1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kt lan 2 cuc hay

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lần 2 cuc hay
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là: 018: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A.. Khi X tác dụng với dung dịch

Trang 1

ĐỀ 2 NA1: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1)C6H5-NH2; (2)C2H5-NH2; (3)C6H5CH2 NH2; (4)(C2H5)2NH; (5)NaOH; (6)NH3

A (5)>(4)>(2)>(6)>(3)>(1) B (5)>(4)>(2)>(6)>(1)>(3)

C (1)>(3)>(5)>(4)>(2)>(6) D (5)>(3)>(1)>(6)>(4)>(2)

NA2: Cho phản ứng hóa học:

H2N-R-COOH + HCl   Cl-H3N+-R-COOH

H2N-R-COOH + NaOH   H2N-R-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit

A Chỉ có tính bazơ B Chỉ có tính axit C Có tính oxi hóa – khử D Có tính chất lưỡng tính 003: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch metylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:

A Xuất hiện kết tủa trắng B Không có hiện tượng gì.

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.

004: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

006: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư Sau

phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A CH3NH2, C3H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H5NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2

007: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+37,4) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được dd Z chứa (m+40,15) gam muối Giá trị của m là : A 168,3 B 132,7 C 123,8 D 134,64.

008: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D (4), (2), (1), (3)

010: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:

A H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lòng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

011: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

013: Trong số các loại tơ sau:tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 xenlulozơ axetat, Tơ nilon – 6 Những loại tơ nào là tơ tổng

hợp?

C tơ visco, tơ tằm D tơ visco, tơ xenlulozơ axetat.

014: Một loại polietilen có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

018: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị

m đã dùng là

Trang 2

Câu 1 Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin   NaOH X   HClY Chất Y là chất nào sau đây ?

A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3 -H(NH3Cl)COONa

019: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?

C H2NCH2(NH2)COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

020: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

022: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

023: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

024: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

025: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

026: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch.

027: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit ?

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2 và 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm trong đó có muối H2N–CH2–COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2N–CH2COO–C3H7 B H2N–CH2COO–CH3

C H2N–CH2CH2COOH D H2N–CH2COO–C2H5

Câu 30: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 31: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit

X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Câu 32: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl.

Câu 33: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Bài 34: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH2), 1 nhóm (-COOH) ,no, mạch

hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A Giá trị của m là?

Câu 2 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

Trang 3

A.1 B 4 C 2 D 3.

Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Bài 35: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 ) Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?

a 8,145(g) và 203,78(g) b 32,58(g) và 10,15(g) c 16,2(g) và 203,78(g) d 16,29(g) và 203,78(g).

Câu 3 Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe – Val

Bài 36: Thủy phân hoàn toàn 60(g) hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6(g) hỗn hợp X gồm các Aminoacid no mạch hở (H2NRCOOOH) Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối Giá trị của m là?

Bài 37: Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g) Ala ; 32(g) Ala-Ala

và 27,72(g) Ala-Ala-Ala Giá trị của m?

Bài 38: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33% Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y Giá trị của m là?

Bài 39: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm –NH2 Trong A

%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là :

Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

A 202.B 174.C 198.D 216.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A H2N-(CH2)6-COOH và HOOC-(CH2)4-COOH B HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)4-NH2

C HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH D HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 121 và 114.

C 113 và 114 D 121 và 152.

Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ?

a 149 gam b 161 gam c 143,45 gam d 159 gam.

1B 2D 3C 4C 5C 6D 7C 8D 9B 10A 11C 12D 13A 14D 15D 16A 17A 18D 19C 20C 21C 22A 23A 24B 25A 26B 27B

Ngày đăng: 24/02/2023, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w