SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN NĂM HỌC 2022 2023 (Đề thi có 04 trang) Môn thi ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề MÃ ĐỀ 124[.]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN NĂM HỌC: 2022-2023
(Đề thi có 04 trang) Môn thi: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 124
Câu 41 Vùng biển của nước ta nằm bên trong đường cơ sở, giáp đất liền là vùng
A nội thủy B lãnh hải C tiếp giáp lãnh hải D thềm lục địa Câu 42 Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta bị suy giảm nhanh là do
A cháy rừng vì khô hạn B khai thác bừa bãi quá mức.
C công tác trồng rừng chưa tốt D hậu quả của chiến tranh.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có
diện tích nhỏ nhất?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ
thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Mã B Sông Cả C Sông Thái Bình D Sông Thu Bồn.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc
vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau
đây?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị
loại 2 ở nước ta?
Câu 48: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta được biểu hiện
A không khí ô nhiễm B gia tăng thiên tai C sinh vật suy giảm D ô nhiễm môi trường Câu 49: Biện pháp chủ yếu để cải tạo đất hoang đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là
A bảo vệ rừng, trồng rừng mới B đẩy mạnh giao đất, giao rừng.
C áp dụng biện pháp thủy lợi D biện pháp nông, lâm kết hợp
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất
trong các tỉnh sau đây?
A Kon Tum B Long An C Đồng Tháp D Vĩnh Long Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
tỉnh Vĩnh Phúc?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có
diện tích trông lúa lớn nhất?
A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Quảng Bình Câu 53: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc?
Câu 54: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 5, hãy cho biết Bán đảo Sơn Trà thuộc tỉnh, thành phố nào nước ta?
A Quảng Nam B Đà Nẵng C Hải Phòng D Thừa Thiên - Huế Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các vùng nào của nước ta có tỉ lệ
diện tích trồng lúa so với tỉ lệ diện tích trồng cây lương thực thấp nhất (dưới 60%)
A Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên B Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc trung Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Trang 2Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không
đúng về sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam?
A Các dân tộc phân bố xen kẽ nhau.
B Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du.
C Các dân tộc ít người phân bố nhiều ở miền núi.
D Ở các đảo ven bờ không có sự phân bố của dân tộc nào.
Câu 57 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 cho biết thành phố nào sau đây không có mật
độ dân số quá 2000 người/km2 ?
A Biên Hòa B Hải Phòng C Hà Nội D TP Hồ Chí Minh Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có thu nhập bình
quân đầu người cao nhất?
A Thái Nguyên B Quảng Bình C Hậu Giang D Bình Dương.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng
cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
A Gia Lai B Đắk Lắk C Lâm Đồng D Bình Phước.
Câu 60: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu lớn nhất?
Câu 61: Nước ta nằm ở nơi tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, nên
A địa hình phân hóa đa dạng B tài nguyên sinh vật phong phú.
C khí hậu phân hóa mùa rõ rệt D có nền nhiệt độ cao, nắng nhiều.
Câu 62: Dân cư nước ta hiện nay
A tập trung chủ yếu ở đồng bằng B phân bố đều khắp giữa các vùng.
C quy mô dân số có xu hướng giảm D gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
Câu 63: Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của
A sự phát triển công nghiệp B sự tăng trưởng nông nghiệp.
C việc tăng trưởng dịch vụ D phát triển kinh tế hàng hóa.
Câu 64: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
A sản phẩm đa dạng, ngày càng phát triển
B chăn nuôi chiếm ưu thế so với ngành trồng trọt
C các khâu trong sản xuất đã được hiện đại hóa
D nền nông nghiệp thâm canh, trình độ rất cao.
Câu 65: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
A chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản B chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
C hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái D có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các
tỉnh
Câu 66: Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
Câu 67: Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm có
A qui mô lớn và đang tăng B qui mô lớn và đang giảm.
C qui mô nhỏ và đang tăng D qui mô nhỏ và đang giảm
Câu 68: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
B nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
C có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước
Trang 3D chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước
Câu 69: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của
một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016
A Cam-pu-chia tăng liên tục B Xin-ga-po tăng không đều.
C Xin-ga-po giảm dần D Lào tăng nhanh nhất.
Câu 70: Nước ta nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc nên
A nhiệt độ trung bình năm cao, khí hậu hai mùa rõ rệt.
B tài nguyên khoáng sản và sinh vật vô cùng phong phú.
C có nền nhiệt độ cao, Tín Phong hoạt động quanh năm.
D gió mùa hoạt động mạnh, lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
Câu 71: Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018:
44.8
42.1
41.1
38.7
42
91.7
115.4
143.3
175.5
209.2
0 30 60 90 120 150 180 210 240
20 25 30 35 40 45 50
Năm
Tỉ KW Triệu tấn
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
A Tốc độ tăng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.
B Sự chuyển dịch cơ cấu than sạch, dầu thô, điện của nước ta qua các năm.
C Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.
D Cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.
Câu 72: Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
A dân cư phân bố chủ yếu ở thành thị và tăng nhanh qua các năm.
B dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn nhưng có xu hướng giảm.
Trang 4C dân cư phân bố đều khắp giữa các vùng, nhất là vùng ven biển.
D khu vực trung du có quy mô dân số khá lớn, mật độ dân số cao.
Câu 73: Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
A có tốc độ chuyển dịch rất nhanh, cơ cấu hợp lí
B tốc độ chuyển dịch chậm, chưa đáp ứng yêu cầu.
C tăng trưởng rất nhanh, nhất là kết cấu hạ tầng
D dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
Câu 74: Trong nội bộ ngành công nghiệp, sự chuyển dịch diễn ra theo hướng nào sau đây?
A Tăng tỉ trọng sản phẩm giá rẻ, có khả năng cạnh tranh trên thị trường.
B Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng.
C Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D Tăng liên tục tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt.
Câu 75: Khí hậu phần đất liền của nước ta mang nhiều đặc tính hải dương chủ yếu do
A tác động của các khối khí di chuyển qua biển.
B giáp Biển Đông và thông ra Thái Bình Dương.
C hoạt động của bão và khối khí hướng đông bắc.
D dải hội tụ nhiệt đới và khối khí hướng tây nam.
Câu 76: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
A chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng B chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
C quá trình công nghiệp hóa D dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm Câu 77: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ
yếu là do?
A số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.
B tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật và quá trình đổi mới.
C năng suất lao động nâng cao
D chuyển dịch hợp lí cơ cấu lãnh thổ.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây không đúng với nghề làm muối ở vùng biển nước ta?
A Làm muối là một nghề truyền thống
B Phát triển mạnh nhất ở Đồng bằng sông Hồng.
C Sản xuất muối công nghiệp đã được tiến hành
D Phát triển mạnh ở nhiều địa phương.
Câu 79: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
A Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.
B Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất.
C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
D Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
Câu 80: Cho bảng số liệu
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
(tỉ đồng)
Cơ cấu (%) Nông – lâm – thủy
sản
Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân khu vực kinh tế năm 2000 và 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột chồng B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp.
Hết