1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De so 1 2

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 1 2
Người hướng dẫn Thầy Trọng
Trường học Trung Tâm LTĐH Simple
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử tốt nghiệp
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 539,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm LTĐH Simple Số 70 ngõ 165 Xuân Thủy, Cầu Giầy SĐT 0982715678 (thầy Trọng) TRUNG TÂM LTĐH SIMPLE ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1 NĂM 2013 Môn thi TOÁN Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ[.]

Trang 1

TRUNG TÂM LTĐH SIMPLE ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1 NĂM 2013

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m2

b) Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại, cực tiểu Đồng thời hoành độ các điểm cực đại và cực tiểu

1, 2

x x thỏa mãn điều kiện x12x21

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin2 sin 32  

tan 2 sin sin 3 cos cos 3

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

1 4

x y xy y

y x y x y



Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 1 3 2

0

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SASBSCa 2 Đáy là tam giác ABC cân BAC120o, cạnh BC2a Tính thể tích khối chóp S.ABC Gọi M là trung điểm của SA Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho , x y thỏa mãn điều kiện  2 2

2 xyxy1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x y P

xy

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác

trong BD Biết ( 4;1), (17;12)

5

HM và BD có phương trình x  y 5 0 Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;-2;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình x-y-z+1=0

Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) biết rằng (Q) cắt hai trục Oy, Oz tại M,N sao cho OM=ON (O là gốc tọa độ)

Câu 9.a (1,0 điểm) Tính môđun của số phức z , biết 3

12

ziz và z có phần thực dương

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn (C):

xyxy Biết A(2;0) và diện tích tam giác ABC bằng 4 Tìm tọa độ các đỉnh B và C

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm 2 ; 6 ; 2

11 11 11

H 

  Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua H và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

Câu 9.b (1,0 điểm) Giải phương trình  2  2 1 1

3

1

2

x

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ SỐ 1

1

(2,0 điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3 2 1

3

2

3

yxx

 Tập xác định :

1

x y

x

- Hàm số đồng biến trên (;0)và (1;); nghịch biến trên [0;1]

- Hàm số đạt cực đại tại 0, 1

3

xy  ; đạt cực tiểu tại x CT 1,y CT 0

- Giới hạn lim ; lim

     

0,25

- Bảng biến thiên

0,25

 Đồ thị

0,25

b) Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại, cực tiểu Đồng thời hoành độ

các điểm cực đại và cực tiểu x x1, 2 thỏa mãn điều kiện x12x21

2

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi y’ có 2 nghiệm phân biệt, tức là

y

0

+

y’

1

0

Trang 3

0 0

m m

0,25

Gọi x x1, 2 là 2 nghiệm y’ Theo Viét

1 2

2( 1)

3( 2)

m

x x

m

x x

m

  



0,25

Thay vào y’ ta được

( / ) 3

m th m

Vậy m2hoặc 2

3

m

0,25

2

(1,0 điểm)

Giải phương trình sin2 sin 32  

tan 2 sin sin 3 cos cos 3

cos cos 2 cos 3 cos 2

sin 3 sin

x

0,25

2

k

xxx x k  xkZ

(loại trường hợp k lẻ vì cosx0)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là xkkZ

0,25

3

(1,0 điểm)

Giải hệ phương trình

1 4 (1)

2 7 2 (2)

x y xy y

y x y x y



2

5

 

2

2

2, 1

y x

y y

y x

2

x  y 5,(2)25y  2( 5 y) 7y2

2

26 0

y y

Trang 4

4

(1,0 điểm)

Tính tích phân

1

0 (x1) 2xx dx

I  xxx dx xxxx xdx

txx  t xxtdt x dx tt

0,25

1 2

0

1

t t

t t dt  

5

(1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SASBSCa 2 Đáy là tam giác ABC cân

120o

BAC, cạnh BC2a Tính thể tích khối chóp S.ABC Gọi M là trung điểm của SA Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Do SA=SB=SC nên hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có

2

0

2a

0,25

Gọi H là trung điểm của BC

2

.

V SO S

0,25

SHSBBH  2a aa

2

SBC

S SH BC a a a

Ta có

3

2

( ;( ))

3

S ABC SBC

d A SBC

d M SBC SM

d A SBCSA

a

d M SBC d A SBC

0,25

Trang 5

6

(1,0 điểm)

Cho x y thỏa mãn điều kiện ,  2 2

2 xyxy1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức 4 4

x y P

xy

2

t

txyxy  

2

2

4(2 1)

t t P

t

 

 

0,25

t

xy     t   t

t

0,25

Xét

2

( )

t t

f t

t

 

 với

  

1

f t

t t

t

0,25

7

min

P

    

0,25

H

M B

O S

1

-

f’(t)

0

0

Trang 6

 

0 1

2 0

x

y f

x y

 



  



  



 

7a

(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác trong BD Biết ( 4;1), (17;12)

5

HM và BD có phương trình

x  y Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC

Đt  qua H và  BD có pt x  y 5 0  BD I I(0;5) 0,25 Giả sử ABH' Tam giác BHH có BI là phân giác và cũng là đường cao nên '

'

BHH cân  I là trung điểm của HH'H'(4;9) 0,25

AB đi qua H’ và có vtcp ' 3;3

5

uH M   

  nên có pt là 5x y 290 0,25 Tọa độ B là nghiệm của hệ 5 29 (6; 1)

5

B

 

  

4

; 25 5

A 

  

0,25

8a

(1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;-2;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình x-y-z+1=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) biết rằng (Q) cắt hai trục Oy, Oz tại M,N sao cho OM=ON (O là gốc tọa độ)

Gọi ( ; ; )n a b c là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q)

( ) ( ) : ( 3) ( 2) ( 2) 0

A Q Q a x b y c z

ax by cz a b c

( )P ( )Q    a b c 0 (1)

0,25

Giao điểm M của (Q) với Oy xác định bởi

M

Giao điểm N của (Q) với Oy xác định bởi

0; 0;

N

0,25

Nếu b=c thì a=2b Chọn a=2,b=c=1 thì ( ) : 2Q x   y z 2 0 (th/m) 0,25 Nếu b=-c thì a=0 Chọn a=0,b=1,c=-1 thì ( ) :Q y z 0 (loại) 0,25

9a

(1,0 điểm)

Tính môđun của số phức z , biết 3

12

ziz và z có phần thực dương

Giả sử z x yi x y, ,  3 3

Trang 7

3 2

x xy x

x xy x y y i x yi

Do x 0 (1)x23y21 Thế vào (2) ta được

Giải pt (3) ta được 2

y  x  Do x > 0 nên x = 2

7b

(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn (C):x2y22x4y0 Biết A(2;0) và diện tích tam giác ABC bằng 4 Tìm tọa

độ các đỉnh B và C

(C) có tâm I(1;-2) và bán kính R 5

Gọi B x y( ;0 0) ( ) C là điểm cần tìm

2

2

x    

Ta có AC( 2; 4)  AC 2R2 5

0,25

Nếu 2x0   y0 2 4 y02x06, thay vào (1) thì

0 0

0

,

Nếu 2x0    y0 2 4 y02x02, thay vào (1) thì

2

Vậy (2; 2)B  hoặc 6 18

;

B  

0,25

8b

(1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm 2 ; 6 ; 2

11 11 11

H 

  Viết phương trình mặt

phẳng (P) đi qua H và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0) và C(0;0;c) Phương trình mặt phẳng (P)

1

x y z

H P

Trang 8

Ta có 2 6 2 2 6 2  

AH aBH bBCb c CA ac

0

(2)

b c



0,25

3

a b

c b

 

 Thay vào (1) ta được

11.( 3 )b 11b 11.3b b 3 a c

3

x y z

0,25

9b

(1,0 điểm)

Giải phương trình  2  2 1 1

3

1

2

x

tx    , phương trình trở thành

3

Xét ( ) 3t log3 1 1

f t   t  với t0

1 

ln 3 1

t

f t

t

0,25

Lại có (0) 0f  nên

Ngày đăng: 24/02/2023, 12:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w