Đề thi học kì II lớp 4 Giáo viên Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT 0326 093 112) Page 1 ĐỀ SỐ 1 Họ và tên Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất) Câu 1 Rút gọn phân số[.]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Họ và tên:………
Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất)
Câu 1 Rút gọn phân số 21
42 ta được phân số tối giản là:
A 1
3
Câu 2 Phân số lớn nhất trong các phân số 1 2; ; 7 4;
2 5 10 5 là:
A 1
10 D 4
5
Câu 3 Trong các phân số 3 4 5 7; ; ;
2 3 6 4 những phân số lớn hơn 1 là:
A 3 4 5; ;
2 3 6 B 4 5 7; ;
3 6 4 C 5 7 3; ;
6 4 2 D 3 4 7; ;
2 3 4
Câu 4 Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm ; chiều cao 13 cm Diện tích hình bình hành đó là:
A 2
234cm B 2
244cm C 2
234m D 2
254m
Câu 5 Hình nào có 2
3 số ô vuông đã tô đậm?
Câu 6 Phân số nào dưới đây là phân số “hai phần năm”
A 2
5
Phần 2 Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tính:
BỘ ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4
GV: Nguyễn Thị Thanh Lan SĐT: 0326.093.112
Trang 2d) 2 3:
3 4 = ……… ……….………
Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết: a) :1 4 2 x = b) 3 15 5 x = ……… ……….……… ……… ……….………
……… ……….……… ……… ……….………
Câu 3 (2 điểm) Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiểm tra Toán giữa học kì II Trong đó có 2 7 số học sinh đạt điểm 10; có 4 7 số học sinh đạt điểm 9; còn lại đạt điểm 8 Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh đạt điểm 8? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện (nếu có thể) a) 2 3 3 4 5+ + +7 5 7 b) 4 14 1 5 3− 9 − −3 9 ………
………
………
………
………
Trang 3ĐỀ SỐ 2
Họ và tên:………
Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất)
Câu 1 Trong các phân số 9 9 8 8; ; ;
8 9 8 9 phân số nào bé hơn 1?
A 9
9
Câu 2 Phân số nào dưới đây bằng phân số 3
4?
A 10
15 B 12
16 C 20
15 D 6
9
Câu 3 Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm chiều cao là 34, dm
A 2
126dm B 2
136dm C 2
146dm D 2
156dm
Câu 4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 2 2 2
55m cm8 = cm là:
A 558 B 5580 C 55800 D 550008
Câu 5 Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 2 5 4; ;
3 6 2 B 5 2 4; ;
6 3 2 C 4 5 2; ;
2 6 3 D 2 4 5; ;
3 2 6
Câu 6 Trong các số đo dưới đây, số đo nào bằng 80 km:
A 8 000 000 m B 80 000 m C 800 000 m D 8000 m
Phần 2 Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tính:
a) 2 3
5+ =2 ……… ……….………
b) 10 1
15− =3 ……… ……….………
c) 6 4
7 =……… ……….………
d) 3 6: = ……… ……….………
Trang 4Câu 3 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120 m Chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó?
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 (2 điểm) Một cửa hàng có 250 kg gạo Buổi sáng đã bán 25 kg gạo, buổi chiều bán 3 5 số gạo còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo? ………
………
………
………
………
………
………
Trang 5ĐỀ SỐ 3
Họ và tên:………
Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm) (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất)
Câu 1 Chu vi của hình chữ nhật là 48cm Nếu chiều dài là 15cm thì diện tích hình chữ nhật là:
A 2
24cm B 2
126cm C 2
135cm D 2
720cm
Câu 2 Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:
Câu 3 Phân số nào dưới đây bằng 3?
7
A 15
28 B 12
21 C 9
21 D 15
45
Câu 4 Kết quả của phép tính 2 1
3+5 là:
A 1
15 D 1
2
Câu 5 Cho số thích hợp để điền vào chỗ trống là: 8 9
15 = 5
A 16 B 9 C 24 D 27
Câu 6 1
4 thế kỉ = ……… năm
A 21 B 25 C 20 D 22
Câu 7 2 2 2
45dm 37cm = cm
A 4037 B 4537 C 400 537 D 4500
Câu 8 Một hình chữ nhật có diện tích 25 2
,
16m chiều dài 15
4 m Chiều rộng hình chữ nhật là:
A 50
50m
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tính:
Trang 6Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:
a) 3 7
4 8
15
x
− =
……… ………
……… ………
c) 2 1 7 7 x = d) :4 15 5 14 x = ……… ………
……… ………
Câu 3 (2 điểm) Một cửa hàng tạp hóa có hai thùng gạo chứa tổng cộng 120 kg gạo Cửa hàng đã bán được 3 8 số gạo đó a) Tính số ki – lô – gam gạo cửa hàng còn lại? b) Tính số tiền gạo đã bán được, biết rằng mỗi ki – lô – gam gạo có giá 6000 đồng ………
………
………
………
………
………
………