• Thuật ngữ –Path: một chuỗi các hoạt động phụ thuộc được kết nối với nhau. –Đường găng (gantt) Critical path: đường dài nhất xuyên suốt qua dự án; thời gian mong đợi ngắn nhất để hoàn thành dự án. Việc trễ trên đường găng sẽ làm trễ thời gian hoàn thành dự án.• Thuật ngữ –Path: một chuỗi các hoạt động phụ thuộc được kết nối với nhau. –Đường găng (gantt) Critical path: đường dài nhất xuyên suốt qua dự án; thời gian mong đợi ngắn nhất để hoàn thành dự án. Việc trễ trên đường găng sẽ làm trễ thời gian hoàn thành dự án.
Trang 1THE MANAGERIAL PROCESS Clifford F Gray
Trang 3Xây dựng kế hoạch dự án
• Sơ đồ ngang (Gantt)
• Mạng dự án
–Một sơ đồ phát họa một chuỗi, sự phụ thuộc lẫn nhau,
và thời gian bắt đầu và hoàn thành của kế hoạch các công việc dự án
• Cung cấp cái cơ bản cho việc lên lịch lao động và thiết bị.
• Nâng cao sự liên lạc giữa các bên tham gia dự án.
• Cung cấp một cái ước tính về thời gian của dự án
• Cung cấp một cơ sở cho việc dự thảo dòng tiền
• Xác định các công việc cốt lõi
• Làm nổi bật các công việc trọng tâm và không được bị trễ.
• Giúp nhà quản lý theo sát kế hoạch
Trang 4Từ gói công việc đến sơ đồ mạng
FIGURE 6.1
WBS/Work Packages to Network
Trang 5Từ gói công việc đến sơ đồ mạng (cont’d)
FIGURE 6.1 (cont’d)
WBS/Work Packages to Network (cont’d)
Trang 6Xây dựng một sơ đồ mạng
• Thuật ngữ
–Activity (công việc/hoạt động):
một phần tử của dự án đòi hỏi về
thời gian
–Merge Activity (công việc hội
tụ): một hoạt động có 2 hay nhiều
công việc đi trước mà nó phụ
thuộc vào
–Parallel (Concurrent) Activities
(công việc song song): các hoạt
Trang 7Constructing a Project Network (cont’d)
• Thuật ngữ
–Event (sự kiện): một điểm thời gian khi một công việc
được bắt đầu hoặc hoàn thành Không chiếm thời
gian
–Burst Activity(hoạt động phân tán): một hoạt động
có 2 hay nhiều hoạt động đi ngay sau nó
Trang 8Xây dựng một sơ đồ mạng (cont’d)
• Thuật ngữ
–Path: một chuỗi các hoạt động phụ thuộc được kết
nối với nhau
–Đường găng (gantt)- Critical path: đường dài nhất
xuyên suốt qua dự án; thời gian mong đợi ngắn nhất
để hoàn thành dự án Việc trễ trên đường găng sẽ làm trễ thời gian hoàn thành dự án
C 5
A 10
B
Trang 9Những qui tắc cơ bản trong việc xây dựng
sơ đồ mạng dự án
• Từ trái sang phải
• Một hoạt động không thể bắt đầu cho tới khi tất cả các hoạt động đi trước nó hoàn thành
• Mũi tên chỉ ra mối quan hệ trước sau và có thể cắt nhau.
• Nhận biết mỗi hoạt động bởi một số duy nhất, số này phải lớn hơn các hoạt động đi trước của nó.
• Vòng lặp là không được phép.
• Mệnh đề điều kiện là không được phép
• Sử dụng các nút kết thúc và bắt đầu chung
Trang 10Công việc được thể hiện trên nút
Trang 11Công việc được thể hiện trên nút (cont’d)
Trang 12Ví dụ
Trang 134 Kiểu quan hệ công việc trong SĐM
l Kết thúc – Bắt đầu (Finish to Start)
Công tác B không thể bắt đầu cho đến
khi công tác A đã kết thúc.
l Bắt đầu – Bắt đầu (Start to Start)
Công tác B không thể bắt đầu cho đến
khi công tác A đã bắt đầu.
l Kết thúc – Kết thúc (Finish to Finish)
Công tác B không thể kết thúc cho đến
khi công tác A đã kết thúc.
l Bắt đầu – Kết thúc (Start to Finish)
Công tác B không thể kết thúc cho đến
khi công tác A đã bắt đầu.
A
B FS
A B
SS
A B
FF
A
Trang 14Các ràng buộc của công tác
l As Soon As Possible: Với kiểu ràng buộc này, Project lập kế hoạch cho công tác khởi công sớm nhất mà nó có thể Không có giới hạn về thời điểm áp đặt lên công tác Đây là kiểu ràng buộc mặc định với yêu cầu thời gian
khởi công cho trước.
l As Late As Possible: Với kiểu ràng buộc này, Project lập
kế hoạch cho công tác khởi công trễ nhất mà nó có thể Không có giới hạn về thời điểm áp đặt lên công tác Đây
là kiểu ràng buộc mặc định với yêu cầu thời gian hoàn
thành cho trước
Trang 15Các ràng buộc của công tác
l Finish No Later Than: Kiểu ràng buộc này đưa ra thời điểm trễ nhất có thể mà ta muốn công tác hoàn thành và công tác này phải hoàn thành đúng hoặc trước ngày này Khi lập tiến độ với yêu cầu thời gian hoàn thành cho
trước thì kiểu ràng buộc này sẽ tự áp đặt cho công tác
nào mà ta nhập thời điểm hoàn thành cho nó.
l Start No Later Than: Kiểu ràng buộc này đưa ra thời
điểm trễ nhất có thể mà muốn công tác bắt đầu , và công tác này phải bắt đầu thực hiện đúng hoặc trước ngày
này Khi lập tiến độ với yêu cầu thời gian hoàn thành cho trước thì kiểu ràng buộc này sẽ tự áp đặt cho công tác
nào mà ta nhập thời điểm bắt đầu cho nó.
Trang 16Các ràng buộc của công tác
l Finish No Earlier Than: Kiểu ràng buộc này đưa ra thời điểm sớm nhất có thể mà ta muốn công tác hoàn thành và công tác không thể hoàn thành bất cứ lúc nào trước thời điểm đưa ra Khi lập tiến độ với yêu cầu thời gian khởi
công cho trước thì kiểu ràng buộc này sẽ tự áp đặt cho
công tác nào mà ta nhập thời điểm hoàn thành cho nó
l Start No Earlier Than: Kiểu ràng buộc này đưa ra thời
điểm sớm nhất có thể mà muốn công tác bắt đầu , và công tác không thể bắt đầu bất cứ lúc nào trước thời điểm đưa
ra Khi lập tiến độ với yêu cầu thời gian khởi công cho
trước thì kiểu ràng buộc này sẽ tự áp đặt cho công tác
nào mà ta nhập thời điểm bắt đầu cho nó
Trang 17Các ràng buộc của công tác
l Must Start On (MSO): Kiểu ràng buộc này đưa ra thời điểm chính xác mà công tác phải bắt đầu Các yếu tố
như quan hệ công tác, lag time, cân đối tài nguyên…
của công tác sẽ là thứ yếu với yêu cầu ràng buộc này.
l Must Finish On (MFO): Kiểu ràng buộc này đưa ra thời điểm chính xác mà công tác phải hoàn thành Các yếu
tố như quan hệ công tác, lag time, cân đối tài nguyên… của công tác sẽ là thứ yếu với yêu cầu ràng buộc này.
Trang 18Các ràng buộc của công tác (độ ưu tiên)
l MS Project sẽ lập kế hoạch dựa trên cơ sở các
quan hệ các công tác, thời gian trễ sớm ( Lag,
Lead time), cân đối tài nguyên…
Ví dụ: Công tác lắp đặt cốt thép và công tác bê tông
có quan hệ FS , ta gán công tác bê tông phải khởi
công không chậm hơn ngày 12 ( Start No Later Than ) trong khi công tác lắp đặt cốt thép theo kế hoạch lập thì ngày 15 mới kết thúc MS Project sẽ ưu tiên…
Trang 19Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Thông tin sơ đồ mạng
TABLE 6.1
Trang 20Koll Business Center—Partial Network
FIGURE 6.3
Trang 21Koll Business Center—Complete Network
Trang 22Quá trình tính toán sơ đồ mạng
• Forward Pass—Earliest Times
– Hoạt động có thể bắt đầu sớm bao lâu? (bắt đầu sớm — ES)
– Hoạt động có thể kết thúc sớm bao lâu? (kết thúc sớm — EF)
– Dự án có thể hoàn thành trong bao lâu? (thời gian dự kiến — ET)
• Backward Pass—Latest Times
– Hoạt động có thể bắt đầu muộn như thế nào? (bắt đầu muộn — LS)
– Làm thế nào muộn hoạt động có thể kết thúc? (kết thúc muộn — LF)
– Những hoạt động nào đại diện cho con đường quan trọng?
– Nó có thể bị trì hoãn trong bao lâu? (Thời gian dự trữ— SL)
Trang 23Ví dụ: Network Information
Trang 24Activity-on-Node Network
FIGURE 6.5
Trang 25Activity-on-Node Network Forward Pass
FIGURE 6.6
Trang 26Tính toán theo hướng tới
• Cộng thời gian thực hiện công việc theo mỗi
đường trong sơ đồ mạng (ES + Duration = EF).
• Đưa ra thời gian hoàn thành sớm nhất (EF) đến hoạt động kế tiếp nơi nó là thời gian bắt đầu
Trang 27Activity-on-Node Network Backward Pass
Trang 28Tính toán theo hướng ngược lại
• Trừ thời gian hoạt động dọc theo mỗi đường
dẫn trong mạng (LF - Duration = LS).
• Mang sự khởi đầu muộn (LS) đến hoạt động
tiếp theo nơi nó trở thành kết thúc muộn (LF) trừ khi
• Hoạt động thành công tiếp theo là một hoạt
động phân tán, trong trường hợp đó, hoạt động nhỏ nhất của tất cả các hoạt động trước đó
được chọn
Trang 29Xác định khoảng dự trữ (or Float)
• Khoảng dự trữ - Free Slack (or Float)
–Lượng thời gian của một hoạt động có thể bị trì hoãn sau khi bắt đầu một hoạt động hoặc hoạt động song song dài hơn.
Trang 30Activity-on-Node Network with Slack
FIGURE 6.8
Trang 31Illogical Loop
Trang 32Air Control Project
Trang 33Air Control Project (cont’d)
FIGURE 6.11
Trang 34Những kỹ thuật mạng được mở rộng để
tiến gần đến thực tế
• Laddering (bậc thang)
–Các hoạt động được chia thành các phân đoạn để
hoạt động sau có thể bắt đầu sớm hơn và không trì hoãn công việc.
Trang 35Ví dụ về việc sử dụng Laddering,
Finish-to-Start Relationship
Trang 37Use of Lags Cont’d
Use of Lags to Reduce Detail
Trang 38New Product Development
Process
FIGURE 6.16
Trang 39Use of Lags (cont’d)
FIGURE 6.17
FIGURE 6.18
FIGURE 6.19
Finish-to-Finish Relationship
Start-to-Finish Relationship
Combination Relationship
Trang 40Network Using Lags
FIGURE 6.20
Trang 41Exercise 17, p187
Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Trang 42Slack/float—total and free
Trang 43Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Activity-on-Arrow Network Building Blocks
FIGURE A6.1
Trang 44Activity-on-Arrow Network Fundamentals
FIGURE A6.2
Trang 45Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Activity-on-Arrow Network Fundamentals
FIGURE A6.2 (cont’d)
Trang 46Koll Center Project: Network Information
TABLE A6.3
Trang 47Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Partial Koll Business Center AOA Network
FIGURE A6.3
Trang 48Partial AOA Koll Network
FIGURE A6.4
Trang 49Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Partial AOA Koll Network (cont’d)
FIGURE A6.4 (cont’d)
Trang 50Activity-on-Arrow Network
FIGURE A6.5
Trang 51Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Activity-on-Arrow Network Forward Pass
FIGURE A6.6
Trang 52Activity-on-Arrow Network Backward Pass
FIGURE A6.7
Trang 53Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Activity-on-Arrow Network Backward Pass,
Forward Pass, and Slack
FIGURE A6.8
Trang 54Air Control Inc Custom Order Project—
AOA Network Diagram
FIGURE A6.9
Trang 55Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved
Comparison of AON and AOA
Methods
TABLE A6.2