1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án học sinh giỏi cấp huyện 2014

6 1,2K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các đường thẳng AD, BE, CF đồng qui.. Kẻ tia Ax vuông góc với AB tia Ax và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB.. Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt ti

Trang 1

1 Cho 3 5 7 3 5

2 2

x    Tính  2 2011

P( )xxx 1

2 Cho x, y, z là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện xyz 100  Tính giá trị của

xy x 10 yz y 1 xz 10 z 10

Bài 2 (2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(4;2);B( 7;0);C(0; 4);D( 6; 3);E(3; 2);     

F(2; 7).

1 Chứng minh các đường thẳng AD, BE, CF đồng qui

2 Gọi M là một điểm trên đường thẳng AD và điểm H 5; 3 5  .

Chứng minh rằng MH 7 

Bài 3 (3 điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên x; y của phương trình : 2 2

x  3y  2xy 2x 10y 4 0    

2 Giải phương trình : x 2  7x 6   x 3   x 6   x 2  2x 3 

3 Cho các số thực dương x, y, z Chứng minh rằng :

y z z x x y 2

 

Bài 4 (2 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Kẻ tia Ax vuông góc với AB (tia Ax và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Lấy một điểm C bất kì thuộc nửa đường tròn (C khác A và B) Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt tia Ax tại

M và cắt AC tại F

1/ Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O

2/ BM cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh MDF đồng dạng với MOB

Bài 5 (1 điểm)

Cho ABC vuông tại A có B 20   0, đường phân giác BI (I thuộc AC) Vẽ ACH 30   0

(H thuộc cạnh AB) Tính CHI?

Đề thi này gồm có 01 trang

-Họ và tên thí sinh :

Số báo danh :

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học 2013 - 2014 Môn : Toán 9

Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Bài 1 (2 điểm)

1 điểm

1 Ta có :

3 5 7 3 5

2 2

6 2 5 14 6 5

4

4

5 1 3 5 4

5 1 3 5 4

1

  

  

x

Do đó : P(1) 1 1 1 2   2011  12011 1

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

1 điểm

2 Vì x, y, z nguyên dương; xyz 100   xyz 10 

Ta có :

 

y

M

xy x 10 yz y 1 xz 10 z 10

xy

xy x 10 xyz xy x xz 10 z xyz

xy

xy x 10 10 xy x z x 10 xy

xy

xy x 10 xy x 10 xy x 10

x xy 10 1

xy x 10

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ Bài 2 (2 điểm)

1 điểm 1 Các điểm : A(4;2);B( 7;0);C(0; 4);D( 6; 3);E(3; 2);      F(2; 7)  .

*) Phương trình đường thẳng AD có dạng : y = ax + b

- Thay x = 4 và y = 2 ta được phương trình : 4a + b = 2  b = 2 – 4a (1)

- Thay x = - 6 và y = - 3 ta có phương trình : - 6a + b = - 3 b = 6a – 3 (2)

Từ (1) và (2) ta có phương trình : 2 – 4a = 6a – 3  - 10a = - 5  a = 1

2

 b = 0  Phương trình đường thẳng AD là : y = 1

2x

*) Phương trình đường thẳng BE có dạng : y = cx + d

- Thay x = - 7 và y = 0 ta được phương trình : - 7c + d = 0  d = 7c (3)

- Thay x = 3 và y = - 2 ta có phương trình : 3c + d = - 2 d = - 2 - 3c (4)

0,25đ

Trang 3

Từ (3) và (4) ta có phương trình : 7c = - 2 - 3c  10c = - 2  c = 1

5

 d = 7

5

  Phương trình đường thẳng BE là : y = 1x 7

5 5

 

*) Phương trình đường thẳng CF có dạng : y = mx + n

- Thay x = 0 và y = - 4 ta được : n = - 4 (5)

- Thay x = 2 và y = - 7 ta có phương trình : 2m + n = - 7 n = - 7- 2m (2)

Từ (1) và (2) ta có phương trình : - 4 = - 7 - 2m  2m = - 3  m = 3

2

 Phương trình đường thẳng CF là : y = 3x 4

2

 

*) Phương trình hoành độ giao điểm của AD và BE là :

2  5  5  10  5   

 Tọa độ giao điểm của AD và BE là (- 2; - 1)

Thay x = - 2 vào phương trình đường thẳng CF ta có : y = - 1

 (- 2; - 1) thuộc đường thẳng CF

Vậy AD, BE và CF đồng qui tại (- 2; - 1)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1 điểm

2 Vì M là một điểm thuộc đường thẳng AD : y 1x

2

 nên tọa độ của điểm

M có dạng M(2x ; x ) 0 0

Ta có :

2

MH 49

  với mọi x 0  MH 7  (ĐPCM)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 3 (3 điểm)

1 điểm 1 Ta có :

x 3y 2xy 2x 10y 4 0

x 2xy y 4y 4y 1 2x 6y 5 0

x y 2y 1 2 x 3y 5 0

x y 1 x 3y 1 2 x 3y 1 7 0

x 3y 1 x y 3 7

Vì x, y nguyên nên x 3y 1   và x y 3    nguyên  các trường hợp :

*) Trường hợp 1: x 3y 1 1 x 3y 0 x 3y x 3

*) Trường hợp 2: x 3y 1 1 x 3y 2 x 2 3y x 7

*) Trường hợp 3: x 3y 1 7 x 3y 6 x 6 3y x 3

0,25đ

0,25đ

Trang 4

*) Trường hợp 4: x 3y 1 7 x 3y 8 x 8 3y x 1

Vậy nghiệm nguyên của phương trình là x; y  3;1 ; 7; 3 ; 3;1 ; 1; 3         

0,25đ 0,25đ

1 điểm

x  7x 6   x 3   x 6   x  2x 3 1 

Ta cĩ 2    

x  7x 6   x 1 x 6   và 2    

x  2x 3   x 1 x 3   nên phương trình xác định

x 1 0 x 1 x 6

x 6 0 x 6

        

    

Khi đĩ :

x 6 x 3 x 1 1 0

x 6 x 3 0 x 6 x 3 x 6 x 3 0x 9 (

x 1 1 0 x 1 1 x 1 1 x 2 (

          



vo ânghiệm) loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy phương trình đã cho vơ nghiệm

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

1 điểm

3 Vì x, y, z là các số thực dương Áp dụng bất đẳng thức Cơsi, ta cĩ :

2

2 2

4x y z 2x y z

y z 4

Chứng minh tương tự ta cĩ :

Dấu “=” cĩ ở (2)  2y z x  

Dấu “=” cĩ ở (3)  2z x y  

Cộng theo vế (1), (2) và (3) ta được :

x y z

y z z x x y 2

 

Dấu “=” cĩ

2x y z 2y z x x y z 2z x y

 

    

  

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ Bài 4 (2 điểm)

Trang 5

Vẽ hình chính xác, ghi đúng giả thiết, kết luận 0,25đ

0,75đ

1 Do OM//BC  MOA CBO    (đồng vị) và MOC OCB    (so le trong)

Mà OB = OC   OBCcân tại O CBO OBC   

Do đó : MOA MOC     OM là phân giác của  cân OAC

 OM là đường trung trực của AC  MA = MC

Xét  MAOvà  MCOcó :

MO chung

MA = MC

OA = OC

MAO

  =  MCO(c.c.c)

MCO MAO 90 MC OC MC

      là tiếp tuyến của đường tròn (O)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

1 điểm

2 Chứng minh :  MDA MD MA 2

Xét  MAO vuông tại A, đường cao AF nên MA 2  MF.MO (2)

Từ (1) và (2) MD.MB MF.MO MD MO

MF MB

Xét  MDF và  MOB có :

M chung

MF MB

MDF

  MOB(c.g.c)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ Bài 5 (1 điểm)

0,25đ

Vẽ hình chính xác, ghi đúng giả thiết, kết luận 0,25đ

0,75đ Từ giả thiết HCB 40   0 Kẻ đường phân giác CK thì HCK BCK 20     0

Trang 6

Trong  vuông AHC có ACH 30   0 nên AH CH

2

Ta có : AH 1 CH. 1 BC.

HK 2 HK 2 BK (Vì CK là phân giác của HCB)

Kẻ KM vuông góc BC tại M

BMK

  BAC (góc nhọn) BM AB

BK AC

  hay BC AB AH

2BK ACHK (1)

Do BI là phân giác của ABC nên AI AB

IC BC (2)

Từ (1) và (2) AI AH   0

CK//IH CHI HCK 20

IC HK

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Chú ý : Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 31/03/2014, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w