Quy trình thực hiện: - Khảo sát hiện trạng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ để xác định các chức năng của một website bán hải sản.. Yêu cầu các chức năng nghiệp vụ Bước tiến hành: - Xác đ
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Cơ Sở Tại TP HỒ CHÍ MINH
o0o
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ
Xây Dựng Website Bán Hải Sản
Giảng viên hướng dẫn: Th.S Nguyễn Thị Bích Nguyên
Trang 2Mục lục
I HIỆN TRẠNG 3
A Giới thiêu: 3
B Quy mô hoạt động: 3
C Quy trình thực hiện: 3
II LẬP DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU 3
III CƠ SỞ DỮ LIỆU 22
Trang 3I HIỆN TRẠNG
A Giới thiêu:
- Nằm ở khu vực nhiệt đới gió mùa, biển Việt Nam có sự đa dạng rất cao về thành phần các giống loài hải sản Với chiều dài hơn 3000 km và nhiều dạng địa hình bờ biển khác nhau (vịnh, thềm lục địa dốc, cửa sông, đảo và quần đảo, rạn san hô, đầm phá ) cộng với đặc trưng của hai mùa gió Đông Bắc và Tây Nam, biển Việt Nam đã tạo nên rất nhiều phức hệ sinh thái khác nhau Con số tổng hợp gần đây nhất chỉ ra sự phong phú
về đa dạng sinh học của biển Việt Nam với 2030 loài cá, trong đó 130 loài có giá trị kinh tế, 1600 loài giáp xác, 2500 loài sò trai… và rất nhiều loài rong, chim biển
- Trong xu hướng phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay, thuỷ sản đang được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn Việc kinh doanh hải sản kinh doanh hải sản mang lại lợi nhuận rất lớn nên rất nhiều người muốn thử sức trong lĩnh vực này
- Ở đây, một website bán hải sải là nơi để giới thiệu sản phẩm tuyệt vời cho cả khách hàng và chủ cửa hàng Ngoài ra, còn có khả năng bán hàng 24/7 phục vụ cho các đối tương khách hàng bận rộn
B Quy mô hoạt động:
- Dành cho tất cả các doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ
C Quy trình thực hiện:
- Khảo sát hiện trạng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ để xác định các chức năng của một website bán hải sản
- Xác định các yêu cầu cho phần mềm và xây dựng mô hình DFD
- Phân tích các chức năng của phần mềm đưa ra các giải thuật, cấu trúc
dữ liệu sẽ áp dụng cho phần mềm
- Thực hiện phần mềm:
Thiết kế database, cấu trúc dữ liệu
Thiết kế giao diện
3.Phần mềm lập trình là: Visual Studio Code
4.Ứng dụng được sử dụng trên: Website
Trang 4B Yêu cầu các chức năng nghiệp vụ
Bước tiến hành:
- Xác định bộ phận (người dùng) sẽ sử dụng phần mềm: Khách hàng, Nhân viên, Chủ cửa hàng
- Xác định các công việc mà người dùng sẽ thực hiện trên phần mềm theo từng loại công việc sau:
Quy định/ Công thức
liên quan
Biểu mẫu liên quan
Ghi chú
1 Đăng ký Lưu trữ Email, Mật khẩu, Tên,
KH-4 Tra cứu
sản phẩm
Tra cứu Nhấn vào sản phẩm để
xem được chi tiết sản phẩm
KH-TC
5 Sửa
thông tin
cá nhân
Lưu trữ Khách hàng chỉ được sửa
thông cá nhân của mình
Trang 58 Hủy
hàng
Lưu trữ Không được hủy đơn hàng
khi đơn hàng đang ở trạng thái “đang giao”,”đã giao”
10 Chat Khách hàng được chat với
nhân viên để hỏi hiểu rõ
về thông tin sản phẩm
KH-C
KH-ĐN
KH-ĐK
Trang 6KH-DMK
KH-STT
Trang 7KH-GH
KH-MH
Trang 8KH-TC
KH-BL
Trang 9KH-DG
KH-C
Trang 10Bộ phận (người thực hiện): Nhân viên Mã số: NV
STT Công việc Loại
công việc
Quy định/ Công thức liên
quan
Biểu mẫu liên quan
Ghi chú
1 Tra cứu hóa đơn
của khách hàng
Tra cứu
Tìm kiếm bằng cách nhập tên khách hàng
NV-TC
2 Thêm sản phẩm Lưu trữ Tên sản phẩm, mô tả, nhà
sản xuất, hình ảnh, loại sản phẩm,giá, kho hàng
NV-TSP
3 Sửa sản phẩm Lưu trữ Sửa thông tin sản phẩm
theo id
NV-SSP
Trang 114 Xóa sản phảm Lưu trữ Xóa sản phẩm theo id NV-XSP
NV-XKH
8 Chỉnh sửa trạng
thái hóa đơn
Lưu trữ Sửa trạng thái của hóa đơn
khách hàng
NV-EOD
9 Quản lí
Marketing
Lưu trữ Thêm xóa sửa các blog,
slide để quảng cáo
Trang 12Đăng nhập thành công
Đăng nhập thất bại
Trang 13Nhân viên đổi mật khẩu:
Thông tin các đơn hàng
Thông tin khách hàng của mỗi hóa đơn:
Trang 14Cập nhật trạng thái của hóa đơn :
Quản lí thông tin loại sản phẩm:
Trang 15Quản lý thông tin các sản phẩm:
Tìm kiếm mặt hàng:
Chỉnh sửa sản phẩm:
Trang 16Thêm sản phẩm:
Trang 17Khi thêm không đầy đủ thông tin:
Thống kê doanh thu:
Trang 18Thống kê dữ liệu cửa hàng:
Quản lý thông tin khách hàng:
Trang 19Quản lý thông tin nhân viên:
Trang 20Chat
Bộ phận (người thực hiện): Chủ cửa hàng Mã số:CCH
Chủ cửa hàng có những chức năng nghiệp vụ như nhân viên, nhưng có toàn quyền hơn gồm thêm những chức năng như sau:
Ghi chú
1 Thêm nhân
viên
Lưu trữ Tạo tài khoản và thông
tin cho nhân viên
2 Xóa nhân
viên
Lưu trữ Sửa cờ trạng thái nhân
viên đó khi không còn làm việc
Trang 22III CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 231 account Thực thể Lưu thông tài khoản của người dùng
3 customers Thực thể Lưu thông tin khách hàng
4 employees Thực thể Lưu thông tin nhân viên
5 category Thực thể Lưu thông tin loại sản phẩm
6 products Thực thể Lưu thông tin sản phẩm
7 detailorders Thực thể Lưu chi tiết hóa đơn
8 orders Thực thể Lưu thông tin hóa đơn
9 Status-order Thực thể Lưu trạng thái hóa đơn
10 rating Thực thể Lưu đánh giá sau khi mua sản phẩm
Trang 2412 slider Thực thể Lưu slider
Tên bảng: Customer
Trang 252 email Khóa
ngoại
VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Email
của khách hàng
tính
VARCHAR(500) Tối đa 500 kí tự Địa chỉ
của khách hàng
tình
VARCHAR(10) Tối đa 10 kí tự Số điện
thoại của khách hàng
5 CustomerName Thuộc
tính
VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Tên của
khách hàng
tính
TEXT Tối đa 65,535,
kí tự
Hình đại diện của khách hàng Tên bảng: employees
Trang 26ngoại
VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Email
của nhân viên
tính
VARCHAR(500) Tối đa 100 kí tự Địa chỉ
của nhân viên
tình
VARCHAR(10) Tối đa 100 kí tự Số
điện thoại của nhân viên
5 EmployeeName Thuộc
tính
VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Tên
nhân viên
tính
TEXT Tối đa 65,535,
kí tự
Hình của nhân viên Tên bảng: category
Trang 27STT Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
2 CategoryName Thuộc
tính
VARCHAR(50) Tối đa 50 kí tự Tên của
loại sản phẩm
Trang 285 Amount Thuộc
tính
phẩm còn trong kho
Trang 29Tên bảng: role
trị
Ý nghĩa
Trang 301-2,147,483,647
Id của hóa đơn mua hàng
1-2,147,483,647
Id của sản phẩm trong hóa đơn
sản phẩm trong hóa đơn Tên bảng: orders
Trang 31tính
tiền cvuar hóa đơn
tính
VARCHAR(500)) Tối đa 500 kí tự Ghi chú
cho hóa đơn khách
Trang 32hàng yêu cầu
9 Address Thuộc
tính
VARCHAR(500) Tối đa 500 kí tự Địa chỉ
nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi Tên bảng: rating
1 idCustomer Khóa chính INT
1-2,147,483,647
Id của khách hàng
1-2,147,483,647
Số sao khách hàng đánh giá
Trang 33được đánh giá
1-2,147,483,647
Id của hóa đơn mua hàng Tên bảng: status-order
1-2,147,483,647
Id của những trạng thái mua hàng của website
2 name Thuộc tính VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Tên của
trạng thái Tên bảng: slider
Trang 343 idEmployee Khóa ngoại INT
1-2,147,483,647
Id của nhân viên Tên bảng: blog
3 image Thuộc tính LONGTEXT Tối đa 65,535,
kí tự
Hình ảnh
tạo
5 title Thuộc tính VARCHAR(100) Tối đa 100 kí tự Tiêu đề
6 content Thuộc tính TEXT Tối đa 65,535,
kí tự
Nội dung
Drive: /view?usp=sharing