1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp Án Tự Luận Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Cơ Sở.docx

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Tự Luận Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Cơ Sở
Trường học Cụm Thpt Huyện Bắc Giang
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đáp án đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD ĐT BẮC GIANG CỤM THPT HUYỆN ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2022 2023 I TRẮC NGHIỆM MĐ\ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 101[.]

Trang 1

SỞ GD- ĐT BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN ………

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ THI HỌC SINH

GIỎI CẤP CƠ SỞ MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2022 -2023

MĐ\

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0

MĐ\

Câu

2

1

2

2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

Bài 1 (2

điểm)

a: Mô tả chuyển động (0,75đ)

OA: Nhanh dần đều

AB: Chậm dần đều

BC: Nhanh dần đều

b Gia tốc của từng giai đoạn: (0,5đ)

OA: a1 = 2m/s2

AC: a2 = -2m/s2 (đoạn AB và BC cùng gia tốc)

c Quãng đường và độ dịch chuyển tính theo phần diện tích đồ thị vận

tốc – thời gian hợp với trục Ot (0,75đ)

30s đầu: s=d= 450m

10s tiếp theo: d= -100m; s= 100m

40s: d= 350m; s= 550m

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 2

(2,5điểm

) a) Chọn chiều dương theo chiều chuyển

động

+ Khi vật đi lên các lực tác dụng lên vật

gồm: trọng lực P 

, phản lực N và lực

ma sát Fmsđược biểu diễn như hình vẽ

Áp dụng định luật II Newton ta có: P N F   ms  ma 1

(*) Chiếu phương trình (*) lên các trục tọa độ Ox và Oy ta có:

Ox: Psin F ma

Oy : N Pcos 0

   

  

1

Psin P cos ma

N Pcos

   

 

1

a g sin cos 8 m / s

      

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 2

+ Quãng đường vật đi lên:  

2 0 1 1

v

2a

 

+ Vật dừng lại tại D rồi chuyển động đi xuống  hmax = BD.sinα = 16.0,5 = 8m

b) Gọi a2 là gia tốc lúc vật đi xuống trên mặt nghiêng

+ Ta có: a2 = g(sinα - μcosα) = 2 m/scosα) = 2 m/s2

+ Khi vật đi xuống thì quãng đường đi trên mặt nghiêng là: s2 = s1 = 16 (m)

+ Vận tốc tại B khi đi xuống: v B  2a s 2 2  8 m / s 

3

3

5

   

+ Quãng đường vật đi được đến khi dừng trên mặt ngang là:

B 3

3

 



 s = s1 + s2 + s3 = 16 + 16 + 9,24 = 41,24 (m)

Vẽ hình (0,25 điểm)

0,25 0,25 0,25

0,25

Bài 3

(1,5

điểm)

+ Chọn hệ trục tọa độ xOy, gốc O tại vị trí ban đầu của quả bóng, trục Ox

nằm ngang hướng đến gôn, trục Oy hướng thẳng đứng lên trên

+ Phương trình chuyển động của quả bóng:

x v t v cos t

y v t gt v sin t gt

    

+ Phương trình quỹ đạo của quả bóng:  

2 0

y v sin

v cos 2 v cos

  

0,25

0,25 0,25

x

y

O

ms1

F

A

B

H

ms2

F

1

N

P



O/

2

N

P

x/

y/

Trang 3

 2  2 2

0

g

2v

     

+ Để ghi được bàn thắng thì khi x = L = 11 m thì y = h = 2,5 m

2 2

0 2

0

605 tan 1 5.11

 

Vận tốc này cực tiểu

2

a 11.tan 2,5

 

  cực tiểu + Ta có: tan2 11a.tan  1 2,5a 0

+ Đặt X = tan  X211a.X 1 2,5a 0  

+ Ta có:  11a2 4 1 2,5a  

2

0 11a 4 1 2,5a 0

        

 2

+ Vậy vận tốc tối thiểu cần truyền cho bóng: v0 = 11,7m/s

0,25

0,25

0,25

Lưu ý:

Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn được điểm

Nếu học sinh không ghi đơn vị trừ 0,25 điểm, toàn bài không trừ quá 0,5 điểm

Ngày đăng: 27/02/2023, 16:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w