1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cd21 exercise 1 2 key

11 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề English Grammar Summary - Exercise 1.2
Trường học Unknown University
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Exercise
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 35,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Exercise 1 2 TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Chuyên đề 21 – CẤU TẠO TỪ Exercise 1 2 Give the correct forms of the words in the blankets Question 1 It was one of his most important (ACHIEVE) Căn cứ vào tính[.]

Trang 1

TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Chuyên đề 21 – CẤU TẠO TỪ

Exercise 1.2: Give the correct forms of the words in the blankets.

Question 1: It was one of his most important (ACHIEVE)

Căn cứ vào tính từ “important” đứng trước vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Achieve /ə’t∫i:v/ (v): Đạt được, giành được

Achievement /ə’tʃi:vmənt/ (n): Thành tựu, thành tích

Achievable /ə’t∫i:vəbl/ (a): Có thể đạt được

Dịch nghĩa: Nó từng là một trong những thành tựu quan trọng nhất.

=> Đáp án: Achieve => Achievements

Question 2: The teacher had great in his students (CONFIDENT)

=> Căn cứ vào tính từ “great” đứng trước vì vậy vị trí còn trống cần sử dụng một danh từ

Ta có:

Confident /’kɒnfidənt/ (a): Tin tưởng, tự tin

Confidence /’kɒnfidəns/ (n): Sự tin tưởng, sự tin cậy

Confidently /’kɒnfidəntl/ (adv): Tự tin

Confidential /kɒnfi’den∫l/ (a): Kín, bí mật, được tín nhiệm

Dịch nghĩa: Thầy giáo đã có sự tin tưởng lớn trong nhiều học sinh của ông ấy.

=> Đáp án: Confident => Confidence

Question 3: We have a good with our neighbors (RELATIVE)

Căn cứ vào tính từ “good” đứng trước vì vậy chỗ còn trống cần một danh từ để tạo thành một cụm danh từ

Ta có:

Relative /’relətiv/ (a): Tương đối, có liên quan

Relative /’relətiv/ (n): Người bà con, thân thuộc

Relate /ri’leit/(v): Liên hệ, quan hệ, tường thuật

Relation /ri’lei∫n/ (n): Sự quan hệ, liên hệ

Relationship /ri’lei∫n∫ip/ (n): Mối quan hệ

Dịch nghĩa: Chúng tôi có một mối quan hệ xóm với những người hàng xóm

=> Đáp án: Relative => Relationship

Cấu trúc cần lưu ý: have a good terms with S.O = have a good relationship with S.O = Be on a

good/friendly terms with S.O: Có mối quan hệ tốt, thân thiện với ai

Question 4: Burning coal is an way to heat the house Gas is much cheaper (ECONOMY)

Căn cứ vào mạo từ “an” và sau đó là một danh từ vì vậy vị trí còn trống cần một tính từ để tạo thành cụm danh từ

Ta có:

Economy /i’kɒnəmi/ (n): sự tiết kiệm, nền kinh tế

Economic /i:kə’nɒmik/ (a): thuộc kinh tế

Economical /i:kə’nɒmikl/ (a): Tiết kiệm, tinh tế

Economize /i:’kɔnəmaiz/ (v): Tiết kiệm, giảm chi

Trang 2

Dịch nghĩa: Đốt than đá là cách lãng phí để sưởi ấm cho căn nhà Gas thì rẻ hơn nhiều.

=> Đáp án: Economy => Uneconomical

Question 5: Faraday spent his in the countryside (CHILD)

Căn cứ vào từ “his” vì vậy vị trí còn trống cần sử dụng một danh từ

Ta có:

Child /t∫aild/ (n): Trẻ con, một đứa trẻ

Children /’t∫ildrən/ (n): Trẻ con, nhiều đứa trẻ

Childhood /’t∫aildhʊd/ (n): Thời thơ ấu

Childish /’t∫aildi∫/ (a): Như con nít

Dịch nghĩa: Faraday đã dành cả thời thơ ấu ở nông thôn

=> Đáp án: Child => Childhood

Question 6: Many people think that Faraday is the greatest in history (INVENT)

Căn cứ vào cấu trúc của câu so sánh nhất ở tính từ ngắn trong tiếng anh

S + be + the + Adj-est + N + … vì vậy vị trí còn trống cần sử dụng một danh từ

Ta có:

Invent /in’vent/ (v): Sáng chế, chế tạo

Inventor /in’ventə[r]/ (n): Nhà phát minh

Invention /in’ven∫n/ (n): Sự phát minh

Dịch nghĩa: Nhiều người nghĩ rằng Faraday là nhà phát mình vĩ đại nhất lịch sử

=> Đáp án: Invent => Inventor

Question 7: is often more useful than definition for giving meanings of words (ILLUSTRATE)

Căn cứ vào cấu trúc câu, vì vậy vị trí còn trống là một danh từ để làm chủ ngữ

Ta có:

Illustrate /i’ləstreit/ (v): Minh họa, minh chứng

illustration /ilə’strei∫n/ (n): Sự minh họa, tranh ảnh minh họa, ví dụ minh họa

illustratable /i’ləstreitəbl/ (a): Có thể minh họa

Dịch nghĩa: Ví dụ minh họa thường tốt hơn nhiều so với định nghĩa khi cung cấp nghĩa của nhiều từ

=> Đáp án: Illustrate => Illustration

Question 8: He left for a of reasons (VARY)

Căn cứ vào mạo từ “a” đứng trước và theo sau là giới từ “of” do vậy vị trí còn trống cần sử dụng một danh từ

Ta có:

Vary /’veəri/ (v): Thay đổi, biến đổi, làm đa dạng

Variety /və’raiəti/ (n): Sự đa dạng, sự khác nhau

Various /’veəriəs /(a): Khác nhau, đa dạng

Dịch nghĩa: Anh ấy rời đi bởi vì rất nhiều lý do

=> Đáp án: Vary => Variety

Question 9: The United Nations is an international one (ORGANIZE)

Căn cứ vào cấu trúc của một câu vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Organize /’ɔ:gənaiz/ (v): Tổ chức

Organizer /’ɔ:gənaizə[r]/ (n): Người tổ chức

Organization /,ɔ:gənai’zei∫n/ (n): Sự tổ chức

Trang 3

Organizable /’ɔ:gənaizəbl/ (a): Có thể tổ chức được

Dịch nghĩa: Tổ chức Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế

=> Đáp án: Organize => Organization

Question 10: I’m worried about the of the children (SAFE)

Căn cứ vào từ “the” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Safe /seif /(a): An toàn, bảo đảm

Safely /seifli/ (a): Thật an toàn

Safety /’seifti/ (n): Sự an toàn

Dịch nghĩa: Tôi đang lo lắng về sự an toàn của những đứa trẻ

=> Đáp án: Safe => Safety

Question 11: People hate him because of his (HONEST)

Căn cứ vào từ “his” vì vậy vị trí ô trống cần điền là một danh từ

Ta có:

Honest /’ɒnist/ (a): Trung thực, chân thật

Honestly /’ɒnistli/ (adv): Một cách trung thực, một cách chân thật

Honesty /’ɒnisti/ (n): Tính trung thực

Dịch nghĩa: Mọi người ghét anh ta bởi vì sự không trung thực của anh ta.

=> Đáp án: honest => dishonesty

Question 12: The firm is working on a new product in _ with several overseas partners (COMBINE)

Ta có:

Combine /kəm’bain/ (v): kết hợp

Combinable /kɔ’nbainəbl/ (a): có thể kết hợp

Combination /kɒmbi’nei∫n/ (n): sự kết hợp

=> Căn cứ vào giới từ "in" nên vị trí trống cần một danh từ

=> Đáp án: combine => combination

Dịch nghĩa: Công ty đang làm sản phẩm mới với một số đối tác nước ngoài.

Question 13: The _ of the country requires the ingenuity of many high-tech engineers (MODERN)

Căn cứ vào mạo từ “The” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Modern /’mɒdn/ (a): Hiện đại

Modernise /’mɔdə:naiz/ (v): Hiện đại hóa

Modernisation /mɒdə:nai’zei∫n/ (n): Sự hiện đại hóa, sự đổi mới

Modernity /mɒ’dɜ:nəti/ (n): Tính hiện đại

Dịch nghĩa: Sự hiện đại hóa của quốc gia yêu cầu sự khéo léo của nhiều công nhân có trình độ công nghệ cao

=> Đáp án: Modern => Modernization/Modernisation

Question 14: Everyone must obey the rules of (SOCIAL)

Căn cứ vào từ mạo từ “the” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Social /’səʊ∫l/ (a): Thuộc về xã hội

Society /sə’saiəti/ (n): Xã hội

Socialize /’səʊ∫əlaiz/ (v): Xã hội hóa => Socialization /səʊ∫əlai’zei∫n/ (n): Sự xã hội hóa

Trang 4

Socialism /’səʊ∫əlizəm/ (n): Chủ nghĩa xã hội

Socialist /’səʊ∫əlist/ (n): Người theo chủ nghĩa xã hội

Dịch nghĩa: Mọi người bắt buộc phải tuân thủ pháp luật

=> Đáp án: Social => Society

Question 15: After the hot summer, there was a of water (SHORT)

Căn cứ vào mạo từ “a” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Short /∫ɔ:t/ (a): Ngắn, thiếu

Shorten /’∫ɔ:tən/ (v): Làm cho ngắn đi

Shortage /’∫ɔ:tidʒ/ (n): Sự thiếu hụt

Dịch nghĩa: Sau mùa hè nóng nực, đã có một sự thiếu nước

=> Đáp án: Short => Shortage

Lưu ý: Cụm từ a shortage of Sth: Thiếu cái gì

Question 16: Coke is a of cola flavor, water carbon dioxide and sugar (MIX)

Căn cứ vào mạo từ “a” thì vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Mix /miks/ (v): Trộn, pha lẫn

Mixable /’miksəbl/ (a): Có thể pha trộn

Mixed /mikst/ (a): Lẫn trộn, hỗn hợp

Mixture /’mikst∫ə[r]/ (n): Sự pha trộn

Dịch nghĩa: Coke là sự pha trộn giữa hương vị cola, nước có ga và đường.

=> Đáp án: Mix => Mixture

Question 17: I agree with you (BASIC)

Dựa vào cấu trúc câu, vị trí còn trống ta cần một trạng từ

Ta có:

Basic /’beisik/ (a): Cơ bản

Basically /’beisikəli/ (adv): Về cơ bản

Dịch nghĩa: Về cơ bản, tôi đồng ý với bạn

=> Đáp án: Basic => Basically

Question 18: The of the world population is being studied (GROW)

Căn cứ vào mạo từ “The” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Grow /grəʊ/ (v): Lớn lên, mọc, phát triển

Grower /’grəʊə[r]/ (n): Người trồng cây

Growth /grəʊθ /(n): Sự lớn, sự phát triển

Dịch nghĩa: Sự gia tang của dân số thế giới đang được nghiên cứu

=> Đáp án: Grow => Growth

Question 19: English has become the main language of (COMMUNICATE)

Căn cứ vào giới từ “of” vì vậy chỗ trống cần điền là một danh từ

Ta có:

Communicate /kə’mju:nikeit/ (v): Giao tiếp, truyền đạt

Communication /kə,mju:ni’kei∫n/ (n): Sự giao tiếp, sự truyền đạt

Communicative /kə’mju:nikətiv/ (a): Cởi mở

Trang 5

Communicator /kə’mju:nikeitə/ (n): Người truyền tin, máy truyền tin

Dịch nghĩa: Tiếng anh đã trở thành ngôn ngữ giao tiếp chính

=> Đáp án: Communicate => Communication

Question 20: speak louder than words (ACT)

Căn cứ vào chức năng của câu => vị trí trống cần một chủ ngữ nên phải là danh từ

Ta có:

Act /ækt/ (v): diễn, thực hiện, hành động

Activity /æk’tiviti/ (n): hoạt động

Action /’æk∫n/ (n): hành động

Active /’æktiv/ (a): tích cực, năng động

Actor /’æktə[r]/ (n): nam diễn viên>< actress /’æktris/ (n): nữ diễn viên

Dịch nghĩa: Hành động quan trọng hơn lời nói!

=> Đáp án: Act => Actions

Question 21: That I got zero mark is (FORGET)

* Căn cứ vào quy tắc sau to be + adj

* Xét các từ sau:

- Unforgettable /ˌʌn.fəˈɡet.ə.bəl/ (adj): không thể dễ dàng quên được, đáng nhớ

- Forget /fə’get/ (v): Quên

- Forgetful /fə’getfl/ (a): hay quên, có trí nhớ tồi

- Forgetfulness /fə’getflnis/ (n): tính hay quên

* Dịch nghĩa: Việc tôi bị điểm không thật khó mà quên được

=> Đáp án: unforgettable

Question 22: He didn’t go to school because of his (SICK)

Căn cứ vào từ “his” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Sick /sik/ (a): ốm, đau

Sickness /’siknis/ (n): Bệnh, chứng bệnh

Sickly /’sikli/ (a): Hay ốm

Sicken /’sikən/ (v): Làm cho ốm

Dịch nghĩa: Anh ấy đã không đi học bởi vì anh ấy ốm

=> Đáp án: Sick => Sickness

Question 23: They live in a area in the north-east of the country (MOUNTAIN)

Căn cứ vào cấu trúc câu, vì vậy vị trí còn trống cần một tính từ để tao thành cụm danh từ

Ta có:

Mountain /’maʊntin/ (n): Núi

Mountaineer /maʊnti’niə[r]/ (n): Dân miền núi

Mountainous /’maʊntinəs/ (a): Có nhiều núi

Mountainering /maʊnti’niəriŋ/ (n): Môn leo núi

Dịch nghĩa: Họ sống ở một vùng miền núi ở phía đông bắc của quốc gia

=> Đáp án: Mountain => Mountainous

Question 24: The police are looking for a dangerous (CRIME)

Căn cứ vào "dangerous" là một tính từ nên vị trí trống cần một danh từ (sau tính từ là danh từ)

Ta có:

Trang 6

Crime /kraim/ (n): tội ác, tội phạm

Criminal /’kriminl/ (n): tên tội phạm

Dịch nghĩa: Cảnh sát đang tìm kiếm tên tội phạm nguy hiểm

=> Đáp án: Crime => Criminal

Question 25 She receives a lot of from her friends (COURAGE)

Căn cứ vào cụm từ “a lot of” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ số nhiều

Ta có:

Courage /’kʌridʒ/ (n): Sự dũng cảm, sự can đảm

Courageous /kə’reidʒəs/ (a): Can đảm, gan dạ

Encourage /in’kʌridʒ/ (v): Khích lệ, cổ vũ

Encouragement /in’kʌridʒmənt/ (n): Sự khuyến khích, sự khích lệ

Dịch nghĩa: Cô ấy nhận được rất nhiều sự khích lệ từ bạn bè

=> Đáp án: Courage => Encouragements

Question 26: There are about wearing uniforms at school (ARGUE)

Căn cứ vào cấu trúc: There + be + N + … Do đó, vị trí trống cần một danh từ

Ta có:

Argue /’ɑ:gju:/ (v): tranh cãi

Argument /’ɑ:gjʊmənt/ (n): lý lẽ, sự tranh luận

Argumentation /ɑ:gjʊmen’tei∫n/ (n): luận chứng

Argumentative /ɑ:gjʊ’mentətiv/ (a): thích tranh luận

Dịch nghĩa: Có nhiều sự tranh cãi về việc mặc đồng phục ở trường.

=> Đáp án: Argue => Arguments

Question 27: The situation in that country is getting worse and worse (ECONOMY)

Căn cứ vào mạo từ “The” và danh từ đi sau vì vậy vị trí còn trống cần một tính từ

Ta có:

Economy /i’kɒnəmi/ (n): Nền kinh tế, sự tiết kiệm

Economize /i:’kɔnəmaiz/ (v): Tiết kiệm

Economic /i:kə’nɒmik/ (a): Thuộc về kinh tế

Economical /i:kə’nɒmikl/ (a): Tiết kiệm

Dịch nghĩa: Tình hình kinh tế trong quốc gia đó đang ngày càng trở nên tồi tệ

=> Đáp án: Economy => Economic

Question 28: The Internet has developed in every field (INCREASE)

Căn cứ vào cấu trúc câu thì vị trí còn trống cần một trạng từ để đứng trước động từ

Ta có:

increase /in’kri:s/ (v): tăng

increasing /in’kri:siɳ/ (a): tăng dần

Increasingly /in’kri:siɳli/ (adv): một cách tăng dần

Dịch nghĩa: Internet đang phát triển một cách nhanh chóng trong mọi lĩnh vực.

=> Đáp án: increase => increasingly

Question 29: There are a lot of well teachers in that school (QUALIFY)

Căn cứ vào trạng từ “well” trước và danh từ đứng sau vì vậy chỗ trống cần điền một tính từ

Ta có:

Qualify /’kwɒlifai/ (v): Có đủ khả năng, có đủ tư cách

Trang 7

Qualifier /’kwɒlifaiə[r]/ (n): Người có đủ khả năng

Qualified /kwɒlifaid/ (a): Có đủ khả năng, có đủ tư cách

Qualification /kwɒlifi’kei∫n/ (n): Khả năng, tiêu chuẩn

Quality /’kwɒləti/ (n): Phẩm chất

Dịch nghĩa: Có rất nhiều giáo viên có khả năng tốt ở trong ngôi trường này

=> Đáp án: Qualify => Qualified

Question 30: are concerned about the use of dynamite to catch fish (ENVIRONMENT)

Ta có:

Environment /in’vaiərənmənt/ (n): môi trường

Environmental /invairən’mentl/ (a): thuộc môi trường

Environmentalist /invaiərən’mentɔlist/ (n): nhà môi trường học

Dịch nghĩa: Những nhà môi trường học quan ngại về việc sử dụng thuốc nổ để đánh bắt cá

=> Đáp án: Environment => Environmentalists

Cấu trúc cần lưu ý: be concerned about sth/sb: lo ngại, lo lắng cho cái gì, cho ai

be concerned with sb/st: quan tâm đến ai/cái gì

Question 31: Please stand at the to the museum I’ll come in ten minutes (ENTER)

Căn cứ vào mạo từ “The” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Enter /’entə[r]/ (v): Vào, nhập vào

Enterable /’entərəbl/ (a): Có thể vào được

Entering /’entə[r]ing/ (n): Sự đi vào

Entrance /’entrəns/ (n): Cửa vào, lối vào

Dịch nghĩa: Hãy đứng ở lối vào bảo tàng Tôi sẽ đến trong 10 phút!

=> Đáp án: Enter => Entrance

Question 32: Some package trips to Thailand are cheap (SURPRISE)

Căn cứ vào từ “are” và sau đó là một tính từ vì vậy vị trí còn trống là một trạng từ

Ta có:

Surprise /sə’praiz/ (v): Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc

Surprising /sə’praiziŋ/ (a): Kinh ngạc, ngạc nhiên

Surprisingly /sə’praiziŋli/ (adv): Một cách đáng ngạc nhiên

Surprised /sə’praizd/ (a): Ngạc nhiên, kinh ngạc

Dịch nghĩa: Nhiều chuyến đi trọn gói đến Thái Lan rẻ một cách bất ngờ.

=> Đáp án: Surprise => Surprisingly

Question 33: Many Hong Kong people lead a busy (LIVE)

Căn cứ vào từ “busy” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Live /liv/ (v): sống

Life /laif/ (n): cuộc sống, sự sống

Lively /’laivli/ (a): sống động

=> Cụm từ: Lead a/an + adj + life: sống một cuộc sống như thế nào đó

Dịch nghĩa: Nhiều người Hồng Kông có một cuộc sống bận rộn.

=> Đáp án: Live => Life

Question 34: The in this hotel is very slow (SERVE)

Trang 8

Căn cứ vào mạo từ “The” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ.

Ta có:

Serve /sɜ:v/ (v): Phục vụ

Servant /’sɜ:vənt/ (n): Người ở, đầy tớ

Service /’sɜ:vis/ (n): Sự phục vụ, dịch vụ

Dịch nghĩa: Dịch vụ ở khách sạn đó thì rất chậm

=> Đáp án: Serve => Service

Question 35: She pays a visit to her mother in the hospital (DAY)

Căn cứ vào mạo từ “a” và danh từ sau đó vì vậy vị trí còn trống cần một tính từ

Ta có:

Day /dei/ (n): Ngày

Daily /’deili/ (a): Mỗi ngày, hằng ngày

Dịch nghĩa: Cô ấy tới thăm mẹ ở bệnh viện mỗi ngày

=> Đáp án: Day => Daily

Lưu ý: Pay a visit = Visit: Ghé thăm

Question 36: The success or of the plan depends on you (FAIL)

Căn cứ vào cấu trúc câu và liên từ “or” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ để có cấu trúc song song

Ta có:

Fail /feil/ (v): Thất bại

Failure /’feiljə[r]/ (n): Sự thất bại

Dịch nghĩa: Thành công hoặc thất bại của dự án phụ thuộc vào bạn

=> Đáp án: Fail => Failure

Question 37: This temple was built by the local over 100 years (INHABIT)

Căn cứ vào tính từ “local” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ.

Ta có:

Inhabit /in’hæbit/ (v): Ở, sống ở

Inhabitable /in’hæbitəbl/ (a): Có thể ở, có thể cư trú

Inhabitant /in’hæbitənt/ (n): Cư dân

Dịch nghĩa: Ngôi chùa đã được xây dựng bởi người dân địa phương hơn 100 năm.

=> Đáp án: Inhabit => Inhabitants

Question 38: Angkor Wat was built to honor a Hindu God (ORIGIN)

Căn cứ vào cấu trúc câu, trước là một động từ “to be” và theo sau là một động từ vì vậy chỗ trống cần điền một trạng từ

Ta có:

Origin /’ɒridʒin/ (n): Nguồn gốc, căn nguyên

Originate /ə’ridʒineit/ (v): Bắt nguồn từ, khởi nguồn từ

Original /ə’ridʒənl/ (a): Đầu tiên, khởi thủy

Originally /ə’ridʒənəli/ (a): Lúc đầu, từ đầu

Origination /əridʤi’neiʃn/ (n): Sự bắt nguồn

Originative /ə’ridʤineitiv/ (a): Bắt nguồn, độc đáo

Dịch nghĩa: Angkor Wat đã bắt đầu được xây dựng để bày tỏ tôn kinh với đạo Hindu.

=> Đáp án: Origin => Originally

Question 39: It is to eat too much sugar and fat (HEALTH)

Trang 9

Căn cứ vào từ “is” nên vị trí trống cần một tính từ (theo quy tắc sau to be + adj)

Ta có:

Health /helθ/ (n): Sức khỏe

Healthy /’helθi/ (a): Khỏe mạnh, lành mạnh

Healthily /’helθili/ (a): Một cách khỏe mạnh

Healthful /’helθful/ (a): Có lợi cho sức khỏe, trong lành (không khí,…)

Dịch nghĩa: Ăn nhiều đường và chất béo là không tốt cho sức khỏe

=> Đáp án: health => unhealthy

Question 40: If you give a reasonable _ for your bad behavior last night, I will forgive you (EXPLAIN)

Căn cứ vào tính từ “reasonable” vì vậy vị trí còn trống cần một danh từ

Ta có:

Explain /ik’splein/ (v): Giải thích

Explanation /eksplə’nein∫n/ (n): Lời giải thích, sự giải thích

Explanatory /ik’splænətri/ (a): Có thể giải thích

Dịch nghĩa: Nếu bạn đưa ra một lời giải thích hợp lý cho cái hành vi xấu của bạn tối qua, tôi sẽ tha thứ cho bạn

=> Đáp án: Explain => Explanation

Question 41: My brother often does experiments about electricity for (PLEASE)

=> Căn cứ vào từ “for” vì vậy vị trí ô trống cần một danh từ

Ta có:

Please /pli:z/ (v): Làm vui lòng, làm vừa lòng

Pleased /pli:zd/ (a): Hài lòng

Pleasure /’pleʒə/ (n): Sự hài lòng

Pleasant /’pleznt/ (a): Vui vẻ, sảng khoái

Dịch nghĩa: Anh trai tôi thường làm những thí nghiệm về điện cho vui.

=> Đáp án: Please => Pleasure

Question 42: These shoes are beautiful, but they are very (COMFORT)

Căn cứ vào từ “are” nên vị trí trống cần một tính từ (theo quy tắc sau to be + adj)

Ta có:

Comfort /’kʌmfət/ (n): Sự an nhàn, sự thoải mái

Comfortable /’kʌmftəbl/ (a): Thoải mái, dễ chịu

Dịch nghĩa: Những đôi dày này thật đẹp, nhưng chúng không mấy thoải mái.

=> Đáp án: comfort => uncomfortable

Question 43: Many rural areas in Viet Nam have been in the last few years (URBAN)

Căn cứ vào thì của động từ vì vậy vị trí còn trống cần một động từ ở past participle

Ta có:

Urban /’ɜ:bən/ (a): Thuộc thành thị

Urbanize /’ɜ:bənaiz/ (v): Đô thị hóa

Urbanization /,ɜ:bənai’zei∫n/ (n): Sự đô thị hóa

Dịch nghĩa: Nhiều vùng nông thôn ở Việt Nam đang được thực hiện đô thị hóa trong những năm trở lại đây

=> Đáp án: Urban => Urbanized

Question 44: There wasn’t any in our village many years ago (ELECTRIC)

Trang 10

Căn cứ vào từ “was” và “any” nên vị trí trống cần một danh từ.

Ta có:

Electric /i’lektrik/ (a): Có điện

Electrical /i’lektrikl/ (a): Thuộc về điện

Electronic /i,lek’trɒnik/ (a): Thuộc về điện tử

Electrician /i,lek’tri∫n/ (n): Thợ điện

Electricity /i,lek’trisəti/ (n): Điện

Dịch nghĩa: Đã không có bất kì dòng điện nào trong làng tôi nhiều năm

=> Đáp án: Electric => Electricity

Question 45: , the stepmother was very cruel to her (FORTUNATE)

Căn cứ vào vị trí và cấu trúc câu vì vậy vị trí trống cần một trạng từ

Ta có:

Fortunate /’fɔ:t∫ənət/ (a): May mắn

Fortune /’fɔ:t∫u:n/ (n): Vận may

Fortunately /’fɔ:t∫ənətli/ (adv): Thật may mắn>< Unfortunately /ʌn’fɔ:t∫ənitli/ (adv): Thật không may Dịch nghĩa: Thật không may, mẹ kế đã rất độc ác với cô ấy

=> Đáp án: Fortunate => Unfortunately

Question 46: A fairy appeared and changed her old clothes (MAGIC)

Căn cứ vào vị trí và cấu trúc câu vì vậy vị trí ô trông cần một trạng từ

Ta có:

Magic /’mædʒik/ (n): ma thuật, phép màu

Magician /mə’dʒi∫n/ (n): nhà ảo thuật, phù thủy

Magical /’mædʒikl/ (a): kỳ diệu

Magically /’mædʒikli/ (adv): một cách kỳ diệu

Dịch nghĩa: Một bà tiên xuất hiện và làm phép biến quần áo cũ của cô thành mới.

=> Đáp án: Magic => Magically

Question 47: The tiger wanted to see the farmer’s (WISE)

Căn cứ vào sở hữu cách vì vậy chắc chắn rằng vị trí ô trống cần điền là một danh từ

Ta có

Wise /waiz/ (a): Tinh khôn, sáng suốt

Wisdom /’wizdəm/ (n): Sự tinh khôn, sự sáng suốt

Dịch nghĩa: Con hổ muốn thấy trí khôn của người nông dân

=> Đáp án: Wise => Wisdom

Question 48: It is easy to change people’s ? (BELIEVE)

Căn cứ vào sở hữu cách vì vậy chắc chắn vị trí ô trống cần điền là một danh từ

Ta có:

Believe (v): tin tưởng

Belief (n): niềm tin, lòng tin, đức tin, tín ngưỡng

Dịch: Liệu có dễ dàng thay đổi niềm tin của mọi người không?

=> Đáp án: belief

Question 49: You don’t have to spend your time in a place (CROWD)

=> Căn cứ vào mạo từ “a” theo sau là một danh từ vì vậy vị trí còn trống cần điền là một tính từ để tạo thành cụm danh từ

Ngày đăng: 26/02/2023, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w