1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1 muc luc

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC ((( PHẦN 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ĐẠI DƯƠNG 01 I/ SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY TNHH SX & TM ĐẠI DƯƠNG 01 1) Lịch sử hình thành và phát triển 01 2) Chức năng, nhiệm vụ của[.]

Trang 1

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

- -PH N 1: ẦN 1: GI I THI U CHUNG V CÔNG TY TNHH S N XU T & TH ỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG M I ẠI Đ I D ẠI ƯƠNG MẠI NG 01

I/- S L ƠNG MẠI ƯỢC VỀ CÔNG TY TNHH SX & TM ĐẠI DƯƠNG C V CÔNG TY TNHH SX & TM Đ I D Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ẠI ƯƠNG MẠI NG : 01

1) L ch s hình thành và phát tri n ịch sử hình thành và phát triển ử hình thành và phát triển ển : 01

2) Ch c năng, nhi m v c a công ty ức năng, nhiệm vụ của công ty ệm vụ của công ty ụ của công ty ủa công ty : 02

a Ch c năng ức năng : 02

b Nhi m v : ệm vụ: ụ: 02

3) Thu n l i, khó khăn hi n t i và đ nh h ận lợi, khó khăn hiện tại và định hướng phát triển: ợi, khó khăn hiện tại và định hướng phát triển: ệm vụ của công ty ại và định hướng phát triển: ịch sử hình thành và phát triển ướng phát triển: ng phát tri n: ển 03

a Thu n l i: ận lợi: ợi: 03

b Khó khăn: 03

c Đ nh h ịnh hướng: ướng: ng: 03

II/- T CH C B MÁY QU N LÝ CÔNG TY Ổ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY ỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY Ộ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI : 04

1) S đ t ch c b máy: ơ đồ tổ chức bộ máy: ồ tổ chức bộ máy: ổ chức bộ máy: ức năng, nhiệm vụ của công ty ộ máy: 04

2) Ch c năng, nhi m v các phòng ban ức năng, nhiệm vụ của công ty ệm vụ của công ty ụ của công ty : 04

a Giám đ c: ốc: 04

b Phó Giám đ c: ốc: 05

c Phòng K toán: ế toán: 05

d Phòng Hành chính - Nhân s : ự: 05

e Phòng Kinh doanh: 06

f Phòng Xu t nh p kh u: ất nhập khẩu: ận lợi: ẩu: 06

g B ph n Kho – C a hàng: ộ phận Kho – Cửa hàng: ận lợi: ửa hàng: 06

III/- T CH C B MÁY K TOÁN T I CÔNG TY Đ I D Ổ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY ỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY Ộ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG ẠI ẠI ƯƠNG MẠI NG : 07

1) S đ t ch c công tác k toán ơ đồ tổ chức bộ máy: ồ tổ chức bộ máy: ổ chức bộ máy: ức năng, nhiệm vụ của công ty ế toán : 07

2) Hình th c t ch c b máy k toán ức năng, nhiệm vụ của công ty ổ chức bộ máy: ức năng, nhiệm vụ của công ty ộ máy: ế toán : 07

3) Ch c năng, nhi m v các ph n hành k toán ức năng, nhiệm vụ của công ty ệm vụ của công ty ụ của công ty ần hành kế toán ế toán : 07

a K toán tr ế toán: ưởng: ng: 07

b K toán công n : ế toán: ợi: 08

c K toán thanh toán: ế toán: 08

d K toán v t t , hàng hóa: ế toán: ận lợi: ư 08

e Th quỹ: ủ quỹ: 09

f M i quan h gi a Phòng k toán và các b ph n khác: ốc: ệm vụ: ữa Phòng kế toán và các bộ phận khác: ế toán: ộ phận Kho – Cửa hàng: ận lợi: 09

4) T ch c công tác k toán t i công ty ổ chức bộ máy: ức năng, nhiệm vụ của công ty ế toán ại và định hướng phát triển: : 09

a Niên đ k toán và đ n v ti n t s d ng trong k toán: ộ phận Kho – Cửa hàng: ế toán: ơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ịnh hướng: ền tệ sử dụng trong kế toán: ệm vụ: ửa hàng: ụ: ế toán: 09

b Ch đ k toán áp d ng: ế toán: ộ phận Kho – Cửa hàng: ế toán: ụ: 09

c Chính sách k toán áp d ng: ế toán: ụ: 09

5) T ch c k toán ổ chức bộ máy: ức năng, nhiệm vụ của công ty ế toán : 10

Trang 2

a Hình th c s sách k toán: ức năng ổ sách kế toán: ế toán: 10

b Trình t ghi s : ự: ổ sách kế toán: 11

c H th ng ch ng t : ệm vụ: ốc: ức năng ừ: 12

PH N 2: ẦN 1: C S LÝ LU N V K TOÁN TI N L ƠNG MẠI Ở LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG, CÁC KHOẢN TRÍCH ẬN VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG, CÁC KHOẢN TRÍCH Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG, CÁC KHO N TRÍCH ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI THEO L ƯƠNG MẠI NG 13

I/- TI N L Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG : 13

1) Khái ni m, ý nghĩa Ti n l ệm vụ của công ty ền lương và Các khoản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng và Các kho n trích theo l ản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng: 13

2) Nhi m v k toán ti n l ệm vụ của công ty ụ của công ty ế toán ền lương và Các khoản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng và các kho n trích theo l ản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng: 13

3) M t s n i dung v ti n l ộ máy: ố nội dung về tiền lương: ộ máy: ền lương và Các khoản trích theo lương: ền lương và Các khoản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng: 14

a Quỹ ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: : 14 ng b L ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng c b n ơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ản : 15

c Ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng chính và ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng ph ụ:: 15

II/- HÌNH TH C TÍNH L ỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY ƯƠNG MẠI NG : 16

1) L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng th i gian: ời gian: 16

a Tr l ản ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng theo th i gian gi n đ n ời gian giản đơn ản ơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: : 17

b Tr l ản ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng theo th i gian có th ời gian giản đơn ưởng: : 18 ng 2) L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng theo s n ph m: ản trích theo lương: ẩm: 18

a Ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng theo s n ph m tr c ti p: ản ẩu: ự: ế toán: 18

b Ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng tính theo s n ph m gián ti p: ản ẩu: ế toán: 19

c Ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng tính theo s n ph m có th ản ẩu: ưởng: ng, ph t: ạt: 19

d Ti n l ền tệ sử dụng trong kế toán: ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng tính theo s n ph m lũy ti n: ản ẩu: ế toán: 19

3) L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng khoán: 20

4)L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng ngoài gi : ời gian: 20

III/- CÁC KHO N TRÍCH THEO L ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG : 21

1) B o hi m Xã h i (BHXH): ản trích theo lương: ển ộ máy: 21

2) B o hi m Y t (BHYT): ản trích theo lương: ển ế toán 21

3) B o hi m Th t nghi p (BHTN): ản trích theo lương: ển ất nghiệp (BHTN): ệm vụ của công ty 22

4) Kinh phí công đoàn (KPCĐ): 22

5) L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng ngh phép: ỉ phép: 23

6) Thu Thu nh p cá nhân (TNCN): ế toán ận lợi, khó khăn hiện tại và định hướng phát triển: 24

IV/- H CH TOÁN TI N L ẠI Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG - CÁC KHO N TRÍCH THEO L ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG : 24

1) Ti n l ền lương và Các khoản trích theo lương: ươ đồ tổ chức bộ máy: ng: 24

a Ch ng t s d ng: ức năng ừ: ửa hàng: ụ: 24

b Tài kho n s d ng: ản ửa hàng: ụ: 25

c Ph ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng pháp h ch toán: ạt: 26

2) Các kho n ph i tr , ph i n p khác (338): ản trích theo lương: ản trích theo lương: ản trích theo lương: ản trích theo lương: ộ máy: 26

a B o hi m xã h i – TK 3383: ản ểm xã hội – TK 3383: ộ phận Kho – Cửa hàng: 27

b B o hi m y t – TK 3384: ản ểm xã hội – TK 3383: ế toán: 27

Trang 3

c B o hi m th t nghi p – TK 3389: ản ểm xã hội – TK 3383: ất nhập khẩu: ệm vụ: 28

d Kinh phí công đoàn – TK 3382: 28

e Ph ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng pháp h ch toán: ạt: 29

3) Tr c p m t vi c: ợi, khó khăn hiện tại và định hướng phát triển: ất nghiệp (BHTN): ất nghiệp (BHTN): ệm vụ của công ty 30

4) L ươ đồ tổ chức bộ máy: ng trích tr ướng phát triển: c ngh phép: ỉ phép: 30

5) Thu TNCN: ế toán 32

PH N 3 ẦN 1: : TÌNH HÌNH TH C T K TOÁN TI N L ỰC TẾ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG VÀ CÁC KHO N TRÍCH ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI THEO L ƯƠNG MẠI NG T I CTY TNHH SX & TM Đ I D ẠI ẠI ƯƠNG MẠI NG 33

I/- Đ C ĐI M CHUNG V K TOÁN TI N L ẶC ĐIỂM CHUNG VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG ỂM CHUNG VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG Ề CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG : 33

1) N i dung: ộ máy: 33

a Cách tính l ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng: 34

b Hình th c tr l ức năng ản ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng: 34

c Nâng l ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng đ nh kỳ: ịnh hướng: 36

d Quy trình thanh toán l ươn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: ng: 36

2) M t s ch ng t s d ng: ộ máy: ố nội dung về tiền lương: ức năng, nhiệm vụ của công ty ừ sử dụng: ử hình thành và phát triển ụ của công ty 38

3) Tài kho n s d ng: ản trích theo lương: ử hình thành và phát triển ụ của công ty 38

4) Nghi p v th c t ệm vụ của công ty ụ của công ty ực tế ế toán: 39

II/- CÁC KHO N TRÍCH THEO L ẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ƯƠNG MẠI NG : 42

1) N i dung ộ máy: : 42

2) M t s ch ng t s d ng ộ máy: ố nội dung về tiền lương: ức năng, nhiệm vụ của công ty ừ sử dụng: ử hình thành và phát triển ụ của công ty : 42

3) Tài kho n s d ng ản trích theo lương: ử hình thành và phát triển ụ của công ty : 43

a Các kho n b o hi m: ản ản ểm xã hội – TK 3383: 43

b Thu TNCN: ế toán: 44

4) Nghi p v th c t : ệm vụ của công ty ụ của công ty ực tế ế toán 45

a Các kho n b o hi m: ản ản ểm xã hội – TK 3383: 45

b Ch đ b o hi m: ế toán: ộ phận Kho – Cửa hàng: ản ểm xã hội – TK 3383: 46

c Thu TNCN: ế toán: 48

PH N 4 ẦN 1: : K T LU N Ế TOÁN TẠI CÔNG TY ĐẠI DƯƠNG ẬN VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG, CÁC KHOẢN TRÍCH .49

PH L C: ỤC LỤC ỤC LỤC Ch ng t thuy t minhứng từ thuyết minh ừ thuyết minh ết minh -

Ngày đăng: 24/02/2023, 13:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w