1 Mẹo phần nghe 1 1 Part 1 Đáp án nào có vật, chủ thể, hành động không xuất hiện trong tranh 100% sai 1 1 1 Tranh chỉ người Cấu trúc chung là S + V + O “ A woman is looking at a computer” + Động từ và[.]
Trang 11 Mẹo phần nghe:
1.1 Part 1:
- Đáp án nào có vật, chủ thể, hành động không xuất hiện trong tranh: 100% sai
1.1.1 Tranh chỉ người:
Cấu trúc chung là: S + V + O
“ A woman is looking at a computer”
+ Động từ và tân ngữ là 2 thành phần quan trọng nhất, 2 thành phần này đúng như trong hình => câu đó thường đúng
1.1.2 Tranh chỉ vật:
+ Xuất hiện “being”: 100 % sai
+ Xuất hiện từ chỉ người (person, man, people, ): 100% sai
1.1.3 Những từ vựng thường gặp nhất
- Danh từ: work (công việc), stairs (cầu thang bộ), truck (xe tải), box (hộp), package (kiện hàng), cart (xe đẩy), counter (cái quầy), cabinet (cái tủ), drawer (cái ngăn tủ), curtain (rèm cửa),
pavement, walkway (vỉa hè), railing (hàng rào, tay vịn cầu thang),
- Động từ: examine (xem xét), look at (nhìn vào), walk down, descend (đi xuống), on display (trưng bày), are placed (được đặt) lean (nghiên người), face (đối diện), arrange (sắp xếp), wear (mặc trên người), stack (xếp chồng), hold (cằm nắm), type (đánh máy), walk (đi bộ), board (lên xe), cross (băng qua), carry (mang),
- Từ khác: in a row, line up (xếp 1 hàng)