PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ UBND TRƯỜNG THCS KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 6 Năm học 2022 – 2023 MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Kiểm tra, đánh giá kết quả chiếm lĩnh kiến thức bộ môn Lịch sử Địa lí[.]
Trang 1UBND ………
TRƯỜNG THCS ………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 6 Năm học 2022 – 2023 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả chiếm lĩnh kiến thức bộ môn Lịch
sử-Địa lí của học sinh, từ đó giáo viên thu tín hiệu ngược để điều chỉnh phương pháp giảng dạy học phù hợp từng đối tượng học sinh trong Học kì II
2 Kỹ năng, năng lực:
- Kỹ năng viết, trình bày bài kiểm tra, tư duy lập luận
- Kiểm tra năng lực nhận định, đánh giá, vận dụng … của học sinh
* Phát triển năng lực:
- Giải quyết vấn đề, tái hiện, đánh giá lịch sử đã được học trong Học kì 1
- Trình bày sự hiểu biết, vận dụng về các vấn đề địa lý đã được học trong Học kì I
3 Phẩm chất: Giáo dục học sinh ý thức tự giác, chăm chỉ; Thái độ nghiêm
túc, trung thực khi làm bài
Trang 2II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6 Thời gian làm bài: 90 phút
TT
Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
1 Xã hội
Nguyên thuỷ
-Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ
1
0,25đ
0,25
3’
2 Xã hội cổ đại -Ai Cập và Lưỡng Hà cổ
đại
2
0,5đ
0,5đ
4’
0,25đ
0,25đ
0,5đ
5’
-Trung Quốc từ thời cổ đại
- Hy Lạp và La Mã cổ đại 0,5
1,25đ
1,0đ
0,25đ
1,0
2,0đ
18’
Trang 3Trái Đất
-Hành tinh
của hệ Mặt
trời
1.1 Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời 1.2 Hình dạng, kích thước Trái Đất
1.3 Chuyển động của Trái Đất và hệ quả
1
0,25đ
2,5
1,0đ
5’
1,5đ
10’
1 0,25
2 0,5đ
1
2,0đ
5’
20’
4
Cấu tạo của
Trái Đất Vỏ
Trái Đất
2.1 Cấu tạo của Trái Đất 2.2 Các mảng kiến tạo 2.3 Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này.
2.4 Quá trình nội sinh và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
1
0,25đ
2
0,5đ
5’
10’
1
0,25đ
2
0,5đ
5’
10’
5 Kỹ năng Phân tích, so sánh hiện
tượng địa lí
0,5
1,0đ
10’ 0,5
0,5đ
1,5đ
15’
Tổng
15
4đ
3đ
26’ 1,5
2,0đ
1,0đ
13’ 12 3đ
4 7,0đ
90’ 100
%
Trang 4III BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian làm bài: 90 phút
TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao PHẦN LỊCH SỬ
1
Xã hội
Nguyên thuỷ - Sự chuyển biến và phânhoá của xã hội nguyên
thuỷ.
*Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao công cụ lao động bằng đồng hiện nay ít được sử dụng.
1
0,25đ
2 Xã hội cổ đại
- Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại.
*Nhận biết:
- Biết được nơi hình thành nhà nước Ai Cập cổ đại.
- Nắm được những phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại, có giá trị đến ngày nay.
2
0,5đ
-Ấn Độ cổ đại. *Nhận biết:
- Những tôn giáo chính ở Ấn Độ cổ đại
*Thông hiểu:
- Hiểu được chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại.
1
0,25đ
1
0,25đ
-Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII.
*Vận dụng:
- Nhận xét “tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc cổ đại?
* Vận dụng cao:
- Lí giải được quan điểm cá nhân của mình: trong các phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc cổ đại, em ấn tượng nhất với phát minh nào, vì sao?
0,5
1,0đ
0,5
Trang 5-Hy Lạp và La Mã cổ đại. *Nhận biết:
- Nắm được khái niệm nhà nước thành bang.
*Thông hiểu:
- Hiểu và rút ra điểm giống nhau của điều kiện tự nhiên
giữa Hi Lạp và La Mã cổ đại.
* Vận dụng:
-Giải thích được vì sao thành bang Aten là thành bang tiêu biểu cho chế độ dân chủ ở Hy Lạp cổ đại.
0,5
1,25đ
1
0,25đ
0,5
0,75đ
PHẦN ĐỊA LÍ 3
Nội dung 1:
Trái Đất
-Hành tinh
của hệ Mặt
trời
1.1 Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời 1.2 Hình dạng, kích thước Trái Đất
1.3 Chuyển động của Trái Đất và hệ quả
Nhận biết
– Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất
– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời
Thông hiểu
– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực
– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa; mùa luân phiên trong năm
Vận dụng
1
0,25đ
2,5
1,0đ
0,5
1,5đ
Trang 6– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
4
Nội dung 2:
Cấu tạo của
Trái Đất Vỏ
Trái Đất
2.1 Cấu tạo của Trái Đất
2.2 Các mảng kiến tạo 2.3 Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
2.4 Quá trình nội sinh
và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp
– Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân của động đất và núi lửa
– Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả
– Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
Vận dụng
– Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau
– Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
Vận dụng cao:
– Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ
1
0,25đ
2
0,5đ
0,5
0,5đ
Trang 7thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra.
5 Kỹ năng - Phân tích, so sánh
hiện tượng địa lí
Vận dụng cao: So sánh được sự giống, khác
nhau về địa hình; quá trình nội sinh, ngoại sinh
0,5
1,0đ
4,0đ
5 3,0đ
2 2,0đ
1 1,0đ
Trang 8ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022-2023
MÃ ĐỀ 01
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6
(Thời gian làm bài: 90 phút; Đề kiểm tra gồm 02 trang, 16 câu)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông:
Câu 2 Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng, trong
đó phát minh còn có giá trị đến ngày nay là:
A Cách làm thủy lợi B Chữ số La Mã
Câu 3 Ấn Độ là quê hương của 2 tôn giáo:
A Phật giáo và Thiên Chúa giáo B Hồi giáo và Ấn Độ giáo
C Phật giáo và Ấn Độ giáo D Thiên Chúa giáo và Hồi giáo
Câu 4 Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Vai-si-a bao gồm:
A Tăng lữ - quý tộc B Nông dân, thợ thủ công, thương nhân
C Vương công – vũ sĩ D Nô lệ
Câu 5 Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là:
A Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh
B Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ
C Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
D Địa hình bẳng phẳng, ít bị chia cắt
Câu 6 Các công cụ lao động bằng đồng hiện nay ít được sử dụng vì:
A Không được ưa chuộng như thời xưa
B Nguyên liệu đồng đắt và khan hiếm
C Chỉ dùng làm đồ mĩ nghệ như tượng đồng, tranh đồng
D Công cụ bằng đồng thường mềm, dẻo, dễ gẫy, khó bảo quản
Câu 7 Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng:
Trang 9C từ Bắc xuống Nam D từ Nam lên Bắc.
Câu 8 Trái Đất quay một vòng quanh trục trong thời gian:
Câu 9 Trái Đất có hình dạng nào:
Câu 10 Lớp dung nham sau khi núi lửa ngừng hoạt động sẽ phong hóa và nằm ở lớp nào của Trái Đất:
Câu 11 Lớp vỏ của Trái Đất gồm mấy địa mảng chính:
A 5 địa mảng chính B 6 địa mảng chính
C 7 địa mảng chính D 8 địa mảng chính
Câu 12 Bề mặt Trái Đất có các dạng địa hình chính nào:
A Núi, đồi, cao nguyên, sông, suối B Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
C Núi, đồi, cao nguyên, biển D Núi, đồi, cao nguyên, hồ, đầm
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Thế nào là nhà nước thành bang?
b) Vì sao nói Aten là thành bang tiêu biểu cho chế độ dân chủ ở Hy Lạp cổ đại?
Câu 2 (1,5 điểm):
a) Em có nhận xét gì về “tứ đại phát minh” của người Trung Quốc cổ đại?
b) Trong “tứ đại phát minh” đó em ấn tượng nhất với phát minh nào? Hãy lí giải
vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm): Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa hai dạng địa
hình Núi và Đồi
Câu 4 (2,5 điểm):
a) Trên Trái Đất có mấy mùa? Kể tên các mùa trên Trái Đất? Tại sao có các mùa luân phiên nhau trên Trái Đất?
b) Nếu đang trong lớp học mà xảy ra động đất, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?
-HẾT -UBND KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trang 10ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THCS Năm học 2022-2023
MÃ ĐỀ 02
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6
(Thời gian làm bài: 90 phút; Đề kiểm tra gồm trang, 16 câu)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Ấn Độ là quê hương của 2 tôn giáo:
A Phật giáo và Thiên Chúa giáo B Phật giáo và Ấn Độ giáo
C Hồi giáo và Ấn Độ giáo D Thiên Chúa giáo và Hồi giáo
Câu 2 Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Vai-si-a bao gồm:
C Nông dân, thợ thủ công, thương nhân D Nô lệ
Câu 3 Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông:
Câu 4 Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng, trong
đó phát minh còn có giá trị đến ngày nay là.
Câu 5 Các công cụ lao động bằng đồng hiện nay ít được sử dụng vì:
A Nguyên liệu đồng đắt và khan hiếm
B Chỉ dùng làm đồ mĩ nghệ như tượng đồng, tranh đồng
C Công cụ bằng đồng thường mềm, dẻo, dễ gẫy, khó bảo quản
D Không được ưa chuộng như thời xưa
Câu 6 Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là:
A Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ
B Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh
C Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
D Địa hình bẳng phẳng, ít bị chia cắt
Câu 7 Bề mặt Trái đất có các dạng địa hình chính nào:
A Núi, đồi, cao nguyên, sông, suối B Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
C Núi, đồi, cao nguyên, biển D Núi, đồi, cao nguyên, hồ, đầm
Trang 11Câu 8 Trái đất quay một vòng quanh trục trong thời gian:
C 365h D 24h
Câu 9 Trái đất tự quay quanh trục theo hướng:
A từ Tây sang Đông B từ Đông sang Tây
Câu 10 Trái đất có hình dạng nào:
A Hình tròn B Hình khối
Câu 11 Lớp dung nham sau khi núi lửa ngừng hoạt động sẽ phong hóa và nằm ở lớp nào của Trái đất:
C Lớp nhân D Không thuộc lớp nào
Câu 12 Lớp vỏ của Trái đất gồm mấy địa mảng chính:
A 5 địa mảng chính B 6 địa mảng chính
C 7 địa mảng chính D 8 địa mảng chính
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Thế nào là nhà nước thành bang?
b) Vì sao nói Aten là thành bang tiêu biểu cho chế độ dân chủ ở Hy Lạp cổ đại?
Câu 2 (1,5 điểm):
a) Em có nhận xét gì về “tứ đại phát minh” của người Trung Quốc cổ đại?
b) Trong “tứ đại phát minh” đó em ấn tượng nhất với phát minh nào? Hãy lí giải
vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm): Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa hai dạng địa
hình Núi và Đồi
Câu 4 (2,5 điểm):
a) Trên Trái Đất có mấy mùa? Kể tên các mùa trên Trái Đất? Tại sao có các mùa luân phiên nhau trên Trái Đất?
b) Nếu đang trong lớp học mà xảy ra động đất, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?
Trang 12
-HẾT -HDC CHÍNH THỨC
UBND
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022-2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6
(HDC gồm 02 trang, 16 câu)
A Hướng dẫn chung
Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng đảm bảo nội dung
cơ bản theo đáp án thì vẫn cho điểm tối đa
Điểm toàn bài được lấy đến số thập phân thứ nhất sau khi đã làm tròn số (Ví
dụ: 6,25 làm tròn thành 6,3; 6,75 làm tròn thành 6,8).
B Hướng dẫn chấm cụ thể:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm): Chọn đúng mỗi ý được 0,25 điểm:
MÃ ĐỀ 01:
MÃ ĐỀ 02:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Trang 13(2,0)
a Khái niệm nhà nước thành bang
- Nhà nước thành bang là những nhà nước nhỏ, có một thành thị là
trung tâm, xung quanh là vùng đất trồng trọt
- Có phố xá, lâu đài, đền thờ, sân vận động, bến cảng, …
- Có bộ máy quyền lực, luật pháp và tài chính riêng
b Nói Aten là thành bang tiêu biểu cho chế độ dân chủ ở Hy
Lạp cổ đại vì:
- Cơ quan quyền lực tối cao: Đại hội nhân dân (bao gồm toàn bộ
công dân nam từ 18 tuổi trở lên có quyền thảo luận và biểu quyết
tất cả những vấn đề hệ trọng của đất nước)
- Chế độ bỏ phiếu bằng vỏ sò: nhằm bảo vệ nền dân chủ và ngăn
chặn âm mưu đảo chính
0,5
0,5 0,25
0,5 0,25
2
(1,5đ
)
a) Nhận xét về “tứ đại phát minh” của người Trung Quốc cổ
đại:
- Giúp cải thiện đời sống vật chất, tinh thần, đóng góp lớn cho nền
văn minh nhân loại
- Góp phần tạo tiền đề cho các ngành khoa học tiên tiến hiện nay
b) - Nêu tên một phát minh gây ấn tượng với bản thân.
- Lí giải theo suy nghĩ cá nhân: (VD: La bàn dùng để xác định
phương hướng khi đi trên biển, đất liền ; kĩ thuật in: in sách để
truyền bá kiến thức,
- Lưu ý: Học sinh lí giải theo suy nghĩ cá nhân: các phát minh này
được sử dụng phù hợp vào cuộc sống, mang tính tích cực, cho
điểm tối đa.
0,5 0,5 0,25 0,25
3
1,0 đ
Sự giống nhau và khác nhau giữa hai dạng địa hình Núi và Đồi:
* Giống nhau: đều là dạng địa hình nhô cao.
* Khác nhau:
với mực nước biển Không quá 200m so vớivùng đất xung quanh Đặc điểm hình
0,5
0,25 0,25
4
a, Có 4 mùa trên Trái Đất: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
Có các mùa luân phiên nhau trên Trái Đất vì:
- Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất
nghiêng và không đổi hướng - dẫn đến bán cầu Bắc và bán cầu
Nam luân phiên ngả về phía Mặt Trời
- Bán cầu nào ngả về phía Mặt Trời sẽ nhận được nhiều ánh sáng
0,5 0,5 0,25
Trang 142,5 đ và nhiệt, khi ấy sẽ là mùa nóng của bán cầu đó
- Bán cầu không ngả về phía Mặt Trời sẽ nhận được ít ánh sáng và
nhiệt, khi ấy là mùa lạnh của bán cầu đó
b, Nếu đang trong lớp học có động đất xảy ra, để bảo vệ mình, em
sẽ:
- Tìm vị trí trú ẩn như gầm bàn, gầm ghế hoặc góc tường, nhà để
tránh đồ vật rơi xuống đầu
- Nên ngồi theo tư thế khom lưng, một tay ôm đầu gối, tay còn lại
có thể che gáy, ôm đầu để bảo vệ vùng quan trọng này, sử dụng ba
lô để che lên gáy…
0,25
0,5 0,5