1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán lớp 2 đề thi giữa học kì ii

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì II lớp 2
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh Lan
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi giữa học kì II lớp 2 Giáo viên Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT 0326 093 112) Page 1 ĐỀ SỐ 1 – SÁCH CÁNH DIỀU Họ và tên Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Để tô màu một bức trang cần sử dụng 13 màu Bạn[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 – SÁCH CÁNH DIỀU

Họ và tên:………

Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Để tô màu một bức trang cần sử dụng 13 màu Bạn Tí đã dùng 8 màu để tô các vị trí đã được đánh dấu Hỏi tí còn phải sử dụng bao nhiêu màu nữa để tô xong bức trang?

A 4 màu B 6 màu C 7 màu D 5 màu

Câu 2 2 hộp có 10 cái bánh 10 hộp như vật có bao nhiêu cái bánh?

A 5 cái bánh B 100 cái bánh C 50 cái bánh D 15 cái bánh Câu 3 Chú Tư mua 2 bao phân đạm, mỗi bao nặng 50 kg về bón cho ruộng lúa nhà mình Chú

ấy đã sử dụng hết 84 kg Hỏi lượng phân đạm còn lại là bao nhiêu ki – lô – gam?

A 24 kg B 14 kg C 26 kg D 16 kg

Câu 4 Số gồm 7 trăm và 8 chục viết là:

Câu 5 Trong các đồng hồ sau đồng hổ chỉ 5 giờ 15 là:

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II LỚP 2

GV: Nguyễn Thị Thanh Lan SĐT: 0326.093.112

Trang 2

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 6 Trong hình dưới đây có:

A 2 hình trụ B 4 hình trụ

C 5 hình trụ D 3 hình trụ

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống;

2  4 = ……… 5  5 = ……… 35 : 5= ……… 18 : 2= ………

Câu 2 (3 điểm) Bạn Nam nặng 32 kg Bạn Hương nhẹ hơn Nam 4 kg Hỏi: a) Bạn Hương nặng bao nhiêu ki – lô – gam? b) Cả hai bạn nặng bao nhiêu ki – lô – gam? Tóm tắt Lời giải ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

………

………

Câu 3 (1 điểm) Sắp xếp các số 584; 312; 630; 485 theo thứ tự từ bé đến lớn? ………

Câu 4 (2 điểm) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? ……… ……… ………

Trang 3

ĐỀ SỐ 5 – SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Họ và tên:………

Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Hôm nay, Bình làm bài kiểm tra môn Toán Thời gian làm bài là 30 phút Khi bắt đầu làm bài Bình thấy kim đồng hổ chỉ 9 giờ Vậy đến mấy giờ Bình phải nộp bài kiểm tra? A 9 giờ 30 phút B 21 giờ 30 phút C 9 giờ 15 phút D 9 giờ Câu 2 Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là: A 900 B 998 C 999 D 1000 Câu 3 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 167 > ………

A 542 B 165 C 243 D 169 Câu 4 Kết quả của phép tính 2 kg  6 là: A 6 kg B 8 kg C 10 kg D 12 kg Câu 5 Trong tờ lịch tháng 5, nếu thứ năm tuần này là ngày 12 tháng 5 thì thứ năm tuần sau là ngày: A Ngày 13 tháng 5 B Ngày 26 tháng 5 C Ngày 5 tháng 5 D Ngày 19 tháng 5 Câu 6 Trong các hình dưới đây, hình nào là hình trụ? A B C D Phần 2 Tự luận (7 điểm) Câu 1 (2 điểm) Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép tính nhân và tính kết quả: a) 5 + 5 + 5 + 5 = ………

b) 2 + 2 + 2 = ………

c) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = ………

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ………

Câu 2 (2 điểm) Hoa xếp gọn số quyển truyện của mình vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển vở

Trang 4

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3 (2 điểm)

a) Tìm số liền trước của 583; 194

………

b) Sắp xếp các số 792; 130; 823; 222 theo thứ tự từ lớn đến bé

………

Câu 4 (1 điểm) Viết cm hoặc m vào chỗ chấm:

a) Bạn Hoa cao 130 ……… b) Phòng học dài 5 ………

c) Cây dừa cao 12 ……… d) Chiếc bút mực dài 15 ………

Trang 5

ĐỀ SỐ 7 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Họ và tên:………

Phần 1 Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Khối nào là khối trụ?

Câu 2 Trong phép nhân có bao nhiêu tích?

A Có 1 tích B Có 2 tích

C Có 3 tích D Có nhiều tích

Câu 3 Phép tính tìm số nem của 2 cái đĩa là:

A 6 + 2 B 6 – 2 C 6  2 D 6 : 2

Câu 4 Phép tính 35 + 15 có kết quả chữ số hàng chục là:

Câu 5 43 nằm giữa hai số tròn chục nào?

A 20 và 40 B 30 và 40 C 40 và 50 D 50 và 60

Câu 6 Một thùng nước sau khi múc ra 25 lít nước thì trong thùng còn lại 15 lít Hỏi ban đầu, thùng đựng bao nhiêu lít nước?

A 10 lít B 50 lít C 40 lít D 30 lít

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Trang 6

2  0 = ……… 5 7 = ……… 0 : 5 = ……… 15 : 5 = ……… Câu 2 (2 điểm) Cô giáo chuẩn bị một số quyển vở để thưởng cho 8 bạn đạt học sinh giỏi Mỗi bạn được cô thưởng 5 quyển vở Hỏi cô giáo cần chuẩn bị bao nhiêu quyển vở?

Tóm tắt Lời giải

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 123; 124; ……… ; ……… ; ……… ; ……… ; 129; 130

b) 250; 240; 230; ……… ; ……… ; 200

c) 100; 200; 300; ……… ; ……… ; ……… ; ……… 800

d) 725; 730; 735; ……… ; ……… ; 750

Câu 4 (1 điểm) Mỗi một con vật biểu thị cho một số, em hãy tìm các số đó:

30

= 50

Trang 7

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II LỚP 2

ĐỀ SỐ 1 Phần 1 Trắc nghiệm

1 D 2 C 3 D 4 C 5 A 6 B

Phần 2 Tự luận

Câu 1

Câu 2

Nam nặng: 32 kg a) Bạn Hương nặng số ki – lô – gam là:

Hương nhẹ hơn Nam: 4 kg 32 – 4 = 28 (kg)

Hương nặng: … kg? b) Cả hai bạn nặng số ki – lô – gam là:

Cả hai bạn: ….kg? 32 + 28 = 60 (kg)

Đáp số: a) 28 kg

b) 60 kg

Câu 3

312; 485; 584; 630

Câu 4

3 giờ 4 giờ 30 phút (4 rưỡi) 7 giờ 5 phút

ĐỀ SỐ 5 Phần 1 Trắc nghiệm

1 A 2 D 3 B 4 D 5 D 6 B

Phần 2 Tự luận

Câu 1

a) 5 x 4 b) 2 x 3 c) 5 x 7 d) 2 x 9

Trang 8

Xếp truyện vào: 4 ngăn Hoa có tất cả số quyển vở là:

Mỗi ngăn: 5 quyển 5 x 4 = 20 (quyển)

Có tất cả: …quyển? Đáp số: 20 quyển

Câu 3

a) Số liền trước của 583 là 582

Số liền trước của 194 là 193

b) 823; 792; 222; 130

Câu 4

a) cm b) m c) m d) cm

ĐỀ SỐ 7 Phần 1 Trắc nghiệm

1 D 2 D 3 C 4 B 5 C 6 C

Phần 2 Tự luận

Câu 1

Câu 2

Thưởng: 8 bạn học sinh giỏi Cô giáo cần số quyển vở là:

Mỗi bạn: 5 quyển vở 5 x 8 = 40 (quyển)

Cô giáo cần: ….quyển vở Đáp số: 40 quyển

Câu 3

a) 125; 126; 127; 128 b) 220; 210

c) 400; 500; 600; 700 d) 740; 745

Câu 4

Con khủng long bằng 6 Con voi bằng 5 Con hổ bằng 10

Ngày đăng: 24/02/2023, 20:00

w