứu trợ được cho bởi hệ sau:

0 2

1 2

 

 

Trong đó, v là vận tốc ban đầu và h là độ cao tính từ khi hàng rời máy bay 0

Lưu ý Chuyển động này được xem là chuyển động ném ngang

Câu 23 Xét dấu của tam thức bậc hai sau:

a f x( )6x241x44

b g x( ) 3x2 x 1

( )9 12 4

Câu 24 Giải các bất phương trình sau:

a 7x219x 6 0

b 6x211x10

3x 4x7x 2x1

d x210x250

Câu 25 Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai được cho, hãy giải các bất phương trình sau:

a x20,5x 5 0

b 2x2  x 1 0

Trang 12

Câu 26 Giải các phương trình sau:

a x27x 9x28x3

b x2  x 8 x24x 1 0

С 4x2   x 1 x 1

d 2x210x29 x8

Câu 27 Một tam giác vuông có một cạnh góc vuông ngắn hơn cạnh huyền 8 cm Tính độ dài của cạnh

huyền, biết chu vi tam giác bằng 30 cm

Câu 28 Một quả bóng được bắn thẳng lên từ độ cao 2 m với vận tốc ban đầu là 30 /m s Khoảng cách của

bóng so với mặt đất sau t giây được cho bởi hàm số:h t( ) 4, 9t230t với h(t) tính bằng đơn 2

vị mét Hỏi quả bóng nằm ở độ cao trên 40 m trong thời gian bao lâu? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười

Câu 29 Một chú cá heo nhảy lên khỏi mặt nước Độ cao h (mét) của chú cá heo so với mặt nước sau t giây

được cho bởi hàm số h t( ) 4,9t29,6t Tính khoảng thời gian cá heo ở trên không

Câu 30 Lợi nhuận một tháng ( )p x của một quán ăn phụ thuộc vào giá trị trung bình x của các món ăn

theo công thức p x( ) 30x22100x15000, với đơn vị tính bằng nghìn đồng Nếu muốn lợi nhuận không dưới 15 triệu đồng một tháng thì giá bán trung bình của các món ăn cần nằm trong khoảng nào?

Câu 31 Ta có bảng giá trị của hàm cầu đối với sản phẩm A theo đơn giá của sản phẩm A như sau:

Đơn giá sản phẩm A (đơn vị: nghìn đồng) 10 20 40 70 90

Lượng cầu (nhu cầu về số sản phẩm) 338 288 200 98 50

a) Giả sử hàm cầu là một hàm số bậc hai theo đơn giá x , hãy viết công thức của hàm này, biết

rằng c392

b) Chứng tỏ rằng hàm số có thể viết thành dạng 2

c) Giả sử hàm cầu này lấy mọi giá trị trên đoạn [0; 100], hãy tính lượng cầu khi đơn giá sản phẩm

A là 30, 50,100

d) Cùng giả thiết với câu c, nếu lượng cầu là 150 sản phẩm thì đơn giá sản phẩm A là khoảng bao nhiêu (đơn vị: nghìn đồng)?

Câu 32 Khi một vật từ vị trí y được ném xiên lên cao theo góc 0  (so với phương ngang) với vận tốc

ban đầu v thì phương trình chuyển động của vật này là: 0

2

0

2 2 0

2 cos

gx

a) Vật bị ném xiên như vậy có chuyển động theo đường xiên hay không? Tại sao?

b) Giả sử góc ném có số đo là 45, vận tốc ban đầu của vật là 3 / và vật được ném xiên từ độ cao 1 m so với mặt đất, hãy viết phương trình chuyển động của vật

c) Một vận động viên ném lao đã lập kỉ lục với độ xa 90 m Biết người này ném lao từ độ cao

0, 9 m và góc ném là khoảng 45 Hỏi vận tốc đầu của lao khi được ném đi là bao nhiêu?

(Lưu ý: Lấy giá trị g10 /m s cho gia tốc trọng trường và làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập 2

phân.)

Câu 33 Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai yf x sau đây, hãy xét dấu của tam thức bậc hai ( )( ) f x

Ngày đăng: 01/03/2023, 08:36