1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp án đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Vật lí 12 Năm học 20092010 Sở GD ĐT Bắc Ninh11397

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤ C – ĐÀO TẠ O

BẮ C NINH

KỲ THI HỌ C SINH GIỎ I THPT CẤ P TỈ NH

NĂM HỌ C 2009 – 2010 Môn : Vậ t lý Lớ p 12

HƯ Ớ NG DẪ N CHẤ M ĐỀ CHÍNH THỨ C

+ Các thờ i điể m vậ t qua vị trí x1 đư ợ c xác đị nh từ p/t :

1

1

1 (1), 1, 2,

30 5

k

k

Trong đó (1) ứ ng vớ i các thờ i điể m vậ t qua vị trí x1 theo chiề u dư ơ ng; (2) ứ ng vớ i các thờ i điể m

vậ t qua vị trí x1 theo chiề u âm

0,5

+ Từ p/t dao độ ng ta có khi 0 8sin 8

2

cm, vậ t bắ t đầ u chuyể n độ ng từ biên

dư ơ ng, vì vậ y nó sẽ qua vị trí x1 lầ n thứ nhấ t theo chiề u âm, do vậ y nó sẽ qua vị trí x1 lầ n thứ

hai theo chiề u dư ơ ng.Trong số 2010 lầ n qua vị trí x1 thì có 1005 lầ n vậ t qua vị trí x1 theo chiề u

dư ơ ng Vậ y thờ i điể m vậ t qua vị trí x1 lầ n thứ 2010 là : Từ (1) ta có :

201 200, 967

k

0,5

1

+ Trong 1003 lầ n qua vị trí x1 theo chiề u dư ơ ng quãng đư ờ ng mà vậ t đi đư ợ c là

S1 = 1003.4.8 = 32096cm

+ Kể từ khi vậ t qua VTCB lầ n 1 đế n hế t chu kì đầ u tiên (trong đó có 1 lầ n qua x1 theo chiề u

dư ơ ng) quãng đư ờ ng vậ t đi đư ợ c là S2 = 3A = 24 cm

+ Ở chu kì cuố i cùng khi vậ t đi đế n vị trí x1 theo chiề u dư ơ ng lầ n thứ 1005 quãng đư ờ ng nó đi

đư ợ c là : S3 = 3A + 4 = 28 cm

Vậ y toàn bộ quãng đư ờ ng vậ t đi đư ợ c là : S = S1 + S2 + S3 = 32148 cm = 321,48 m

0,5

0,5 + λ = v/f = 2 cm

Vì hai nguồ n sóng ngư ợ c pha nên điề u kiệ n để sóng tổ ng hợ p có biên độ cự c đạ i:

d2 – d1 = λ/2 + kλ

Chọ n gố c tọ a độ tạ i O là trung điể m củ a AB Vị trí củ a mộ t điể m có biên độ cự c đạ i cách O

đoạ n: x = λ/4 + kλ/2

0,5

+ Vì hai phía đố i xứ ng nhau qua O nên số vân mỗ i phía củ a O bằ ng nhau số vân ở mộ t phía củ a

O thỏ a mãn: 6 > λ/4 + kλ/2 > 0

Thay λ = 2 cm và giả i ta đư ợ c 0 < k < 6 ( k = 0; 1; 2; 3; 4; 5)

k nhậ n 6 giá trị , vậ y mỗ i phía củ a O có 6 điể m dao độ ng vớ i biên độ cự c đạ i

0,5

+ Khoả ng cách giữ a 2 điể m xa nhau nhấ t dao độ ng vớ i biên độ cự c đạ i là khoả ng cách giữ a 2

cự c đạ i thứ 6 ở 2 phía củ a O : ∆d = 2(λ/4 + 5λ/2) = 11 cm 0,5

Gọ i khoả ng cách 2 nguồ n là l ta có l2+ − = x2 x k λ (1)

0,25 + Khi x càng lớ n thì vân cự c tiể u càng gầ n vân trung tâm Vậ y x lớ n nhấ t ứ ng vớ i vân cự c tiể u

bậ c 1

0,5

2

3

+ Khi đặ t bả n chiế t quang sau S1 thì thờ i gian ánh sáng truyề n từ S1→ M (trên màn quan sát) là : 1 d1 e e

t

c v

v n

= ta có 1 d1 e ne d1 e n( 1)

t

Trang 2

+ Như vậ y khi có thêm bả n chiế t quang, nế u coi ánh sáng vẫ n truyề n trong không khí thì khi đó

ta có d1/ = +d1 e n( −1), nghĩ a là tăng thêm mộ t

đoạ n e(n-1)

+ Vị trí vân trung tâm ứ ng vớ i hiệ u quang trình:

δ = − = ⇒ = ,

vớ i n1 ta có

d = + d e n − ⇒ d − = d e n − (1)

+ Mặ t khác ta cũ ng có 2 1 ax

d d

D

− = (2)

Từ (1) và (2) ta đư ợ c :

4 1

( 1)

4.10

e n D

e n x

0,5

0,5

0,5

+ Vớ i chiế t suấ t n2 ta có : 2

2

1

+ Thay số tính đư ợ c :

30.10 4.10

2.10

n

0,5

0,5

+ Khi hệ số công suấ t bằ ng 1 :

6 5

20.10

10

P

U

0, 4 W

P = r I = M , do vậ y công suấ t từ nơ i phát phả i là : P p = +P P/ =20, 4 MW

0,5

+ Tạ i nơ i tiêu thụ u đồ ng pha vớ i I ta có giả n đồ véc tơ :

Từ đó : Up = ( Ur + U )2+ UL ≈ 102 kV

Vớ i : Ur = I r = 200.10 = 2( kV U ); = 100( kV )

U L =I L ω=200.30.10 100−3 π =0, 6 (π kV)

0,5 0,5

Khi c os ϕ = 0,8 ta có

6 5

20.10

250( ) os 10 0,8

P

U c ϕ

+ công suấ t hao phí P/ = r I 2 = 10.2502 = 0, 625MW

vậ y công suấ t nơ i phát phả i là : P p = +P P/ =20, 625 MW

0,25

4

Khi c os ϕ = 0,8

+ Để xác đị nh điệ n áp ở nơ i phát ta phả i xét hai trư ờ ng hợ p là u sớ m pha hơ n I và u trễ pha so

vớ i i

- Trư ờ ng hợ p u sớ m pha hơ n i , ta có giả n đồ véc tơ :

,

U r = + U r U r Trong đó : U rL r, = U rL+ U rr

Về độ lớ n : Ur = I r = 250.10 = 2, 5 kV

3 250.30.10 100 0, 75

U =I Z = − π = π kV

Suy ra UL r, = UL2+ Ur2 ≈ 3, 435 kV

mặ t khác các góc ϕ ϕ , /tính đư ợ c từ cosϕ

và tan ϕ/ lầ n lư ợ t là : 36,90 và 43,30

Từ giả n đồ véc tơ ta có :

, 2 , os( )

U =U +U + U U c ϕ ϕ−

Suy ra Up ≈ 103,4 kV

+ Trư ờ ng hợ p u trễ pha so vớ i i , ta có giả n đồ

véc tơ :

0,25

0,5

r

U ur

p

U uur

U ur

I

r

,

L r

U ur

L

U ur

ϕ

'

ϕ

r

U ur

'

ϕ ϕ

L

U ur U urL r,

U ur I

r

p

U uur

Uur

L

Uur

I

r

p

Uuur

r

Uur

d1

d2

S2

S

S1

C

x

D

Trang 3

Các trị số U L r, ; ;ϕ ϕ/ vẫ n như trên, từ giả n đồ có :

, 2 , os ( )

U = U + U + U U c   ϕ − − ϕ  

Thay số tìm đư ợ c : UP = 100, 6 kV

0,5

5

+ Xét chuyể n độ ng tị nh tiế n củ a khố i tâm quả cầ u:

Ma F

sin

Mg α − ms = (1)

+ Xét chuyể n độ ng quay quanh khố i tâm G:

γ

G

msR I

+ Do chuyể n độ ng lăn không trư ợ t ta có: a = at = γ R (3)

+ Mô men quán tính củ a cầ u rỗ ng là:

70

MR 31 ) 2

R 3

4 R

3

4 ( 5

R 2 ) 4

R M R M ( 5

2 I

2 3

3 2

2 2 2 1

=

(4)

Vớ i

) 2

R R ( 3 4

M

3 3

=

π ρ

Từ (1), (2), (3), (4) ta đư ợ c:

101

sin g 70

Có v2 = 2 aL

Suy ra

101

L sin g 140

0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

6

+ Khi các photon bứ t các electron quang

điệ n ra khỏ i quả cầ u bằ ng đồ ng thì quả cầ u

tích điệ n tích dư ơ ng, điệ n tích này tăng dầ n

do các electron bị bứ t ra tăng dầ n, do vậ y mà

điệ n thế (+) củ a quả cầ u cũ ng tăng dầ n, điệ n

trư ờ ng củ a các điệ n tích dư ơ ng trên quả cầ u

cũ ng mạ nh dầ n đế n khi đủ lớ n để giữ lạ i các

electron quang điệ n kể cả các electron đã tớ i

nơ i có điệ n thế bằ ng 0 Khi đó điệ n thế củ a

quả cầ u không tăng nữ a và đạ t cự c đạ i

+ Giá trị cự c đạ i đó thoả mãn : ax 2 ax

.

.

2

h c A

h c

e

λ λ

Thay số tìm đư ợ c : Vmax ≈ 4, 403 V

+ Dùng ánh sáng kích thích /

120( nm )

= 0,12 µm coi là đủ mạ nh để điệ n thế củ a

quả cầ u tứ c thì đạ t cự c đạ i, khi đó quả cầ u

đư ợ c nố i đấ t qua điệ n trở R Có dòng điệ n

ổ n đị nh qua R vì luôn có dòng electron từ

đấ t lên trung hoà vớ i điệ n tích dư ơ ng xuấ t

hiệ n trên quả cầ u, ánh sáng kích thích luôn

làm cho quả cầ u đạ t điệ n thế dư ơ ng cự c đạ i

nên qua R luôn có mộ t dòng điệ n từ quả cầ u

qua R xuố ng đấ t (theo qui ư ớ c về chiề u

dòng điệ n)

+ Cư ờ ng độ dòng điệ n đó đư ợ c xác đị nh:

0,75

0,5

0,75

A

α

R

hf

v = 0

vo

Vmax

hf

v = 0

vo

V

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w